Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Global Success
Mỗi đơn vị bài học (Unit) đều giới thiệu các chủ điểm ngữ pháp gắn liền với ngữ cảnh thực tế, giúp học sinh dễ hiểu, dễ nhớ và có thể áp dụng ngay vào tình huống hàng ngày. Dưới đây là tổng hợp kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 được trình bày theo từng bài, kèm theo ví dụ minh họa và nghĩa tiếng Việt để học sinh dễ tiếp thu.
- I. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 học kỳ I
- 1. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My New School
- 2. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My House
- 3. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends
- 4. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 4: My Neighbourhood
- 5. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Natural Wonders of the World
- 6. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Our Tet Holiday
- II. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 học kỳ II
- 7. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Television
- 8. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Sports and Games
- 9. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 9: Cities of the World
- 10. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 10: Our Houses in the Future
- 11. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 11: Our Greener World
- 12. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots
- III. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 có đáp án
- Bài tập 1: Viết lại câu bằng thì hiện tại đơn.
- Bài tập 2: Điền "There is" hoặc "There are" vào chỗ trống.
- Bài tập 3: Chọn giới từ đúng (in/on/under/next to/behind/in front of/between).
- Bài tập 4: Chọn tính từ sở hữu phù hợp (my/your/his/her/our/their).
- Bài tập 5: Viết câu sử dụng so sánh hơn.
- Bài tập 6: Viết lại câu với so sánh nhất.
- Bài tập 7: Viết câu mệnh lệnh dựa vào gợi ý.
- Bài tập 8: Chia động từ trong ngoặc theo thì tương lai đơn.
- Bài tập 9: Viết câu hỏi với từ để hỏi.
- Bài tập 10: Viết lại câu sử dụng "can/can’t".
- Bài tập 11: Viết câu với "like/love/hate + V-ing"
- Bài tập 12: Viết lại câu sử dụng more/the most + adj.
- Bài tập 13: Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai.
- Bài tập 14: Điền "should" hoặc "shouldn’t" vào chỗ trống.
- Bài tập 15: Viết lại câu sử dụng "will be able to"
- Bài tập 16 : Đặt câu hỏi với "What will... do?"
I. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 học kỳ I
Đầu tiên, hãy cùng PREP điểm danh các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 học kỳ 1 dưới đây bạn nhé!
1. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My New School
1.1 Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense):
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
|
|
Dấu hiệu nhận biết |
|
|
Công thức |
|
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: Thì hiện tại đơn (Present Simple): Công thức, dấu hiệu, quy tắc chia động từ và cách dùng
2. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 2: My House
2.1 Câu "There is / There are"
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Dùng để diễn tả sự tồn tại của người hoặc vật ở một nơi nào đó. |
|
Công thức |
|
|
Ví dụ |
|
2.2 Giới từ chỉ vị trí (Prepositions of Place)
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Giới từ chỉ vị trí được dùng để diễn tả vị trí của một vật hoặc người so với vật hoặc người khác. |
|
Các giới từ thường gặp |
|
|
Ví dụ |
|
Tham khảo thêm bài viết:
- Giới từ (Preposition): Định nghĩa, phân loại, cách dùng và bài tập
- Giới từ chỉ nơi chốn (Preposition of Place): Cách dùng và Bài tập
3. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends
3.1. Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Tính từ sở hữu dùng để chỉ vật thuộc về ai, luôn đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa. |
|
Các tính từ sở hữu |
|
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: Tính từ sở hữu: Định nghĩa, Cách Dùng, Bài Tập
3.2. So sánh hơn với tính từ ngắn (Comparative Adjectives)
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
So sánh hơn được dùng để so sánh hai người hoặc hai vật. |
|
Công thức |
Tính từ ngắn (1 âm tiết): adj + -er + than |
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: So sánh hơn là gì? Cấu trúc, bài tập so sánh hơn trong tiếng Anh
4. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 4: My Neighbourhood
4.1. So sánh nhất với tính từ ngắn (Superlative Adjectives)
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
So sánh nhất được dùng để so sánh một người hoặc một vật với nhiều người hoặc vật khác trong cùng nhóm. |
|
Công thức |
Tính từ ngắn: the + adj + -est |
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: So sánh nhất là gì? Cách dùng, bài tập so sánh nhất trong tiếng Anh
5. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Natural Wonders of the World
5.1. Câu mệnh lệnh (Imperatives)
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Câu mệnh lệnh được dùng để đưa ra yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời hướng dẫn. |
|
Cách dùng |
|
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: Câu mệnh lệnh là gì? Cấu trúc, cách dùng câu mệnh lệnh tiếng Anh
6. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Our Tet Holiday
6.1. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense)
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, thường là không có kế hoạch từ trước, mang tính tự phát. |
|
Dấu hiệu nhận biết |
tomorrow, next week, next month, in the future, someday, soon,... |
|
Công thức |
|
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: Thì tương lai đơn (Future Simple): Công thức, cách dùng và bài tập
II. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 học kỳ II
7. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 7: Television
7.1. Câu hỏi với từ để hỏi (Wh- questions)
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Dùng để hỏi thông tin cụ thể về người, nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức,... |
|
Từ để hỏi phổ biến |
|
|
Công thức |
Wh-word + do/does + S + V? |
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: Cách dùng câu hỏi bổ ngữ When, Where, How, Why trong tiếng Anh
8. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Sports and Games
8.1. Can – Động từ khuyết thiếu
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
"Can" được dùng để diễn tả khả năng làm một việc gì đó. |
|
Công thức |
|
|
Ví dụ |
|
Tham khảo bài viết: Động từ khuyết thiếu là gì? Cách dùng động từ khuyết thiếu tiếng Anh
8.2. Like + V-ing
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Dùng để diễn tả sở thích, tức là những hoạt động mà ai đó thích hoặc không thích làm. |
|
Công thức |
S + like / love / hate + V-ing |
|
Ví dụ |
|
9. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 9: Cities of the World
9.1. So sánh hơn và so sánh nhất với tính từ dài (long adjectives)
|
Mục |
Nội dung |
|
Công thức |
|
|
Ví dụ |
|
10. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 10: Our Houses in the Future
10.1. Will + V – dự đoán tương lai
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Dùng "will" để diễn tả những điều có thể xảy ra trong tương lai, thường mang tính dự đoán. |
|
Cấu trúc |
|
|
Ví dụ |
|
11. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 11: Our Greener World
11.1. Should/Shouldn’t – lời khuyên
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
|
|
Công thức |
|
|
Ví dụ |
|
12. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots
12.1. Will be able to – khả năng tương lai
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Dùng để diễn tả khả năng mà ai đó sẽ có thể làm được điều gì đó trong tương lai. |
|
Công thức |
S + will be able to + V (nguyên mẫu) |
|
Ví dụ |
|
12.2. What will… do?
|
Mục |
Nội dung |
|
Định nghĩa |
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó hoặc cái gì sẽ làm gì trong tương lai. |
|
Công thức |
What will + S + do? |
|
Ví dụ |
|
Tham khảo thêm các tổng hợp ngữ pháp khác:
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Global Success
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 Global Success
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 Global Success
III. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 có đáp án
Để hiểu hơn về cách dùng các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 tổng hợp, hãy cùng PREP hoàn thành phần bài tập ngữ pháp tiếng Anh dưới đây bạn nhé!
Bài tập 1: Viết lại câu bằng thì hiện tại đơn.
-
I (go) to school every day.
-
She (play) badminton on Sundays.
-
My father (not/watch) TV in the morning.
-
We (have) English on Monday.
-
He (study) math after dinner.
-
They (not/live) in Hanoi.
-
(you/walk) to school?
-
Nam (not/listen) to music in class.
-
(she/read) books in the evening?
-
I (not/play) football at school.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
I go to school every day.
-
She plays badminton on Sundays.
-
My father doesn’t watch TV in the morning.
-
We have English on Monday.
-
He studies math after dinner.
-
They don’t live in Hanoi.
-
Do you walk to school?
-
Nam doesn’t listen to music in class.
-
Does she read books in the evening?
-
I don’t play football at school.
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 2: Điền "There is" hoặc "There are" vào chỗ trống.
-
______ a cat on the sofa.
-
______ three chairs in the kitchen.
-
______ a TV in my bedroom.
-
______ many pictures on the wall.
-
______ a lamp on the table.
-
______ five books on the shelf.
-
______ a clock in the classroom.
-
______ two windows in the room.
-
______ a dog in the garden.
-
______ four pens on the desk.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
There is
-
There are
-
There is
-
There are
-
There is
-
There are
-
There is
-
There are
-
There is
-
There are
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 3: Chọn giới từ đúng (in/on/under/next to/behind/in front of/between).
-
The ball is ______ the box.
-
The book is ______ the table.
-
The dog is ______ the sofa.
-
The clock is ______ the wall.
-
The pen is ______ the notebook and the phone.
-
The shoes are ______ the bed.
-
The school is ______ the bank.
-
The cat is ______ the TV.
-
The chair is ______ the desk.
-
The bag is ______ the door.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
in
-
on
-
under
-
on
-
between
-
under
-
next to
-
in front of
-
behind
-
next to
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 4: Chọn tính từ sở hữu phù hợp (my/your/his/her/our/their).
-
This is ______ cat.
-
I like ______ school.
-
She loves ______ little brother.
-
They are in ______ classroom.
-
He is eating ______ lunch.
-
We have ______ homework.
-
______ name is Nam.
-
Do you know ______ teacher?
-
Lan and Mai bring ______ books.
-
______ father is a doctor.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
my
-
my
-
her
-
their
-
his
-
our
-
His
-
your
-
their
-
His
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 5: Viết câu sử dụng so sánh hơn.
-
This book / thin / that book.
-
My house / big / your house.
-
Tom / tall / Peter.
-
Summer / hot / spring.
-
This bag / light / that bag.
-
A bike / cheap / a car.
-
My mother / kind / her sister.
-
This chair / comfortable / that one.
-
The test / easy / the exam.
-
My brother / young / me.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
This book is thinner than that book.
-
My house is bigger than your house.
-
Tom is taller than Peter.
-
Summer is hotter than spring.
-
This bag is lighter than that bag.
-
A bike is cheaper than a car.
-
My mother is kinder than her sister.
-
This chair is more comfortable than that one.
-
The test is easier than the exam.
-
My brother is younger than me.
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 6: Viết lại câu với so sánh nhất.
-
She / tall / the class.
-
This house / big / the street.
-
He / fast / the team.
-
That cake / delicious / the bakery.
-
This student / clever / the group.
-
It / cold / today / the year.
-
That tower / high / the city.
-
They / noisy / the school.
-
This lesson / interesting / the book.
-
He / lazy / the class.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
|
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 7: Viết câu mệnh lệnh dựa vào gợi ý.
-
(close / the window)
-
(be / quiet)
-
(don’t / run)
-
(wash / your hands)
-
(don’t / be / late)
-
(listen / to the teacher)
-
(don’t / talk / in class)
-
(open / your book)
-
(stand / up)
-
(don’t / eat / in class)
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
Close the window.
-
Be quiet.
-
Don’t run.
-
Wash your hands.
-
Don’t be late.
-
Listen to the teacher.
-
Don’t talk in class.
-
Open your book.
-
Stand up.
-
Don’t eat in class.
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 8: Chia động từ trong ngoặc theo thì tương lai đơn.
-
I (visit) my grandmother this weekend.
-
They (go) to the market tomorrow.
-
We (not/have) class next Monday.
-
(she/cook) dinner tonight?
-
He (buy) some flowers for Tet.
-
What (you/do) on New Year’s Day?
-
She (not/watch) TV in the morning.
-
(you/play) football this afternoon?
-
We (decorate) our house.
-
I (help) my parents.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
will visit
-
will go
-
won’t have
-
Will she cook
-
will buy
-
will you do
-
won’t watch
-
Will you play
-
will decorate
-
will help
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 9: Viết câu hỏi với từ để hỏi.
-
______ do you watch TV? (thời gian)
-
______ is your favorite program? (cái gì)
-
______ does she watch cartoons? (khi nào)
-
______ do they live? (ở đâu)
-
______ teaches you English? (ai)
-
______ does your father go to work? (bằng phương tiện gì)
-
______ do you go to school? (vào ngày nào)
-
______ do we need a TV? (tại sao)
-
______ old is your brother? (bao nhiêu tuổi)
-
______ does your sister do in the evening? (làm gì)
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
When
-
What
-
When
-
Where
-
Who
-
How
-
What day
-
Why
-
How
-
What
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 10: Viết lại câu sử dụng "can/can’t".
-
I / swim.
-
He / not / play chess.
-
Can / you / ride a bike?
-
She / dance.
-
They / not / sing well.
-
Can / he / play the guitar?
-
We / run fast.
-
I / not / cook.
-
Can / they / play football?
-
My sister / draw.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
I can swim.
-
He can’t play chess.
-
Can you ride a bike?
-
She can dance.
-
They can’t sing well.
-
Can he play the guitar?
-
We can run fast.
-
I can’t cook.
-
Can they play football?
-
My sister can draw.
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 11: Viết câu với "like/love/hate + V-ing"
-
I / like / play badminton.
-
He / love / read books.
-
She / hate / wash the dishes.
-
They / like / swim in summer.
-
We / enjoy / listen to music.
-
My father / hate / do housework.
-
Do / you / like / dance?
-
I / not / like / watch TV.
-
She / love / cook for family.
-
We / like / go camping.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
I like playing badminton.
-
He loves reading books.
-
She hates washing the dishes.
-
They like swimming in summer.
-
We enjoy listening to music.
-
My father hates doing housework.
-
Do you like dancing?
-
I don’t like watching TV.
-
She loves cooking for family.
-
We like going camping.
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 12: Viết lại câu sử dụng more/the most + adj.
-
London / more / exciting / Hanoi.
-
Tokyo / the most / modern / city in Asia.
-
This film / more / interesting / that one.
-
She / the most / beautiful / girl in the class.
-
This street / more / crowded / my street.
-
Paris / the most / romantic / place in the world.
-
This test / more / difficult / the last one.
-
That restaurant / the most / expensive / in town.
-
My book / more / useful / yours.
-
He / the most / popular / student at school.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
London is more exciting than Hanoi.
-
Tokyo is the most modern city in Asia.
-
This film is more interesting than that one.
-
She is the most beautiful girl in the class.
-
This street is more crowded than my street.
-
Paris is the most romantic place in the world.
-
This test is more difficult than the last one.
-
That restaurant is the most expensive in town.
-
My book is more useful than yours.
-
He is the most popular student at school.
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 13: Chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai.
-
In the future, people (live) on the Moon.
-
Robots (help) us do housework.
-
My house (be) in the sky.
-
Children (study) at home.
-
Cars (fly) in the air.
-
We (not/use) paper books.
-
(You/go) to school by bike?
-
They (build) smart cities.
-
I (have) a robot teacher.
-
Our house (look) like a spaceship.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
will live
-
will help
-
will be
-
will study
-
will fly
-
won’t use
-
Will you go
-
will build
-
will have
-
will look
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 14: Điền "should" hoặc "shouldn’t" vào chỗ trống.
-
We ______ save water.
-
You ______ throw rubbish in the street.
-
Children ______ eat too much candy.
-
People ______ recycle old paper.
-
We ______ protect the environment.
-
You ______ pick flowers in the park.
-
They ______ use plastic bags.
-
We ______ turn off the lights when not in use.
-
He ______ smoke.
-
Everyone ______ plant more trees.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
should
-
shouldn’t
-
shouldn’t
-
should
-
should
-
shouldn’t
-
shouldn’t
-
should
-
shouldn’t
-
should
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 15: Viết lại câu sử dụng "will be able to"
-
Robots / help / students learn.
-
I / do / housework quickly.
-
People / travel / to space.
-
Children / play / with robot pets.
-
She / cook / with her smart oven.
-
We / talk / to robots.
-
He / move / heavy things.
-
They / build / tall buildings.
-
Robots / clean / our rooms.
-
My robot / answer / questions.
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
|
[/prep_collapse_expand]
Bài tập 16 : Đặt câu hỏi với "What will... do?"
-
Robots / do / in the future?
-
You / do / this weekend?
-
She / cook / for Tet?
-
They / clean / the classroom?
-
We / do / on Monday?
-
He / buy / for his birthday?
-
Your mother / prepare / for dinner?
-
The students / present / in the show?
-
The teacher / explain / next lesson?
-
You / draw / in art class?
[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]
-
What will robots do in the future?
-
What will you do this weekend?
-
What will she cook for Tet?
-
What will they clean in the classroom?
-
What will we do on Monday?
-
What will he buy for his birthday?
-
What will your mother prepare for dinner?
-
What will the students present in the show?
-
What will the teacher explain next lesson?
-
What will you draw in art class?
[/prep_collapse_expand]
Trên đây PREP đã tổng hợp đầy đủ các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Global Success trong 12 Units cùng phần bài tập có đáp án chi tiết. Thường xuyên theo dõi PREP để cập nhật kiến thức tiếng Anh bổ ích bạn nhé!
Học tiếng Anh online dễ dàng hơn với PREP - Nền tảng Học & Luyện thi thông minh cùng AI. Với công nghệ AI độc quyền, bạn có thể tự học trực tuyến tại nhà và dễ dàng chinh phục các kỳ thi như IELTS, TOEIC, VSTEP, APTIS, hay tiếng Anh giao tiếp. Teacher Bee AI luôn đồng hành cùng bạn, hỗ trợ giải đáp thắc mắc và cải thiện kỹ năng một cách hiệu quả.
Hãy click TẠI ĐÂY hoặc gọi HOTLINE 0931428899 để được tư vấn chi tiết về các khóa học tiếng Anh chất lượng!
Tải app PREP ngay để bắt đầu hành trình học tiếng Anh tại nhà với chương trình luyện thi online chất lượng cao.

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.
Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

























