Các dạng bài tập viết lại câu tiếng Trung có đáp án

Mặc dù dạng bài tập viết lại câu không xuất hiện trong đề thi HSK nhưng lại giúp bạn có thể ôn tập, củng cố phần ngữ pháp siêu hiệu quả. PREP đã hệ thống lại những dạng bài sắp xếp lại câu tiếng Trung giúp bạn ôn luyện ngữ pháp, từ vựng hiệu quả ở trong bài viết này. Hãy lưu ngay về để luyện tập bạn nhé!

Bài tập viết lại câu tiếng Trung
Bài tập viết lại câu tiếng Trung

I. Cách làm bài tập viết lại câu tiếng Trung

Bài tập viết lại câu tiếng Trung là dạng bài khá khó và đòi hỏi bạn cần phải có nền tảng kiến thức tốt. PREP sẽ chia sẻ bạn một số cách làm dạng bài này chính xác như sau:

II. Bài tập viết lại câu tiếng Trung có đáp án

PREP đã sưu tầm các dạng bài tập tiếng Trung theo chủ điểm ngữ pháp ở dưới đây. Bạn hãy nhanh chóng thực hành để nâng cao kiến thức ngay từ bây giờ nhé!

1. Bài tập sắp xếp câu ôn tập từ loại

Từ loại trong tiếng Trung là chủ điểm ngữ pháp cơ bản mà bạn cần phải nắm vững nếu muốn học tốt Hán ngữ. Sau đây, hãy thực hành với bài tập viết lại câu tiếng Trung mà PREP đã sưu tầm nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-tu-loai.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung ôn tập từ loại

Đề bài: 

  1. 考完试,他们就可以非常痛快地玩几天了。(Sử dụng tính từ lặp lại)
  2. 当学生的时候,小月每天早上都锻炼身体。(Dùng danh từ lặp lại)
  3. 最近几年盖的高楼每座都很漂亮。(Dùng lượng từ lặp lại)
  4. 同学们进行对话练习,一组做完,另一组再做。(Dùng đoản ngữ
  5. 退休以后,每天看报纸,跟朋友下棋、聊天儿,生活很愉快。(Sử dụng động từ trùng điệp
  6. 妹妹穿了一件雪白的连衣裙。(Sử dụng tính từ lặp lại)
  7. 这些青菜颜色很绿,一看就知道非常新鲜。(Sử dụng tính từ lặp lại)
  8. 东方歌舞团的每场演出都很精彩。(Dùng lượng từ lặp lại)
  9. 我检查了你的电脑,没有发现什么问题。(Dùng động từ trùng điệp)
  10. 姐姐看见服装店里的漂亮衣服,就总要试了一件又试了一件,可最后什么也不买。(Dùng đoản ngữ số lượng từ lặp lại)

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 考完试,他们就可以痛痛快快地玩几天了。
  2. 当学生的时候,小月天天早上都锻炼身体。
  3. 最近几年,盖的高楼座座都很漂亮。
  4. 同学们进行对话练习,一组一组地做。
  5. 退休以后,每天看看报纸,跟朋友下下棋、聊聊天儿,生活很愉快。
  6. 妹妹穿了一件雪白雪白的连衣裙。
  7. 这些青菜颜色绿绿的,一看就知道非常新鲜。
  8. 东方歌舞团的演出场场都很精彩。
  9. 我检查检查你的电脑,没有发现什么问题。
  10. 姐姐看见服装店里的漂亮衣服,就总要一件一件地试,可最后什么也不买。

[/prep_collapse_expand]

2. Bài tập sắp xếp câu sử dụng các cấu trúc câu đặc biệt

Nếu như bạn đã nắm cho mình được cấu cấu trúc câu tiếng Trung thường dùng sẽ dễ dàng làm được dạng bài tập sắp xếp câu này. Sau đây, bạn hãy thử thực hành với một số bài tập mà PREP chia sẻ và kiểm tra lại đáp án xem mình đã làm đúng chưa nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-cau-truc-cau.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng cấu trúc đặc biệt

Đề bài:

  1. 如果明天天气好,我们就去北海公园划船。(要是……的话)
  2. 我此次回来,一方面是探亲,另一方面是想亲眼看看家乡近年来的发展情况。(一来……二来)
  3. 他认为扩大生产规模并不能使公司摆脱目前的困境。(在……看来)
  4. 在场的群众都被他的英勇行为感动了。(为……所)
  5. 他感觉这件衣服并不贵。(对…..来说)
  6. 各方面的专家学者组成了这个顾问小组。(由……组成)
  7. 在旅行的时候,他特别注意考察各地的方言。(在……中)
  8. 弟弟总是出难题,让我为难。(跟……过不去)
  9. 领导们反复研究了很多次,还是没有结果。(……来……去)
  10. 父母要求他,在上高中的三年里,不管干什么都应该是为了上大学。(以……为……)

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 要是明天天气好的话,我们就去北海公园划船。
  2. 我此次回来,一来是探亲,二来是想亲眼看看家乡近年来的发展情况。
  3. 在他看来,扩大生产规模并不能使公司摆脱目前的困境。
  4. 在场的群众都为他的英勇行为所感动。
  5. 对他来说这件衣服并不贵。
  6. 这个顾问小组由各方面的专家学者组成。
  7. 在旅行中,他特别注意考察各地的方言。
  8. 弟弟总是出难题,跟我过不去。
  9. 领导们研究来研究去,还是没有结果。
  10. 父母要求他,在上高中的三年里,不管干什么都应该以上大学为目的。

[/prep_collapse_expand]

3. Bài tập viết lại câu sử dụng trợ từ ngữ khí

Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung cũng là chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong giao tiếp. Để giúp bạn củng cố kiến thức này, PREP sẽ chia sẻ một số bài tập viết lại câu tiếng Trung có sử dụng trợ từ ngữ khí. Hãy thực hành ngay từ bây giờ bạn nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-tro-tu-ngu-khi.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng trợ từ ngữ khí

Đề bài: 

  1. 学生们正在上课呢。(dùng trợ từ ngữ khí “吗”)
  2. 他今天理发了。(dùng trợ từ ngữ khí “吗”)
  3. 我找不到我的书包了。(dùng trợ từ ngữ khí “呢”
  4. 今天没有听力课,对吗?(dùng trợ từ ngữ khí “吧”)
  5. 我觉得你是我哥哥的同学。(dùng trợ từ ngữ khí “吧”)
  6. 这辆车是谁的?(dùng trợ từ ngữ khí “呀”)
  7. 我昨天去过大使馆。(dùng trợ từ ngữ khí “了”
  8. 刚才是晴天,现在正在下雨。(dùng trợ từ ngữ khí “了”)
  9. 你打算去新疆还是去西藏?(dùng ngữ khí “呢”)
  10. 你说开始的时候她没接受他的求婚,后来怎么样了?(dùng trợ từ ngữ khí “呢”)

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 学生们正在上课吗?
  2. 他今天理发了吗?
  3. 我的书包呢?
  4. 今天没有听力课吧?
  5. 你是我哥哥的同学吧?
  6. 这是谁的车呀?
  7. 我昨天去过大使馆了。
  8. 刚才是晴天,现在下雨了。
  9. 你打算去新疆还是去西藏呢?
  10. 你说开始的时候她没接受他的求婚,后来呢?

[/prep_collapse_expand]

4. Bài tập viết lại câu sử dụng định ngữ

Định ngữ tiếng Trung là một trong những chủ điểm ngữ pháp khá khó và rất nhiều bạn hay bị nhầm lẫn. Do đó, bạn có thể luyện tập một số dạng bài viết lại câu tiếng Trung để ôn tập phần định ngữ mà PREP chia sẻ dưới đây nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-dinh-ngu.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng định ngữ

Đề bài: 

1.   这是一张照片。

      这是一张彩色照片。

      这是在照相馆照的照片。

2.   一个孩子哭了。

       小女孩哭了。

       刚刚出生的孩子哭了。

       小李的孩子哭了。

3.   老师把孩子们带到一片山坡上。

      老师把孩子们带到郊外的山坡上。

      老师把孩子们带到开满鲜花的山坡上。

4.   刚才进来的同志是我们班的班主任。

      那个女同志是我们班的班主任。

      穿灰套装的同志是我们班的班主任。

5.   这时一个警察走了过来。

     这时年纪最大的警察走了过来。

      这时矮个子警察走了过来。

      这时穿着一身便装的警察走了过来。

6.   墙上挂着许多照片。

      墙上挂着彩色照片。

      墙上挂着她小时候的照片。

      墙上挂着她学舞蹈的照片。

7.   妈妈做了一桌子菜。

      妈妈做了四川菜。

      妈妈做了香气扑鼻的菜。

      妈妈做了一桌子女儿爱吃的菜。

8.   小区中间是一个花园。

      小区中间是大花园。

      小区中间是环境优雅的花园。

      小区中间是供人们休息的花园。

9.   我家住在小岛上。

      我家住在一个岛上。

      我家住在鲜花盛开的岛上。

      我家住在热带的岛上。

10.  这是一本书。

      这是给三年级学生用的书。

      这是留学生用的书。

      这是辅导书。

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 这是一张在照相馆照的彩色照片。
  2. 小李的刚刚出生的小女孩哭了。
  3. 老师把孩子们带到郊外的一片开满鲜花的山坡上。
  4. 刚才进来的那个穿灰套装的女同志是我们班的班主任。
  5. 这时那个穿着一身便装的年纪比较大的矮个子警察走了过来。/ 这时那个年纪比较大的穿着一身便装的矮个子警察走了过来。
  6. 墙上挂着许多她小时候学舞蹈的彩色照片。
  7. 妈妈做了一桌子女儿爱吃的香气扑鼻的四川菜。
  8. 小区中间是一个供人们休息的环境优雅的大花园。
  9. 我家住在一个鲜花盛开的热带小岛上。
  10. 这是一本给三年级留学生用的辅导书。

[/prep_collapse_expand]

5. Bài tập viết lại câu ôn tập cách đặt câu hỏi trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung có rất nhiều loại câu hỏi hay còn gọi là câu nghi vấn trong tiếng TrungĐặc biệt, cùng một ý mà bạn hoàn toàn có thể sử dụng nhiều cách đặt câu hỏi khác nhau. Dưới đây là dạng bài tập viết lại câu tiếng Trung ôn tập cách đặt câu nghi vấn. Bạn hãy nhanh chóng luyện tập ngay từ bây giờ nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-cau-hoi.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng câu nghi vấn

Đề bài: 

  1. 啤酒和汽水,你喝哪种?(sử dụng cách hỏi “是......还是”)
  2. 你喜欢这个电影节目吗?(dùng câu hỏi chính phản
  3. 玛丽的汉语水平越来越高了。(dùng câu hỏi có “怎么样”)
  4. 黑板上的字看地庆祝吗?(dùng câu hỏi chính phản)
  5. 我明天要去听课,你怎么样?(sử dụng cấu trúc để hỏi A不A + 呢?”)
  6. 这份考试卷是一班的,还是二班的?(dùng câu hỏi số lượng với “几”)
  7. 我用什么办法解释你才能明白?(dùng câu hỏi có “怎么”)
  8. 你知道小张的身高吗?(dùng câu hỏi với 多)
  9. 我可以看看你的笔记本吗?(dùng câu hỏi với “......可以吗”)
  10. 要是他不愿意来怎么办?(dùng câu hỏi với “呢” )

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 你是喝啤酒还是喝汽水?
  2. 你喜不喜欢这个电视节目?
  3. 玛丽的汉语水平怎么样?
  4. 黑板上的字看得清楚看不清楚?
  5. 我明天要去听课,你去不去呢?
  6. 这份考试卷是几班的?
  7. 我怎么解释你才明白呢?
  8. 你知道小张多高啊?
  9. 我看看你的笔记本,可以吗?
  10. 要是他不愿意来呢?

[/prep_collapse_expand]

6. Bài tập sắp xếp câu sử dụng trạng ngữ

Trạng ngữ trong tiếng Trung là chủ điểm ngữ pháp cơ bản và quan trọng mà bạn cần phải nắm vững. Do đó, để củng cố kiến thức này bạn hãy thực hành với dạng bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng trạng ngữ mà PREP chia sẻ dưới đây nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-trang-ngu.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng trạng ngữ

Đề bài: 

  1. 孩子们向教室外边跑去。

孩子们下课以后跑了。

孩子们蹦蹦跳跳地跑去。

  1. 小王高兴地站了起来。

小王很快地站了起来。

小王从地上站了起来。

  1. 队长对我们说:“快点儿!”

队长着急地说:“快点儿!”

队长忽然说:“快点儿!”

  1. 他从兜里掏出一支烟点上。

他不慌不忙地掏出一支烟点上。

他总是掏出一支烟点上。

  1. 小崔昨天去吐鲁番了。

小崔跟几个朋友一起去吐鲁番了。

小崔高高兴兴地去吐鲁番了。

  1. 大家全都盯着魔术师的一举一动。

大家仔细地盯着魔术师的一举一动。

大家目不转睛地盯着魔术师的一举一动。

  1. 减少考试次数的事在会上汇报了。

减少考试次数的事向领导汇报了。

减少考试次数的事已经汇报了。

减少考试次数的事反复汇报了。

  1. 孩子常常问这问那。

孩子好奇地问这问那。

向大家问这问那。

孩子一个劲儿地问这问那。

  1. 那位歌星不停地打招呼。

那位歌星微笑着打招呼。

那位歌星跟观众们打招呼。

那位歌星亲热地打招呼。

  1. 学生给老师朗读课文。

学生大声地朗读课文。

学生一齐朗读课文。

学生在课堂上朗读课文。

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 下课以后,孩子们蹦蹦跳跳地向教师外边跑去。
  2. 小王高兴地从地上很快地站了起来。
  3. 队长忽然着急地对我们说:“快点儿!”
  4. 他总是不慌不忙地从兜里掏出一支烟点上。
  5. 小崔昨天高高兴兴地跟几个朋友一起去吐鲁番了。
  6. 大家全都仔细地目不转睛地盯着魔术师的一举一动。
  7. 减少考试次数的事已经在会上向领导反复汇报了。
  8. 孩子常常一个劲儿地好奇地向大人问这问那。
  9. 那位歌星微笑着不停地跟观众们亲热地打招呼。
  10. 学生在课堂上一齐大声地给老师朗读课文。

[/prep_collapse_expand]

7. Bài tập sắp xếp câu củng cố kiến thức câu bị động

Câu bị động tiếng Trung là chủ điểm ngữ pháp hay xuất hiện trong các đề thi HSKĐể giúp bạn củng cố chắc chắn phần kiến thức này, PREP đã hệ thống dạng bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng câu bị động dưới đây. Hãy nhanh chóng luyện tập ngay từ bây giờ bạn nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-cau-bi-dong.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng câu bị động

Đề bài: 

  1. 我今天早上一起来就把房间收拾得整整齐齐的。
  2. 张工程师修好了我们所有的坏电脑。
  3. 地震以后,这里所有的公路和房屋都破坏了。
  4. 街上五颜六色的霓虹灯吸引了孩子的注意力。
  5. 那个电影非常感人,他感动得哭了。
  6. 老师把我们不会写的字都一个一个写在黑板上了。
  7. 钱奶奶家的猫把隔壁赵阿姨养的金鱼偷吃了。
  8. 他用摄像机把草原美丽的风光都拍下来了。
  9. 工人们拆了这些旧房子,因为这里要建一座体育馆。
  10. 餐厅里很挤,有人不小心碰撒了我的咖啡。

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 今天早上一起来房间就被我收拾得整整齐齐的。
  2. 我们所有的坏电脑都被张工程师修好了。
  3. 地震以后,这里所有的公路和房屋都破被坏了。
  4. 孩子的注意力被街上五颜六色的霓虹灯吸引了。
  5. 他被那个电影感动得哭了。
  6. 我们不会写的字都被老师一个一个写在黑板上了。
  7. 隔壁赵阿姨养的金鱼被钱奶奶家的猫偷吃了。
  8. 草原美丽的风光都被他用摄像机拍下来了。
  9. 这些旧房子被工人们拆了,这里要建一座体育馆。
  10. 餐厅里很挤,我的咖啡被人不小心碰撒了。

[/prep_collapse_expand]

8. Bài tập viết lại câu ôn tập câu so sánh

Câu so sánh trong tiếng Trung thường dùng để biểu thị mức độ hơn, kém, nhất, bằng,... Đây cũng là một trong những chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong tiếng Trung, xuất hiện nhiều trong các kỳ thi HSKHSKK. Bạn hãy thực hành với dạng bài tập sắp xếp câu tiếng Trung ôn tập câu so sánh mà PREP chia sẻ dưới đây nhé!

bai-tap-viet-lai-cau-tieng-trung-cau-so-sanh.jpg
Bài tập viết lại câu tiếng Trung sử dụng cấu trúc câu so sánh

Đề bài: 

  1. 同样的电脑这家商店卖六千八百块。那家商店卖六千九百块。(比)
  2. 你穿裙子好看。穿裤子不太好看。(不如)
  3. 他的房间很乱。我的房间也不整齐。(不比)
  4. 万老师的孩子今年12岁。我姐姐的孩子今年也是12岁。(跟……一样)
  5. 他的照相机很好用。我的不太好用。(没有……这么/那么)
  6. 玛丽爱吃巧克力。她妹妹也爱吃巧克力。(像……这么/那么)
  7. 我们的球队今天踢得不错。他们的球队踢得更好。(比)
  8. 同学们的汉语每天都比前一天说得好(一天比一天)
  9. 他唱歌唱得很好听。画画却画得不好。(没有……这么/那么)
  10. 他去年这么瘦。今年还这么瘦.体重没什么变化。(跟......差不多)

[prep_collapse_expand open_text="Xem đáp án " close_text="Ẩn đáp án "]

Đáp án: 

  1. 同样的电脑这家商店比那家便宜一百块钱。/ 同样的电脑那家商店比这家贵一百块钱。)
  2. 你穿裤子不如穿裙子好看。
  3. 我的房间不比他的房间整齐。
  4. 万老师的孩子跟我姐姐的孩子一样大。今年都是12岁。/万老师的孩子跟我姐姐的孩子一样。今年都是12岁。
  5. 我的照相机没有他的那么好用。
  6. 玛丽像她妹妹那么爱吃巧克力。
  7. 今天他们的球队比我们的球队踢得更好。
  8. 同学们的汉语说得一天比一天好。
  9. 他画得没有唱得这么好。
  10. 他的体重今年跟去年差不多。

[/prep_collapse_expand]

Link tải bài tập:

DOWNLOAD BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU TIẾNG TRUNG PDF

Tham khảo thêm bài viết: 

Trên đây là một số dạng bài tập viết lại câu tiếng Trung ôn tập ngữ pháp hay mà PREP muốn chia sẻ đến bạn. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những bạn đang trong quá trình học tiếng Trung và luyện thi HSK.

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect