Phrasal verb theo chủ đề: 20+ chủ đề Phrasal verb thông dụng

Phrasal verb theo chủ đề - kiến thức giúp bạn giao tiếp hiệu quả cũng như ẵm trọn được band điểm cao trong phòng thi tiếng Anh thực chiến. Dưới đây là một số chuyên mục Phrasal verb theo chủ đề thông dụng, có tần suất xuất hiện thường xuyên trong các đề thi tiếng Anh cũng như trong quá trình giao tiếp hàng ngày. Hãy cùng PREP đi tìm hiểu chi tiết các chủ đề này bạn nhé!

[caption id="attachment_13533" align="aligncenter" width="550"]phrasal-verb-theo-chu-de.jpg Phrasal verb theo chủ đề - 30+ chủ đề Phrasal verb thông dụng trong tiếng Anh bạn nên tham khảo![/caption]

I. Tại sao nên học Phrasal verb theo chủ đề?

Trước khi đi vào danh sách cụ thể, chúng ta cần hiểu vì sao học phrasal verb theo chủ đề lại được xem là phương pháp tối ưu hơn so với học rời rạc từng cụm.

1. Giúp luyện phản xạ tốt hơn 

Học Phrasal Verb theo chủ đề sẽ giúp bạn luyện tập phản xạ tốt hơn bởi vì trong quá trình giao tiếp tiếng Anh chúng ta cần một lượng từ vựng lớn để không xảy ra tình trạng “bí từ”. Đó chính là nguyên do bạn cần phải thường xuyên bồi đắp Phrasal verb theo chủ đề nếu bạn muốn nói trơn tru giống như người bản địa. 

2. Hiểu được nghĩa của từ nhanh hơn 

Phrasal Verb theo chủ đề giúp bạn dễ dàng hình dung ra nghĩa của từ nhanh hơn. Khi các từ vựng có mối liên hệ với nhau và cùng hướng đến một chủ đề nhất định, bạn sẽ có thể thấy chúng dễ hiểu và có thể đoán được nghĩa nhanh hơn. Tương tự với khi bạn xem một bộ phim, đọc một câu chuyện,... dựa trên một ngữ cảnh nhất định bạn sẽ có thể dễ dàng hình dung và ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng hơn! 

3. Giúp ghi nhớ từ vựng lâu hơn

Tất nhiên khi chúng ta ghi nhớ một bài hát hay một câu chuyện sẽ dễ dàng hơn và lâu hơn là khi bạn học chúng một cách máy móc. Khi bạn học từ vựng Phrasal Verb theo chủ đề, mọi thứ sẽ có sự liên kết với nhau - cách này giúp cho não bộ tiếp nhận và lưu trữ tốt hơn rất nhiều. 

Tại sao nên học Phrasal verb theo chủ đề?
Tại sao nên học Phrasal verb theo chủ đề?

II. Một số Phrasal verb theo chủ đề thông dụng trong tiếng Anh 

Dưới đây là một số chủ đề Phrasal verb thông dụng trong tiếng Anh, hãy cùng PREP tham khảo để học luyện thi tiếng Anh hiệu quả tại nhà bạn nhé!

1. Phrasal verb chủ đề Education

Phrasal verb chủ đề Education

Ý nghĩa

catch up on

học bù, theo kịp

fall behind

tụt lại phía sau

hand in

nộp bài

keep up with

theo kịp tiến độ học

look up

tra cứu (từ, thông tin)

figure out

hiểu ra, tìm ra lời giải

work out

giải quyết được vấn đề

take notes down

ghi chép lại

brush up on

ôn lại kiến thức

drop out of

bỏ học giữa chừng

sign up for

đăng ký khóa học

go over

xem lại bài

carry out

thực hiện (nghiên cứu)

set out

bắt đầu học/hành động

pay attention to

chú ý đến

2. Phrasal verb chủ đề Food & Drink

Phrasal verb chủ đề Food & Drink

Ý nghĩa

eat out

ăn ngoài

eat up

ăn hết

cut down on

giảm bớt (đồ ăn/uống)

fill up on

ăn no bằng món gì

heat up

hâm nóng

make up

pha chế, chuẩn bị món

whip up

làm nhanh một món

wash down

uống để trôi thức ăn

slice up

thái nhỏ

fry up

chiên lên

drink up

uống hết

pick at

ăn rất ít, ăn lơ đãng

settle for

chấp nhận món đơn giản

run out of

hết nguyên liệu

put on

tăng cân

3. Phrasal verb chủ đề Feelings

Phrasal verb chủ đề Feelings

Ý nghĩa

calm down

bình tĩnh lại

cheer up

vui lên

break down

suy sụp, bật khóc

feel up to

đủ sức làm gì

get over

vượt qua (nỗi buồn)

bottle up

kìm nén cảm xúc

open up

cởi mở hơn

lash out

nổi nóng, cáu gắt

burst into

òa lên (cười/khóc)

break out in

đổ ra (mồ hôi)

freak out

hoảng loạn

carry on

tiếp tục dù khó khăn

let down

làm thất vọng

warm up to

dần có thiện cảm

fall apart

sụp đổ tinh thần

4. Phrasal verb chủ đề Time

Phrasal verb chủ đề Time

Ý nghĩa

run out of time

hết thời gian

put off

trì hoãn

catch up

bắt kịp tiến độ

hurry up

nhanh lên

slow down

chậm lại

take up

chiếm thời gian

go by

thời gian trôi qua

hold on

chờ một chút

keep on

tiếp tục

drag on

kéo dài lê thê

come up

sắp tới

stay up

thức khuya

wake up

thức dậy

turn up

xuất hiện đúng giờ

miss out on

bỏ lỡ cơ hội

5. Phrasal verb chủ đề Job/Career

Phrasal verb chủ đề Job/Career

Ý nghĩa

take on

nhận việc, đảm nhiệm

take up

bắt đầu nghề mới

step down

từ chức

get ahead

thăng tiến

carry out

thực hiện nhiệm vụ

set up

thành lập công ty

work out

giải quyết công việc

fill in for

làm thay ai

move up

thăng chức

back up

hỗ trợ đồng nghiệp

clock in

chấm công vào

clock out

chấm công ra

burn out

kiệt sức vì công việc

lay off

sa thải

turn down

từ chối lời mời làm việc

6. Phrasal verb chủ đề People

Phrasal verb chủ đề People

Ý nghĩa

get along with

hòa hợp với

look up to

ngưỡng mộ

look down on

coi thường

hang out with

đi chơi cùng

run into

tình cờ gặp

take after

giống ai đó

bring up

nuôi dạy

fall out with

cãi nhau với

make up with

làm hòa

get together

tụ tập

show off

khoe khoang

open up to

tâm sự với

rely on

dựa vào

let someone down

làm ai thất vọng

put up with

chịu đựng ai đó

7. Phrasal verb chủ đề Place

Phrasal verb chủ đề Place

Ý nghĩa

check in

nhận phòng

check out

trả phòng

get in

vào trong

get out

ra ngoài

come in

bước vào

go out

ra ngoài chơi

drop by

ghé qua

move in

chuyển vào ở

move out

chuyển đi

set off

khởi hành

stop over

dừng chân

look around

tham quan

head back

quay về

pick up

đón ai

turn back

quay lại

8. Phrasal verb chủ đề Situations

Phrasal verb chủ đề Situations

Ý nghĩa

deal with

xử lý tình huống

come across

gặp phải

get through

vượt qua khó khăn

run into trouble

gặp rắc rối

sort out

giải quyết ổn thỏa

carry on

tiếp tục

end up

rốt cuộc thì

work out

kết quả tốt đẹp

break out

bùng phát

turn out

hóa ra là

go wrong

xảy ra sai sót

pull through

hồi phục, vượt qua

fall apart

sụp đổ

take place

diễn ra

step in

can thiệp

9. Phrasal verb chủ đề Decision

Phrasal verb chủ đề Decision

Ý nghĩa

decide on

quyết định chọn

make up one’s mind

quyết tâm

think over

suy nghĩ kỹ

go for

chọn, quyết định làm

turn down

từ chối

back out

rút lui

stick to

kiên định với

opt for

lựa chọn

rule out

loại trừ

settle on

chốt phương án

take up

chấp nhận lời đề nghị

weigh up

cân nhắc

go back on

thất hứa

come to a decision

đi đến quyết định

follow through

làm đến cùng

10. Phrasal verb chủ đề Plan

Phrasal verb chủ đề Plan

Ý nghĩa

plan ahead

lên kế hoạch trước

set out

bắt đầu kế hoạch

carry out

thực hiện

put together

chuẩn bị

work out

lên chi tiết

map out

vạch ra lộ trình

follow up on

theo sát kế hoạch

stick to

bám sát

go ahead

tiến hành

hold off

tạm hoãn

call off

hủy bỏ

put off

trì hoãn

line up

sắp xếp

come up with

nghĩ ra ý tưởng

wrap up

hoàn tất

Phrasal verb theo chủ đề thông dụng trong tiếng Anh
Phrasal verb theo 20 chủ đề thông dụng nhất

11. Phrasal verb chủ đề Health

Phrasal verb chủ đề Health

Ý nghĩa

get over

hồi phục sau bệnh

come down with

bị ốm

pass out

ngất xỉu

throw up

nôn mửa

work out

tập luyện

cut down on

giảm bớt (đồ không tốt)

give up

bỏ (thói quen xấu)

take up

bắt đầu tập thể dục

wear off

thuốc hết tác dụng

break out

nổi mẩn, phát ban

lie down

nằm nghỉ

go under

trải qua phẫu thuật

pull through

vượt qua bệnh nặng

look after

chăm sóc

check up on

kiểm tra sức khỏe

12. Phrasal verb chủ đề Shopping

Phrasal verb chủ đề Shopping

Ý nghĩa

try on

thử đồ

pick out

chọn ra

pay for

trả tiền

look for

tìm kiếm

run out of

hết hàng

sell out

bán hết

put on

mặc vào

take back

trả lại hàng

shop around

khảo giá nhiều nơi

buy up

mua sạch

snap up

mua nhanh vì rẻ

cut down on

giảm chi tiêu

save up

tiết kiệm

hand over

giao tiền/đồ

check out

thanh toán

13. Phrasal verb chủ đề Technology

Phrasal verb chủ đề Technology

Ý nghĩa

log in

đăng nhập

log out

đăng xuất

turn on

bật thiết bị

turn off

tắt thiết bị

set up

cài đặt

back up

sao lưu dữ liệu

shut down

tắt hệ thống

break down

bị hỏng

plug in

cắm điện

scroll down

cuộn xuống

click on

nhấp vào

load up

tải lên

hack into

xâm nhập trái phép

sign up

đăng ký tài khoản

speed up

tăng tốc

14. Phrasal verb chủ đề Environment

Phrasal verb chủ đề Environment

Ý nghĩa

cut down on

giảm tiêu thụ

throw away

vứt bỏ

use up

dùng cạn kiệt

clean up

dọn sạch

break down

phân hủy sinh học

die out

tuyệt chủng

give off

thải ra khí

run out of

cạn kiệt tài nguyên

set up

thành lập tổ chức

wipe out

xóa sổ

pick up

nhặt rác

turn into

biến thành

get rid of

loại bỏ

call for

kêu gọi

take action

hành động

15. Phrasal verb chủ đề Money

Phrasal verb chủ đề Money

Ý nghĩa

save up

tiết kiệm

spend on

chi tiền cho

cut back on

cắt giảm chi tiêu

pay back

trả nợ

borrow from

vay từ

put aside

để dành

live on

sống nhờ vào

run up

tích lũy nợ

cash in

kiếm lời

give away

cho đi miễn phí

hand out

phát tiền/đồ

make up for

bù đắp

put down

đặt cọc

chip in

góp tiền

splash out

tiêu xài mạnh tay

16. Phrasal verb chủ đề Family

Phrasal verb chủ đề Family

Ý nghĩa

bring up

nuôi dạy

grow up

trưởng thành

look after

chăm sóc

take care of

chăm lo

get along with

hòa hợp

fall out with

bất hòa

make up with

làm hòa

settle down

ổn định gia đình

move in

chuyển đến sống cùng

move out

chuyển ra riêng

pass away

qua đời

take after

giống ai

look up to

kính trọng

rely on

dựa vào

support through

giúp vượt qua

17. Phrasal verb chủ đề Friendship

Phrasal verb chủ đề Friendship

Ý nghĩa

hang out

đi chơi

get together

tụ tập

hit it off

hợp cạ ngay

keep in touch

giữ liên lạc

fall out

cãi nhau

make up

làm hòa

count on

tin cậy

open up

chia sẻ

back up

ủng hộ

cheer up

động viên

look out for

quan tâm, trông chừng

stick with

gắn bó

turn against

quay lưng

drift apart

xa cách dần

take in

kết bạn, nhận vào nhóm

18. Phrasal verb chủ đề Crime

Phrasal verb chủ đề Crime

Ý nghĩa

break into

đột nhập

get away

trốn thoát

get away with

thoát tội

carry out

thực hiện tội ác

lock up

nhốt tù

let off

tha bổng

crack down on

trấn áp mạnh

track down

truy tìm

cover up

che giấu

turn in

giao nộp

hold up

cướp

take in

lừa gạt

shoot up

gia tăng nhanh

bring in

ban hành luật

call for

yêu cầu xử lý

19. Phrasal verb chủ đề Communication

Phrasal verb chủ đề Communication

Ý nghĩa

speak up

nói lớn, lên tiếng

bring up

đề cập

talk over

thảo luận

point out

chỉ ra

get through

liên lạc được

hang up

cúp máy

call back

gọi lại

write down

ghi lại

ask around

hỏi thăm

give away

tiết lộ

go on about

nói mãi về

chat away

trò chuyện liên tục

keep on

tiếp tục nói

cut off

ngắt lời/ngắt kết nối

reach out

liên hệ

20. Phrasal verb chủ đề Sports

Phrasal verb chủ đề Sports

Ý nghĩa

warm up

khởi động

work out

tập luyện

build up

tăng cường thể lực

tire out

làm kiệt sức

keep up

duy trì phong độ

take up

bắt đầu môn thể thao

drop out

bỏ cuộc

get back into

quay lại tập

push on

cố gắng tiếp tục

slow down

giảm tốc

speed up

tăng tốc

knock out

loại trực tiếp

cheer on

cổ vũ

go for

nhắm tới chiến thắng

win out

chiến thắng cuối cùng

Tham khảo thêm các Phrasal Verb thông dụng ngay dưới đây bạn nhé!

Phrasal Verbs với Catch

Phrasal Verb với Take

Phrasal Verb với Look

Phrasal verb với Set

III. Bài tập Phrasal verb theo chủ đề

Để ghi nhớ sâu và sử dụng đúng trong ngữ cảnh thực tế, bạn nên luyện tập thường xuyên với các dạng bài đa dạng. Dưới đây là 5 dạng bài tập phrasal verb giúp bạn củng cố phrasal verb theo chủ đề một cách hệ thống và hiệu quả.

Bài tập Phrasal verb theo chủ đề
Bài tập Phrasal verb theo chủ đề

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng (Multiple Choice)

  1. I need to ________ my homework before going out.
    A. hand in
    B. turn down
    C. check in

  1. She decided to ________ smoking for her health.
    A. give up
    B. set off
    C. take after

  1. We have ________ milk, so let’s buy some more.
    A. run out of
    B. look up to
    C. get along

  1. They will ________ a new company next year.
    A. set up
    B. break up
    C. fall for

  1. Please ________! Everything will be okay.
    A. calm down
    B. drop out
    C. put off

  1. He really ________ his father in personality.
    A. takes after
    B. carries out
    C. wipes out

  1. Don’t forget to ________ your assignment tomorrow.
    A. hand in
    B. hang out
    C. pick at

  1. The meeting was ________ because of the storm.
    A. called off
    B. brought up
    C. looked around

  1. I finally ________ the solution to the problem.
    A. worked out
    B. passed away
    C. checked out

  1. She is trying to ________ with her classmates.
    A. get along
    B. go under
    C. put on

Đáp án

[prep_collapse_expand open_text="View more" close_text="Show less"]

  1. A

  2. A

  3. A

  4. A

  5. A

  6. A

  7. A

  8. A

  9. A

  10. A

[/prep_collapse_expand]

Bài tập 2: Điền phrasal verb thích hợp (Gap Filling)

  1. I must ________ on my lessons because I missed class.

  2. He ________ with his girlfriend last month.

  3. We will ________ for the trip early tomorrow.

  4. She ________ a new hobby: yoga.

  5. The teacher asked us to ________ the research carefully.

  6. They ________ a lot of money on unnecessary things.

  7. My phone suddenly ________, so I couldn’t call anyone.

  8. Please ________ the lights when you leave.

  9. I don’t want to ________ any opportunity.

  10. She always ________ her younger brother.

Đáp án

[prep_collapse_expand open_text="View more" close_text="Show less"]

  1. catch up

  2. broke up

  3. set off

  4. took up

  5. carry out

  6. splash out

  7. broke down

  8. turn off

  9. miss out on

  10. looks after

[/prep_collapse_expand]

Bài tập 3: Nối phrasal verb với nghĩa đúng (Matching)

A (Phrasal Verb)

B (Meaning)

1. look up to

a. trì hoãn

2. put off

b. ngưỡng mộ

3. run into

c. chăm sóc

4. look after

d. tình cờ gặp

5. call off

e. hủy bỏ

6. calm down

f. bình tĩnh

7. set up

g. thành lập

8. get over

h. vượt qua

9. take on

i. đảm nhận

10. throw away

j. vứt bỏ

Đáp án

[prep_collapse_expand open_text="View more" close_text="Show less"]

1 – b
2 – a
3 – d
4 – c
5 – e
6 – f
7 – g
8 – h
9 – i
10 – j

[/prep_collapse_expand]

Bài tập 4: Sửa lỗi sai trong câu (Error Correction)

  1. I ran out milk yesterday.

  2. She put up her jacket because it was cold.

  3. They called up the meeting due to rain.

  4. He looks down his teacher very much.

  5. Please turn down the lights when leaving.

  6. I can’t catch on with my classmates.

  7. He decided to give on smoking.

  8. We checked out at the hotel at 9 a.m. to get our room.

  9. She fell out her friend last week.

  10. They set off a new company last month.

Đáp án

[prep_collapse_expand open_text="View more" close_text="Show less"]

  1. ran out → ran out of

  2. put up → put on

  3. called up → called off

  4. looks down → looks up to

  5. turn down → turn off

  6. catch on → get along

  7. give on → give up

  8. checked out → checked in

  9. fell out → fell out with

  10. set off → set up

[/prep_collapse_expand]

Bài tập 5: Viết lại câu sử dụng phrasal verb (Sentence Rewriting)

  1. She cancelled the trip. (call off)

  2. He recovered from his illness. (get over)

  3. They started their journey at dawn. (set off)

  4. I admire my parents. (look up to)

  5. She is taking care of her baby. (look after)

  6. We used all the sugar. (use up)

  7. He rejected the job offer. (turn down)

  8. I postponed the meeting. (put off)

  9. She began learning French. (take up)

  10. I met my old friend by chance. (run into)

Đáp án

[prep_collapse_expand open_text="View more" close_text="Show less"]

  1. She called off the trip.

  2. He got over his illness.

  3. They set off at dawn.

  4. I look up to my parents.

  5. She is looking after her baby.

  6. We used up all the sugar.

  7. He turned down the job offer.

  8. I put off the meeting.

  9. She took up French.

  10. I ran into my old friend.

[/prep_collapse_expand]

Bài viết trên đây, Prep đã gửi đến bạn toàn bộ 10 chủ đề thường gặp về Phrasal verb theo chủ đề mà bạn có thể tham khảo để bổ sung thêm vào vốn từ vựng của bản thân. Các bạn hãy tiếp tục theo dõi Prep cho những bài viết chia sẻ kiến thức hay ho nữa nhé!

Hien Hoang
Product Content Admin

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.

Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect