[PDF] 10+ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 có đáp án chi tiết
Để chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra cuối học kì, việc luyện tập với các đề thi thực tế là rất cần thiết. Trong bài viết này, PREP đã tổng hợp 10+ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 bám sát chương trình học, bao gồm nhiều dạng bài quen thuộc như ngữ âm, từ vựng – ngữ pháp, đọc hiểu và viết. Mỗi đề đều có đáp án kèm giải thích chi tiết, giúp học sinh dễ dàng tự kiểm tra và củng cố kiến thức. Bạn cũng có thể tải file PDF của từng đề để in ra luyện tập hoặc học lại những phần còn chưa chắc trước kỳ thi.
Đề số 1
1. Đề bài
PART 1. PHONETICS
A. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1.
A. backpack
B. mechanical
C. spacious
D. stand
2.
A. book
B. cook
C. foot
D. stool
B. Odd one out
1.
A. armchair
B. sofa
C. table
D. leg
2.
A. bakery
B. salon
C. police
D. shop
PART 2. VOCABULARY & GRAMMAR
A. Choose the best answer.
1. Ha Long Bay is one of the Seven ____________ of the world.
A. beauties
B. cuisines
C. agents
D. wonders
2. On New Year Eve, we watch fireworks and _____________ a wish.
A. do
B. make
C. have
D. get
3. Big cities are often very________________, but Da Nang is quiet.
A. noisy
B. happy
C. boring
D. expensive
4. Would you like __________ to the hospital to visit my mother?
A. to go
B. going
C. go
D. will go
5. At the moment, the children ___________ an English class.
A. is having
B. has
C. have
D. are having
6. Lucy is ________________ than her sister.
A. tall
B the tallest
C. taller
D. more tall
7. Playing sports is more interesting than watching TV.
A. Watching TV is more boring than playing sports.
B. Watching TV is more interesting than playing sports.
C. Playing sports is more boring than watching TV.
D. Playing sports is most interesting than watching TV.
8. My parents always say that I________________ stay up late.
A. should
B. mustn’t
C. should
D. do
B. Fill the blanks with the correct form of the verbs
1. Mrs. Jones usually________________ (finish) her work at 5 p.m.
2. – Where ________________ (be) your children? – They________________ (watch) TV in the sitting room.
3.There________________ (be) a lamp, a computer and some books on my desk.
4.You must ________________ (wash) your hands before meals.
PART 3. READING
A. Read the passage then answer the questions
I’m Anna. I’m at grade 6. I live in a peaceful house in the countryside with my family. My neighborhood is very nice and quiet. My house is my favorite place. There is a yard behind my house, so I can play sports or games with my elder brother. There is also a small pool so that I can swim in the summer. My house is small but it has a garden. There are many flowers in the garden and there are tall trees around my house. I spend a lot of time in the garden because I love gardening so much.
1. Which grade is Anna in?
____________________________________________________________
2. Where does she live?
____________________________________________________________
3. Is there a yard in front of her house?
____________________________________________________________
4. Why does she spend a lot of time in the garden?
____________________________________________________________
B. Choose the letter A, B, C or D to complete the passage
Hello. I’m Elsa. I’m from Chicago. This ________ (1) the picture of Alice, my best friend. She lives _________ (2) Los Angeles. You can see she is really fit. She ___________ (3) oval face, brown eyes and straight nose. She’s very kind and creative. We have been pen pals __________ (4) more than five years. This summer vacation, she’s going to visit me. We are going to the Ho Chi Minh mausoleum to visit Uncle Ho. I’m so excited to see her soon.
Question 1: A. is B. are C. be D. being
Question 2: A. at B. on C. in D. to
Question 3: A. has B. makes C. goes D. does
Question 4: A. of B. in C. since D. for
PART 4. WRITING
A. Underline the mistakes and correct them.
1.You should to wash your hand before meals.
____________________________________________________________
2.Walking is gooder than travelling by car.
____________________________________________________________
B. Rewrite the following sentences in a way that their original meanings do not change.
1. It’s not a good idea when students copy other students’ work.
Students shouldn’t__________________________________
2. No one in our class is taller than Vinh.
Vinh is___________________________________________
2. Đáp án
|
Câu |
Đáp án |
Giải thích chi tiết |
|
1 |
B |
Mechanical có âm ch phát âm /k/, các từ còn lại có a phát âm /æ/. |
|
2 |
D |
Stool có âm oo phát âm /uː/, các từ còn lại phát âm /ʊ/. |
|
3 |
D |
Leg khác loại vì là từ vựng bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ vựng đồ nội thất. |
|
4 |
C |
Police khác vì là từ vựng nghề nghiệp, các từ còn lại là cửa hàng/dịch vụ. |
|
5 |
D |
Ha Long Bay là một trong Seven Wonders of the World. |
|
6 |
B |
Cụm đúng là make a wish (ước điều ước). |
|
7 |
A |
Thành phố lớn thường noisy (ồn ào). |
|
8 |
A |
Cấu trúc: Would you like + to V. |
|
9 |
D |
At the moment → thì hiện tại tiếp diễn → are having. |
|
10 |
C |
Câu so sánh hơn của tall → taller. |
|
11 |
A |
Câu tương đương: xem TV nhàm chán hơn chơi thể thao. |
|
12 |
B |
Cha mẹ thường nói mustn't stay up late (không được thức khuya). |
|
13 |
finishes |
Chủ ngữ Mrs. Jones (ngôi 3 số ít) → finishes. |
|
14 |
are |
Câu hỏi về vị trí hiện tại → Where are your children? |
|
15 |
are watching |
Diễn tả hành động đang xảy ra → are watching. |
|
16 |
is |
Cấu trúc There is khi liệt kê, danh từ đầu tiên là số ít (a lamp). |
|
17 |
wash |
Sau must dùng V nguyên mẫu. |
|
18 |
She is in grade 6. |
Trong đoạn văn: I’m at grade 6. |
|
19 |
She lives in the countryside. |
Anna nói cô sống ở vùng nông thôn. |
|
20 |
No, there isn’t. |
Đoạn văn nói yard behind the house (sau nhà), không phải phía trước. |
|
21 |
Because she loves gardening. |
Cô dành nhiều thời gian trong vườn vì thích làm vườn. |
|
22 |
A |
Chủ ngữ số ít → This is the picture. |
|
23 |
C |
Dùng giới từ in với tên thành phố: in Los Angeles. |
|
24 |
A |
Miêu tả ngoại hình → has an oval face. |
|
25 |
D |
for + khoảng thời gian → for more than five years. |
|
26 |
to wash → wash |
Sau should dùng V nguyên mẫu. |
|
27 |
gooder → better |
So sánh hơn của good → better. |
|
28 |
Students shouldn’t copy other students’ work. |
Viết lại câu với shouldn’t để diễn tả lời khuyên. |
|
29 |
Vinh is the tallest in our class. |
Cấu trúc so sánh nhất từ câu gốc. |
Đề số 2
Tham khảo đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 2 với các dạng bài quen thuộc giúp học sinh luyện tập từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu. Tải file PDF đầy đủ TẠI ĐÂY để bắt đầu ôn luyện.
Đề số 3
Dưới đây là đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 3 giúp học sinh củng cố kiến thức và làm quen với cấu trúc đề kiểm tra. Tải file PDF chi tiết TẠI ĐÂY.
Đề số 4
Tham khảo đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 4 với nhiều câu hỏi bám sát chương trình học và dạng bài thường gặp trong bài thi. Tải đề PDF TẠI ĐÂY để luyện tập.
Đề số 5
Cùng luyện tập với đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 5 để ôn lại ngữ pháp, từ vựng và kỹ năng làm bài trước kỳ kiểm tra. Tải file PDF chi tiết TẠI ĐÂY.
Đề số 6
Dưới đây là đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 6 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài và củng cố kiến thức quan trọng. Tải đề PDF đầy đủ TẠI ĐÂY.
Đề số 7
Tham khảo đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 7 để làm quen với cấu trúc đề thi và các dạng câu hỏi phổ biến. Nhấn TẠI ĐÂY để tải file PDF.
Đề số 8
Bộ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 8 sẽ giúp học sinh luyện tập thêm trước kỳ thi và kiểm tra lại kiến thức đã học. Tải đề PDF TẠI ĐÂY.
Đề số 9
Dưới đây là đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 9 với nhiều câu hỏi giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Tải file PDF TẠI ĐÂY.
Đề số 10
Luyện tập thêm với đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 – đề số 10 để chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra và củng cố kiến thức quan trọng. Tải đề PDF chi tiết TẠI ĐÂY.
Trên đây là tổng hợp 10+ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 kèm đáp án chi tiết để học sinh tham khảo và luyện tập trước kỳ kiểm tra. Việc làm quen với nhiều dạng bài khác nhau sẽ giúp các em củng cố kiến thức ngữ pháp, mở rộng vốn từ vựng và nâng cao kỹ năng làm bài. Hy vọng bộ đề từ PREP sẽ giúp học sinh tự tin hơn khi bước vào kỳ thi và đạt kết quả tốt. Đừng quên tải file PDF của từng đề để luyện tập thường xuyên nhé.
PREP - Nền tảng Học & Luyện thi thông minh cùng AI giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn bao giờ hết. Bạn có thể học trực tuyến ngay tại nhà và tự học theo lộ trình riêng cho các chứng chỉ IELTS, TOEIC, VSTEP, APTIS, hay cải thiện tiếng Anh giao tiếp. Teacher Bee AI sẽ là trợ lý ảo của bạn, hỗ trợ 1-1 suốt quá trình học tập.
Đăng ký TẠI ĐÂY hoặc liên hệ HOTLINE 0931428899 để nhận tư vấn và ưu đãi!
Tải app PREP ngay hôm nay và bắt đầu hành trình học tiếng Anh online chất lượng.

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.
Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.





















