Bàn luận về hai chữ Thần trong tiếng Hán (辰 & 神) chi tiết!

Tiếng Trung có rất nhiều từ cùng âm Hán Việt nhưng ý nghĩa khác nhau. Trong bài viết hôm nay, PREP sẽ bàn luận và giải mã hai chữ Thần trong tiếng Hán  (辰 & 神) chi tiết. Hãy tham khảo và bổ sung vốn từ vựng cho mình ngay từ bây giờ nhé!

[caption id="attachment_41014" align="aligncenter" width="500"]

Hai chữ Thần trong tiếng Hán

 Hai chữ Thần trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Thần trong tiếng Hán là gì?

Hai chữ Thần trong tiếng Hán thông dụng đó là (phiên âm chén) và (phiên âm shén). Hai từ này có phiên âm và ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, cụ thể:

1. Chữ Thần 辰

Chữ Thần 辰 /chén/ là bộ thủ thứ 161 trong 214 bộ thủ Khang Hy. Chữ 辰 dịch sang âm Hán Việt còn có nghĩa là Thìn, chi thứ năm trong 12 địa chỉ tương ứng với con giáp Rồng.

[caption id="attachment_41022" align="aligncenter" width="800"]Bộ Thần trong tiếng Hán Bộ Thần trong tiếng Hán[/caption]

  • Âm Hán Việt: Thìn, thần.
  • Tổng nét: 7.
  • Bộ: thần 辰 (+0 nét).
  • Lục thư: tượng hình.
  • Nét bút: 一ノ一一フノ丶
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao.
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao.

Ngoài ra, chữ Thần trong tiếng Hán 辰 còn mang nghĩa là thiên thể (tên gọi chung của nhật nguyệt tinh tú, mặt trời, mặt trăng và các vì sao).

2. Chữ Thần 神

Chữ Thần trong tiếng Hán cực kỳ thông dụng đó là , phiên âm shén, mang ý nghĩa là thần, thần linh, thần kỳ, tinh thần, tinh lực,...

[caption id="attachment_41020" align="aligncenter" width="500"]Chữ Thần trong tiếng Hán Chữ Thần trong tiếng Hán[/caption]

  • Âm Hán Việt: thần
  • Tổng nét: 9
  • Bộ: kỳ 示 (+5 nét)
  • Lục thư: hình thanh & hội ý
  • Hình thái: ⿰⺭申
  • Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一一丨
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Ngoài ra, ý nghĩa chữ Thần trong tiếng Hán 神 là sự thông minh, tháo vát.

II. Cách viết chữ Thần trong tiếng Hán

Để viết chính xác hai chữ Thần trong tiếng Hán, bạn hãy vận dụng quy tắc về cách viết các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết các bước viết theo từng nét, hãy tham khảo và luyện tập nhé!

Cách viết chữ 神
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ 神
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn cách viết chữ 神
Cách viết chữ 辰
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ 晨
Hướng dẫn chi tiết Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ 晨

III. Từ vựng có chứa chữ Thần trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại các từ vựng có chứa chữ Thần trong tiếng Hán thông dụng. Hãy theo dõi và bổ sung vốn từ ngay từ bây giờ bạn nhé!

STT Từ vựng chứa chữ Thần trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 
Chữ Thần 辰
1 辰光 chénguāng Lúc, vào lúc
2 辰时 chéngshí Giờ Thìn (7 - 9h sáng)
3 辰砂 chéngshā Màu son, thần sa
Chữ Thần 神
4 神交 shénjiāo Bạn tri kỷ, bạn tri âm
5 神人 shénrén Thần tiên
6 神仙 shénxiān Thần tiên, nhà tiên tri
7 神似 shénsì Rất giống, giống như thật
8 神像 shénxiàng Tượng thần, tượng Phật
9 神农 shénnóng Thần Nông (chòm sao hoàng đạo)
10 神力 shénlì Thần lực, sức mạnh ghê gớm
11 神医 shényī Thần y
12 神品 shénpǐn Tuyệt phẩm, tuyệt tác
13 神圣 shénshèng Thần thánh, thiêng liêng
14 神奇 shénqí Vô cùng kỳ diệu, thần kỳ, kỳ lạ
15 神女 shénnǚ Nữ thần, thần nữ
16 神妙 shénmiào Thần diệu, kỳ diệu
17 神婆 shénpó Bà cốt, bà đồng, mụ phù thủy
18 神学 shénxué Thần học
19 神宇 shényǔ Dáng vẻ
20 神巫 shénwū Thầy cúng, thầy mo
21 神庙 shénmiào Miếu thần, thần miếu
22 神异 shényì Thần kỳ, quái gở
23 神往 shénwǎng Hướng về, mê mẩn, say mê
24 神志 shénzhì Thần chí, tinh thần, ý chí
25 神态 shéntài Thần thái, dáng vẻ
26 神思 shénsī Tinh thần, tâm tư
27 神怪 shénguài Thần tiên ma quái, kỳ lạ, kỳ quái
28 神情 shénqíng Thần sắc, vui vẻ, nét mặt
29 神效 shénxiào Thần hiệu, công hiệu
30 神明 shénmíng Thần linh, thần thánh, thần kỳ
31 神智 shénzhì Tinh thần và trí tuệ
32 神气 shénqì Thần khí, thần sắc, vẻ
33 神灵 shénlíng Thần linh
34 神祇 shénqì Thần linh, thần thánh, thiên thần
35 神秘 shénmì Thần bí, huyền bí
36 神童 shéntóng Thần đồng
37 神经 shénjīng Thần kinh
38 神经原 shénjīngyuán Tế bào thần kinh
39 神色 shénsè Thần sắc, vẻ mặt
40 神话 shénhuà Thần thoại
41 神速 shénsù Thần tốc
42 神道 shéndào Đạo thần, thần linh
43 神采 shéncǎi Vẻ mặt
44 神魂 shénhún Tinh thần, hồn vía, thần chí
45 神龛 shénkān Điện thờ, miếu thờ

PREP cũng bật mí thêm, chữ Thần thư pháp trong tiếng Hán Nôm thường dùng là 神. Chữ Thần linh trong tiếng Hán là 神灵, sử dụng Hán tự 神.

[caption id="attachment_41021" align="aligncenter" width="500"]Thư pháp chữ Thần trong tiếng Hán Thư pháp chữ Thần trong tiếng Hán[/caption]

Xem thêm:

Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về các chữ thần Trong tiếng Hán thông dụng. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ đã cung cấp cho bạn thêm vốn từ vựng dễ dàng chinh phục được các kỳ thi Hán ngữ.

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect