Giải mã chữ Thượng tiếng Hán (上) chi tiết từ A-Z!

Khi tìm hiểu từng Hán tự trong tiếng Trung, bạn sẽ khám phá được rất nhiều điều thú vị ẩn sau. Vậy bạn có biết chữ Thượng tiếng Hán là gì không? Nếu chưa, hãy theo dõi bài viết dưới đây để được PREP giải nghĩa chi tiết về từ thông dụng này để học thêm nhiều kiến thức tiếng Trung hữu ích nhé!

[caption id="attachment_60082" align="aligncenter" width="500"]

chữ thượng tiếng hán

 Chữ Thượng trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Thượng tiếng Hán là gì?

Chữ Thượng tiếng Hán là , phiên âm shàng, mang rất nhiều ý nghĩa cụ thể:

  • Ở trên, bên trên (vị trí, địa vị).
  • Cao (đẳng cấp, chất lượng).
  • Trên, trước. (Thứ tự, thời gian).
  • Đức vua, thánh thượng.
  • Lên trên.
  • Lên cao.
  • Đi, đến.
  • Dâng, gửi lên cấp trên.
  • Tiến lên.
  • Ra (trường đấu, sân khấu).
  • Bù thêm, tăng thêm.
  • Lắp, vặn, bôi, quét, phết.
  • Lên dây (đàn, dây cót).
  • Đạt đến, đủ.
  • Thượng thanh.
  • Lên (từ thấp lên cao).
  • Biểu thị đạt được mục đích nào đó.
  • Biểu thị sự  bắt đầu hoặc tiếp tục.
  • Biểu thị một phạm vi nào đó (dùng sau danh từ).
  • Về, trên (một phương diện nào đó).
  • Âm Hán Việt: thướng, thượng
  • Tổng nét: 3
  • Bộ: nhất 一 (+2 nét)
  • Lục thư: chỉ sự
  • Nét bút: 丨一一
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tìm hiểu thêm: 3 chữ Hạ trong tiếng Hán (下, 夏 & 贺): Ý nghĩa và từ vựng

II. Cách viết chữ Thượng tiếng Hán

Chữ Thượng trong tiếng Hán 上 được tạo bởi 3 nét đơn giản nên cách viết Hán tự này cũng khá dễ dàng. Bạn chỉ cần nắm vững kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung là được. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết:

Hướng dẫn nhanh chữ Thượng tiếng Hán Cách viết chữ Thượng trong tiếng Hán nhanh
Hướng dẫn chi tiết chữ Thượng tiếng Hán Cách viết chữ Thượng trong tiếng Hán chi tiết

III. Cách dùng 上 (shàng)

Chữ Thượng 上 được sử dụng trong rất nhiều dạng cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung khác nhau, cụ thể:

  • Dùng làm bổ ngữ xu hướng: Biểu thị phương hướng của động tác.
  • Dùng để chỉ thời gian (mốc thời gian) như: 下 次 /Xià cì/ (Lần sau).
  • Dùng để biểu thị cấp độ: Cấp độ cao, mức độ cao như 上司 /shàngsi/ (Cấp trên).
  • Dùng để chỉ sự khởi đầu, bắt đầu như: 上班 /shàngbān/ (đi làm).
  • Chỉ động tác lên như: 上楼 /shàng lóu/ (lên tầng).
  • Dùng để chỉ phương hướng trên như 楼上 /lóu shàng/ (trên tầng).

IV. Luận bàn về chữ Thượng

Chữ Thượng tiếng Hán 上 có nghĩa là bên trên. Nét ngang cuối cùng trong quy cách viết biểu thị ý nghĩa là mặt bằng. Còn nét sổ đánh dấu không gian của mặt bằng. Nét ngang bên phải đánh dấu vị trí trên mặt bằng. Do đó, chữ Thượng 上 mới mang ý nghĩa là bên trên.

V. Từ vựng có chứa chữ Thượng tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại bảng từ vựng có chứa chữ Thượng trong tiếng Hán chi tiết dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

[caption id="attachment_60078" align="aligncenter" width="500"]Từ vựng có chứa chữ Thượng trong tiếng Hán Từ vựng có chứa chữ Thượng trong tiếng Hán[/caption]

STT Từ vựng chứa chữ Thượng tiếng Hán Pinyin Nghĩa
1 上上 shàngshàng Tốt nhất, hay nhất, trước đó, trước nữa
2 上下 shàngxià Trên dưới, già trẻ, toàn thể, cao thấp, tốt xấu
3 上乘 shàngchéng Thượng thừa
4 上书 shàngshū Lên lớp giảng bài
5 上人 shàngrén Bề trên
6 上代 shàngdài Đời trước, thế hệ trước
7 上任 shàngrèn Nhậm chức
8 上体 shàngtǐ Thân trên, nửa thân trên
9 上冻 shàngdòng Đóng băng, đông cứng
10 上列 shàngliè Kể trên, nói trên, liệt kê ở trên
11 上劲 shàngjìn Hăng hái, phấn khởi
12 上升 shàngshēng Lên cao, tăng lên
13 上午 shàngwǔ Buổi sáng
14 上去 shàng·qù Đi lên
15 上口 shàngkǒu Đọc thuộc lòng
16 上台 shàngtái Lên sân khấu, nhậm chức
17 上司 shàng·si Cấp trên, thượng cấp
18 上品 shàngpǐn Thượng đẳng, cao cấp
19 上场 shàngchǎng Lên sân khấu, vào sân
20 上堂 shàngtáng Lên lớp, vào lớp
21 上士 shàngshì Thượng sĩ
22 上声 shǎngshēng Tượng thanh
23 上夜 shàngyè Trực đêm, gác đêm
24 上好 shànghǎo Tốt nhất, rất tốt
25 上学 shàngxué Đến trường
26 上家 shàngjiā Nhà trên, cửa trên
27 上宾 shàngbīn Thượng khách, khách quý
28 上层 shàngcéng Tầng lớp trên, cấp trên
29 上市 shàngshì Đưa ra thị trường, đi chợ, đến chợ
30 上帐 shàngzhàng Vào sổ
31 上帝 Shàngdì Thượng đế
32 上年 shàngnián Năm ngoái
33 上年纪 shàngnián·ji Cao tuổi, có tuổi
34 上座 shàngzuò Ghế trên
35 上座儿 shàngzuòr Vào chỗ ngồi
36 上当 shàngdàng Bị lừa, mắc lừa
37 上心 shàngxīn Để bụng, để tâm
38 上手 shàngshǒu Cánh trên (chỗ ngồi), nhà trên, cửa trên
39 上报 shàngbào Đăng báo
40 上文 shàngwén Câu trên, đoạn trên
41 上映 shàngyìng Chiếu phim
42 上来 shànglái Bắt đầu, khởi đầu
43 上水 shàngshuǐ Tiếp nước, thượng lưu
44 上流 shàngliú Thượng lưu
45 上涨 shàngzhǎng Dâng lên, tăng lên
46 上游 shàngyóu Hàng đầu
47 上班 shàngbān Đi làm
48 上界 shàngjiè Thượng giới, thiên đường
49 上税 shàngshuì Nộp thuế, đóng thuế
50 上等 shàngděng Thượng đẳng, hảo hạng
51 上算 shàngsuàn Có lợi
52 上紧 shàngjǐn Mau chóng, gấp rút
53 上级 shàngjí Cấp trên
54 上网 Shàng wǎng Lên mạng
55 上膘 shàngbiāo Béo lên, tăng trọng
56 上色 shàngsè Cao cấp, thượng hạng, vẽ màu, tô màu
57 上衣 shàngyī Mặc áo
58 上装 shàngzhuāng Hoá trang
59 上课 shàngkè Lên lớp, vào học
60 上路 shànglù Lên đường, khởi hành
61 上身 shàngshēn Măc lần đầu, thân trên
62 上车 shàng chē Lên xe
63 上辈 shàngbèi Tổ tiên, lớp trên
64 上进 shàngjìn Tiến tới, tiến bộ, vươn lên

Như vậy, PREP đã giải nghĩa chi tiết về chữ Thượng tiếng Hán. Hy vọng những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn đọc học thêm những kiến thức mới và bổ sung cho mình các từ vựng tiếng Trung thông dụng.

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect