Từ đồng nghĩa (Synonyms): định nghĩa, phân loại, các cặp từ thông dụng

Việc nắm được nhiều từ đồng nghĩa sẽ giúp bạn sử dụng linh hoạt hơn khi viết hoặc giao tiếp tiếng Anh. Đặc biệt trong các đề thi IELTS, từ đồng nghĩa trong tiếng Anh được sử dụng tương đối nhiều để “đánh lạc hướng” thí sinh. Dưới đây và tất tần tật kiến thức về từ đồng nghĩa tiếng Anh - Synonyms, cùng PREP tham khảo ngay bài viết bạn nhé!

 

tu-dong-nghia-tieng-anh.jpg
Từ đồng nghĩa tiếng Anh là gì? 50+ cặp từ đồng nghĩa thông dụng

I. Synnonyms là gì?

Synonyms, hay từ đồng nghĩa tiếng Anh, là những từ hoặc cụm từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Từ đồng nghĩa còn được hiểu là quan hệ tồn tại giữa các từ vựng có nghĩa liên quan chặt chẽ với nhau. Tóm lại chúng ta hình dung sơ qua rằng, từ đồng nghĩa tiếng Anh cũng gần như tương tự với từ đồng nghĩa trong tiếng Việt.

Ví dụ từ đồng nghĩa:

  • happy = pleased = glad = delighted = joyful (vui)
  • Think over = Consider (cân nhắc)
  • Go over = Examine (xem xét)
  • Put down = Write sth down (ghi chép)
  • Clean up = Tidy up (dọn dẹp)
tu-dong-nghia-la-gi.jpg
Synnonyms là gì?

Tham khảo thêm các bài viết kiến thức tiếng Anh liên quan:

II. Phân loại chi tiết các từ đồng nghĩa tiếng Anh

Có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa​? Dưới đây là phân loại các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh, cụ thể:

Phân loại

Đặc điểm

Từ đồng nghĩa tuyệt đối

  • Từ đồng nghĩa tuyệt đối là những từ mang ý nghĩa cũng như những đặc điểm tu từ giống hệt nhau, chúng dễ dàng thay thế cho nhau trong mọi ngữ cảnh.
  • Từ đồng nghĩa tuyệt đối này rất hiếm trong tiếng Anh, có một vài ví dụ như: Ground floor = First floor (Tầng trệt), Mother tongue = Native language (tiếng mẹ đẻ),...

Từ đồng nghĩa tương đối

  • Từ đồng nghĩa tương đối là những từ khác nhau về biểu thái cũng như ý nghĩa. Các từ vựng này có thể thay thế cho nhau hoặc có thể không (tùy thuộc vào từng hoàn cảnh nhất định).
  • Ví dụ: gaze = glance = look = stare. 

Từ đồng nghĩa khác biểu thái

  • Từ đồng nghĩa khác biểu thái là những từ vựng có chung ý nghĩa với nhau nhưng cách biểu đạt các từ này sẽ khác nhau.
  • Ví dụ: father = dad, mother = mom.

Từ đồng nghĩa tu từ

  • Từ đồng nghĩa tu từ là những những từ có ý nghĩa cơ bản giống nhau nhưng khác nhau về sắc thái và ngữ điệu sử dụng.
  • Ví dụ: to fire = to sack = to dismiss

Từ đồng nghĩa lãnh thổ

Từ đồng nghĩa lãnh thổ là những từ/ cụm từ có cùng ý nghĩa với nhau, nhưng ở từng vùng khác nhau thì sử dụng từ khác nhau. Ví dụ:

  • Mỹ gọi vỉa hè là “sidewalk”.
  • Các nước lân cận gọi vỉa hè là “pavement”.

Uyển ngữ, mỹ từ

  • Uyển ngữ, mỹ từ là những từ/ cụm từ được dùng để nói giảm nói tránh.
  • Ví dụ: the underprivileged = the poor.
phan-loai-tu-dong-nghia.jpg
Phân loại chi tiết các từ đồng nghĩa tiếng Anh

III. 50+ cặp từ đồng nghĩa tiếng Anh thông dụng

Tổng hợp các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thông dụng nhất. Bỏ túi ngay những từ này để trau dồi vốn từ vựng hiệu quả bạn nhé!

1. Danh từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

Cùng PREP tìm hiểu các danh từ đồng nghĩa trong tiếng Anh kèm phiên âm IPA, nghĩa và ví dụ trong bảng sau nhé!

Từ vựng

Từ đồng nghĩa

Nghĩa

Transportation /ˌtrænspɔːrteɪʃn/

Vehicles /ˈviːəkəlz/

Phương tiện

Law /lɔː/

Regulation /ˌreɡjʊˈleɪʃn/

 Rule /ruːl/

Principle /ˈprɪnsəpl/

Luật

Chance /tʃɑːns/

Opportunity /ˌɒpəˈtuːnəti/

Cơ hội

Shipment /ˈʃɪpmənt/

Delivery /dəˈlɪvəri/

Sự giao hàng

Improvement /ɪmˈpruːvmənt/

Innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/

Development /dəˈvɛləpmənt/

Sự cải tiến

Downtown /ˌdaʊntaʊn/

City center /ˈsɪti ˈsentər/

Trung tâm thành phố

Applicant /ˈæplɪkənt/

Candidate /ˈkændɪdeɪt/

Ứng viên

Energy /ˈɛnərdʒi/

Power /ˈpaʊər/

Năng lượng

Brochure /ˈbroʊʃʊr/

Booklet /ˈbuklət/

Leaflet /ˈliːflət/

Tờ rơi quảng cáo

People /ˈpiːpl/

Citizens /ˈsɪtɪzənz/

Inhabitants /ɪnˈhæbɪtənts/

Cư dân, người dân, công dân

Signature /ˈsɪɡnətʃər/

Autograph /ˈɔːtəɡrɑːf/

Chữ ký

Traveler /ˈtrævələr/

Tourist /ˈtɔː.rɪst

Du khách, khách du lịch

Employee /ɪmˈplɔɪiː/

Staff /stæf/

Nhân viên

Product/ˈprɒdʌkt/

Merchandise /ˈmɜːrtʃəndaɪz/

Goods  /ɡʊdz/ 

Sản phẩm, hàng hóa

Client /ˈklaɪənt/

Customer/ˈkʌstəmər/

Patron /ˈpeɪtrən/ 

Khách hàng

Schedule /ˈskedʒuːl/

 Timetable /ˈtaɪmteɪbl/

Itinerary

Lịch trình, thời gian biểu

Goal /ɡəʊl/

Objective /əbˈdʒektɪv/

Target /ˈtɑːrɡɪt/ 

Aim /eɪm/ 

Mục tiêu

Issue /ˈɪʃuː/

Problem /ˈprɒbləm/

Matter /ˈmætər/ 

 Vấn đề  

Route /ruːt/

Path /pɑːθ/ 

Way /weɪ/ 

Course /kɔːrs/ 

Lộ trình, đường đi   

Fee /fiː/

Charge /tʃɑːrdʒ/

Toll /təʊl/ 

Fare /feə(r)/

Phí, lệ phí  

Inquiry /ɪnˈkwaɪəri/

 Question /ˈkwestʃən/

Query /ˈkwɪri/ 

Câu hỏi, yêu cầu giải đáp   

Evidence /ˈevɪdəns/

 Proof /pruːf/

 Bằng chứng, chứng cứ  

ComponentPart /kəmˈpəʊnənt/

Part /pɑːrt/

Element /ˈelɪmənt/ 

Ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ 

 Thành phần, phần tử  

Option /ˈɒpʃn/

Choice /tʃɔɪs/

Alternative

Sự lựa chọn, phương án thay thế

Impact /ˈɪmpækt/

Effect /ɪˈfekt/ 

Influence /ˈɪnfluəns/ 

Sự ảnh hưởng, tác động

danh-tu-dong-nghia.jpg
Danh từ đồng nghĩa trong tiếng Anh 

2. Động từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

Danh sách các động từ đồng nghĩa tiếng Anh bao gồm:

Từ vựng

Từ đồng nghĩa

Nghĩa

Like

/laɪk/

Enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/

Yêu thích

Visit

/ˈvɪzɪt/

Come round

/kʌm raʊnd/

Ghé thăm

Confirm

/kənˈfɜːrm/

Bear out

/beə(r) aʊt/

Xác nhận

Suggest

/səˈdʒest/

Put forward

/pʊt ˈfɔːrwərd/

 Get across

/ɡet əˈkrɒs/

Đề nghị, đề xuất

Delay

/dɪˈleɪ/

Postpone

/pəʊsˈpoʊn/

Trì hoãn

Supply

/səˈplaɪ/

Provide

/prəˈvaɪd/

Cung cấp

Distribute

/dɪˈstrɪbjuːt/

Give out

/ɡɪv aʊt/

Phân bổ

Remember

/rɪˈmembər/

Look back on

/lʊk bæk ɒn/

Nhớ lại

Continue

/kənˈtɪnjuː/

Carry out

/ˈkæri aʊt/

Tiếp tục

Announce

/əˈnaʊns/

Inform

/ɪnˈfɔːrm/

Notify

/ˈnoʊtɪfaɪ/

Thông báo

Figure out

/ˈfɪɡər aʊt/

Work out

/wɜːk aʊt/

Find out

/ɪnˈfɔːrm/

Tìm ra

Arrive

/əˈraɪv/

Reach

/riːtʃ/

Show up

/ʃəʊ ʌp/

Đến nơi

Happen

/ˈhæpən/

Come about

/kʌm əˈbaʊt/

Xảy ra

Discuss

/dɪˈskʌs/

Talk over

/tɔːk ˈoʊvər/

Thảo luận

Raise

/reɪz/

Bring up

/brɪŋ ʌp/

Nuôi nấng

Decrease

/dɪˈkriːs/

Cut

/kʌt/

Reduce

/rɪˈduːs/

Cắt giảm

Extinguish

/ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/

Put out

/pʊt aʊt/

Dập tắt

Tidy

/ˈtaɪdi/

Clean

/kliːn/

Clear Up

/klɪər ʌp/

Dọn dẹp

Execute

/ˈɛksɪkjuːt/

Carry out

/ˈkæri aʊt/

Tiến hành

Cancel

/ˈkænsəl/

Abort

/əˈbɔːrt/

Call off

/kɔːl ɒf/

Hủy lịch

Buy

/baɪ/

Purchase

/ˈpɜːrtʃəs/

Mua

Book

/bʊk/

Reserve

/rɪˈzɜːrv/

Đặt trước

Require

/rɪˈkwaɪər/

Ask for

/ɑːsk fɔːr/

Need

/niːd/

Cần, đòi hỏi

Refuse

/rɪˈfjuːz/

Turn down

/tɜːrn daʊn/

Từ chối

Seek

/siːk/

Look for

/lʊk fɔːr/

Search for

/sɜːtʃ fɔːr/

Tìm kiếm

Omit

/oʊˈmɪt/

Leave out

/liːv aʊt/

Bỏ

dong-tu-dong-nghia.jpg
Động từ đồng nghĩa trong tiếng Anh 

3. Tính từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

Cùng PREP khám phá tính từ đồng nghĩa trong tiếng Anh nhé!

Từ vựng

Từ đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Việt

Pretty

/ˈprɪti/

Rather

/ˈrɑːðər/

Tương đối

Effective

/ɪˈfektɪv/

Efficient

/ɪˈfɪʃənt/

Hiệu quả

Rich

/rɪtʃ/

Wealthy

/ˈwelθi/

Giàu có

Quiet

/ˈkwaɪət/

Silence

/ˈsaɪləns/

Mute

/mjuːt/

Im lặng

Bad

 /bæd/

Terrible

/ˈterəbl/

Tệ hại

Shy

/ʃaɪ/

Embarrassed

/ɪmˈbærəst/

Awkward

/ˈɔːkwərd/

Ngại ngùng, xấu hổ

Defective

/dɪˈfektɪv/

Error

/ˈerər/

Faulty

/ˈfɔːlti/

Malfunctional

/ˌmælˈfʌŋkʃənəl/

Lỗi

Damaged

/ˈdæmɪdʒd/

Broken

/ˈbroʊkən/

Out of order

/aʊt əv ˈɔːrdər/

Hư hỏng

Hard

/hɑːrd/

Difficult

/ˈdɪfɪkəlt/

Stiff

/stɪf/

Khó khăn

Famous

/ˈfeɪməs/

Well-known

/welˈnoʊn/

Widely-known

/ˈwaɪdli noʊn/

Nổi tiếng

Fragile

/ˈfræʤəl/

Vulnerable

/ˈvʌlnərəbl/

Breakable

/ˈbreɪkəbl/

Mỏng manh, dễ vỡ

Lucky

/ˈlʌki/

Fortunate

/ˈfɔːrtʃənət/

May mắn

tinh-tu-dong-nghia.jpg
Tính từ đồng nghĩa trong tiếng Anh 

Mẹo ngữ pháp: Rất nhiều cặp tính từ đồng nghĩa trong danh sách trên (như quiet/silent, hard/difficult) có thể được chuyển thành dạng phó từ (trạng từ) tương ứng để mô tả hành động, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng hơn nữa.

Ngoài những cặp từ trên, các bạn có thể tìm hiểu thêm trên các web tra từ đồng nghĩa tiếng Anh. Đặc biệt các bạn có thể tham khảo và mở rộng thêm ở mục từ điển đồng nghĩa tiếng Anh ví dụ như:

Tham khảo thêm: 4 tuyệt chiêu học từ đồng nghĩa tiếng Anh mau thuộc, hiệu quả, nhớ lâu

IV. Bài tập về từ đồng nghĩa

Dưới đây là một số bài tập tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh các bạn có thể luyện tập qua:

1. Bài tập 1

Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm và gạch chân

  • Question 1: I just want to stay at home and watch TV and take it easy.
    • A. sleep
    • B. sit down
    • C. eat
    • D. relax
  • Question 2: The meteorologist says on TV that it is supposed to rain all day tomorrow.
    • A. astronomer
    • B. TV anchor
    • C. TV weatherman
    • D. fortune teller
  • Question 3: In the end, her neighbor decided to speak his mind.
    • A. say exactly what he thought
    • B. say a few words
    • C. have a chat
    • D. are given the right to
  • Question 4: When I mentioned the party, he was all ears.
    • A. partially deaf
    • B. listening attentively
    • C. listening neglectfully
    • D. deaf
  • Question 5: The notice should be put in the most conspicuous place so that all students can be well-informed.
    • A. easily seen
    • B. suspicious
    • C. popular
    • D. beautiful

[prep_collapse_expand open_text="Đáp án" close_text="Show less"]

Đáp án: 1 - D, 2 - C, 3 - A, 4 - B, 5 - A

[/prep_collapse_expand]

2. Bài tập 2

Chọn từ hoặc cụm từ gần nghĩa nhất với phần được gạch chân trong các câu sau.

  1. She was very satisfied with the results of her final exam.
    A. disappointed
    B. happy
    C. worried
    D. angry

  2. The instructions for the new software were quite complex.
    A. simple
    B. clear
    C. complicated
    D. basic

  3. The city is famous for its enormous shopping malls.
    A. tiny
    B. small
    C. huge
    D. modern

  4. It is <u>vital</u> that we finish this project by tomorrow.
    A. unimportant
    B. essential
    C. optional
    D. unnecessary

  5. He decided to abandon his plan to climb the mountain due to bad weather.
    A. continue
    B. start
    C. give up
    D. maintain

  6. The teacher asked the students to be quiet during the test.
    A. noisy
    B. silent
    C. talkative
    D. loud

  7. My sister is a very clever girl; she always gets top marks.
    A. foolish
    B. slow
    C. intelligent
    D. lazy

  8. This book provides a brief history of the Vietnamese people.
    A. long
    B. short
    C. detailed
    D. funny

  9. They live in a very affluent neighborhood in the city center.
    A. poor
    B. wealthy
    C. crowded
    D. dirty

  10. The movie was so scary that I couldn't sleep last night.
    A. frightening
    B. boring
    C. exciting
    D. funny

[prep_collapse_expand open_text="Đáp án" close_text="Show less"]

Câu Đáp án Từ đồng nghĩa Nghĩa của từ
1 B Satisfied ≈ Happy Hài lòng, hạnh phúc
2 C Complex ≈ Complicated Phức tạp
3 C Enormous ≈ Huge To lớn, khổng lồ
4 B Vital ≈ Essential Quan trọng, thiết yếu
5 C Abandon ≈ Give up Từ bỏ
6 B Quiet ≈ Silent Yên tĩnh, im lặng
7 C Clever ≈ Intelligent Thông minh
8 B Brief ≈ Short Ngắn gọn, tóm tắt
9 B Affluent ≈ Wealthy Giàu có, thịnh vượng
10 A Scary ≈ Frightening Đáng sợ

[/prep_collapse_expand]

Ngoài ra các bạn có thể dành thời gian luyện tập thêm với 450+ bài tập từ đồng nghĩa tiếng Anh của Prep.

Trên đây là kiến thức cơ bản về từ đồng nghĩa tiếng Anh (Synonyms). Hãy lưu lại 600 cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh trong bài viết trên và ứng dụng vào nói/ viết. Theo dõi PREP để biết thêm nhiều kiến thức quan trọng và học tiếng Anh hiệu quả Preppies nhé!

Hien Hoang
Product Content Admin

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.

Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect