Tìm kiếm bài viết học tập

Học Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14: 你的车是新还是旧的? (Xe của bạn mới hay cũ?)

Nếu như ở bài học trước, chúng ta đã học về chủ đề thuốc thì ở Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14 sẽ học về phương tiện đi lại. Theo dõi bài viết sau để được PREP bật mí chi tiết kiến thức từng phần trong bài học này nhé!

 

giáo trình hán ngữ quyển 1 bài 14
giáo trình hán ngữ quyển 1 bài 14

I. Kiến thức trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14

Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14 có tên là 你的车是新还是旧的? (Xe của bạn mới hay cũ?). Nội dung bài học này gồm những phần sau:

Bài khóa: Cung cấp 2 đoạn hội thoại giao tiếp giữa 2 nhân vật liên quan đến chủ đề bài viết

Kiến thức trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14
Kiến thức trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14

II. Nội dung trong Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14

1. Bài khóa

Mở đầu Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14 là bài khóa. Phần này cung cấp hai đoạn hội thoại tiếng Trung. Hãy cùng PREP nhập vai vào từng nhân vật để luyện giao tiếp ngay nhé!

Hội thoại 1: 您身体好吗? (Thầy có khỏe không?)

  • 关经理 /Guān jīnglǐ/:  王老师好久不见。/Wáng lǎoshī hǎojiǔ bú jiàn le?/: Thầy Vương, lâu lắm không gặp thầy rồi.

  • 王老师 /Wáng lǎoshī/: 啊!关经理,欢迎,欢迎!/A! Guǎn jīnglǐ, huānyíng, huānyíng!/:  A! Giám đốc Quan, xin chào đón anh!

  • 关经理 /Guǎn jīnglǐ/:  您身体好吗? /Nín shēntǐ hǎo ma?/: Thầy có khỏe không ạ?

  • 王老师 /Wáng lǎoshī/:  很好! 您身体怎么样? /Hěn hǎo. Nín shēntǐ zěnme yàng?/: Tôi rất khỏe! Sức khỏe anh thế nào?

  • 关经理 /Guāng jīnglǐ/:   马马虎虎。/Mǎmǎhǔhǔ./: Cũng tàm tạm thầy ạ.

  • 王老师 /Wáng lǎoshī/:  最近工作忙吗? /Zuìjìn gōngzuò máng bù máng?/: Gần đây anh có bận không?

  • 关经理 /Guǎn jīnglǐ/: 不太忙, 您呢? /Bù tài máng, nín ne?/: Tôi cũng không bận lắm, Thầy có bận không ạ?

  • 王老师 /Wáng lǎoshī/:  刚开学,有点忙,喝点什么? 茶还是咖啡?/Gāng kāixué, yǒudiǎnr máng. Hē diǎnr shénme? Chá háishì kāfēi?/: Mới vào năm học (khai giảng) nên cũng hơi bận, anh uống thứ gì? Trà hay cà-phê?

  • 关经理 /Guān jīnglǐ:/:  喝杯茶吧! /Hē bēi chá bā!/: Thầy cho tôi cốc trà!

Hội thoại 2: 你的自行车是新的还是旧的 (Xe đạp của cậu là xe mới hay xe cũ)

  • 田芳 /Tián Fāng/:  我的车呢? /Wǒ de chē ne?/: Xe đạp của mình đâu nhỉ?

  • 张东 /Zhāng Dōng/:  你的车是什么颜色的? /Nǐ de chē shì shénme yánsè de?/: Xe đạp của cậu màu gì?

  • 田芳 /Tián Fāng/:  蓝的。/Lán de./: Màu xanh lam

  • 张东 /Zhāng Dōng/:   是新的还是旧的。/Shì xīn de háishì jiù de?/: Là xe mới hay xe cũ

  • 田芳 /Tián Fāng/:  新的。/Xīn de./: Xe mới

  • 张东 /Zhāng Dōng/:   那辆蓝的是不是你的。/Nà liàng lán de shì bú shì nǐ de?/: Chiếc xe màu lam kia có phải là xe của cậu không?

  • 田芳 /Tián Fāng/:  哪辆? /Nǎ liàng?/: Chiếc nào cơ?

  • 张东 /Zhāng Dōng/:  那辆。/Nà liàng./: Chiếc kia kìa.

  • 田芳 /Tián Fāng/:  不是,……啊,我的车在哪呢! /Búshì…. A, wǒ de chē zài nàr ne./: Không phải, ….à, xe của mình ở đằng kia!

2. Từ vựng

Dưới đây là danh sách từ vựng cần nắm trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14 mà PREP đã tổng hợp lại ở bảng:

STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

经理

jīnglǐ

Giám đốc

2

好久

hǎojiǔ

một thời gian, lâu rồi

3

a

(thán từ) à, a

4

马马虎虎 

mǎmahūhu

Tạm, bình thường

5

最近 

zuìjìn

đây, mới đây

6

gang

vừa, vừa mới

7

开学 

kāixué

khai giảng, khai trường, nhập học

8

kāi

mở, mở ra, khai (mạc)

9

有(一)点儿

yǒu (yì)diǎnr

có chút…, hơi… một chút

10

点儿

diǎnr

một chút, một ít, chút ít

11

还是

háishì

hay là, vẫn còn, còn

12

lán

màu xanh lam

13

liàng

chiếc, cái

14

chē

xe

15

自行车

zìxíngchē

xe đạp

16

汽车

qìchē

xe hơi

17

摩托车

mótuō chē

xe máy, xe moto…

18

出租车

chūzū chē

xe taxi

19

公共汽车

gōnggòng qìchē

xe bus, xe buýt

20

guān

họ Quan

Từ vựng trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14
Từ vựng trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14

3. Chú thích

Phần chú thích trong Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14 giải thích hai cụm từ/ từ. Cụ thể:

Điểm kiến thức quan trọng

Ví dụ

有(一)点儿: Biểu thị chút ít, một chút (thường dùng cho sự việc không vừa ý)

  • 我最近有点儿忙。/Wǒ zuìjìn yǒudiǎnr máng./: Gần đây tôi hơi bận chút.

  • 这个箱子有一点儿大。/Zhège xiāngzi yǒu yìdiǎnr dà./: Chiếc vali này hơi nặng.

Thán từ tiếng Trung : Nghĩa của thán từ này sẽ thay đổi theo sự thay đổi thanh điệu của nó. Khi phát âm ở thanh thứ 4 có nghĩa là “đã hiểu ra” hoặc “đã biết”.

(Trợ từ ngữ khí 呢 dùng ở cuối câu trần thuật, biểu thị sự xác nhận)

  • 啊,知道了。/A, zhīdào le./: A, biết rồi.

  • 啊,在那儿呢。/A, zài nàr ne./: A, ở kia rồi.

Chú thích trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14
Chú thích trong giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14

4. Ngữ pháp

4.1. Câu vị ngữ chủ vị

Câu vị ngữ chủ vị là câu có vị ngữ là cụm từ chủ vị, nói rõ hoặc miêu tả chủ ngữ tiếng Trung.

Ví dụ 1: 

  • A: 你身体怎么样?/Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?/: Sức khỏe của bạn như thế nào?

  • B: 我身体很好。/Wǒ shēntǐ hěn hǎo./: Sức khỏe của tôi rất tốt.

Ví dụ 2: 

  • A: 他工作忙不忙?/Tā gōngzuò máng bù máng?/: Công việc của anh ấy bận không?

  • B: 他工作不忙。/Tā gōngzuò bù máng/: Công việc của anh ấy không bận.

Phân tích ví dụ:

Chủ ngữ lớn (S)

Vị ngữ (lớn)

Chủ ngữ (S’)

Vị ngữ

身体

很好

工作

很忙

4.2. Câu hỏi lựa chọn 还是 - “...hay…”

Khi ước tính có 2 khả năng trở lên sẽ dùng câu hỏi lựa chọn để hỏi.

Ví dụ 1: 

  • A: 你的车是新的还是旧的? /Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de?/: Xe của bạn là cũ hay mới?

  • B: 我的车是新的。/Wǒ de chē shì xīn de./: Xe của tôi là xe mới.

Ví dụ 2: 

  • A: 你今天去还是明天去?/Nǐ jīntiān qù háishì míngtiān qù?/: Hôm nay bạn đi hay sáng mai đi?

  • B: 我明天去。/Wǒ míngtiān qù./: Mai tôi đi.

4.3. Câu hỏi tỉnh lược 呢

 Câu hỏi tỉnh lược 呢 tiếng Trung có 2 cách dùng:

Cách dùng

Ví dụ

Trong trường hợp không có câu văn trước và sau, hỏi về địa điểm.

  • 我的书呢?/Wǒ de shū ne?/: Sách của tôi đâu? (= 我的书在哪儿?)

  • 我的自行车呢?/Wǒ de zìxíngchē ne?/: Xe đạp tôi đâu? (= 我的自行车在哪儿?)

Khi có câu văn trước và sau, ngữ nghĩa quyết định dựa theo câu văn trước và sau đó.

  • A: 这是谁的包?/Zhè shì shéi de bāo?/: Đây là túi của ai?

  • B: 我的。/Wǒ de./: Của tôi.

  • A: 那个呢?/Nàgè ne?/: Cái kia thì sao? (=那个包是谁的?)

  • B: 我的朋友的。/Wǒ de péngyou de./: Của bạn tôi.

5. Ngữ âm

Ngữ điệu của câu hỏi lựa chọn khá cao, tốc độ chậm. Nhấn mạnh phần lựa chọn, trước tiên từ 还是 lên giọng, phần sau 还是 đọc xuống giọng.

Ví dụ: 

  • 你的车是’新的还是’旧的?(đọc xuống giọng)

  • 你’今天去还是’明天去?(đọc xuống giọng)

Câu hỏi tỉnh lược dùng 呢, từ đơn âm tiết 呢 cần nhấn mạnh. Cuối câu xuống giọng. Ví dụ:

  • 书呢?/Shū ne?/: Sách đâu?

  • 我去银行,’你呢?/Wǒ qù yínháng,’ nǐ ne?/: Tôi đi ngân hàng, bạn thì sao?

6. Luyện tập

III. Một số kiến thức mở rộng trong Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14

Cùng PREP bổ sung thêm một số từ vựng theo Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14 dưới đây nhé!

STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

lèi

Mệt 

2

kùn

Buồn ngủ

3

饿

è

Đói

4

lěng

Lạnh 

5

Khát 

6

衬衣

chènyī

Áo sơ mi

7

huáng

Màu vàng

8

huī

Màu xám

9

绿

Màu xanh

10

照相机

Zhàoxiàngjī

Máy ảnh

11

忽然

Hūrán

Đột nhiên

12

看见

Kànjiàn

Nhìn thấy

13

Nnó, cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, con vật)

14

sòng

Tặng 

15

好看

hǎokàn

Đẹp, ưa nhìn

16

好骑

hào qí

Dễ đi

17

Đi xe, cưỡi

18

每天

měitiān

Mỗi ngày

19

lái

Đến

Như vậy, PREP đã chia sẻ hết các kiến thức trọng tâm trong Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 14. Mong rằng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích, giúp bạn dễ dàng chinh phục tiếng Trung.

Cô Thu Nguyệt - Giảng viên HSK tại Prep
Cô Thu Nguyệt
Giảng viên tiếng Trung

Cô Nguyệt là Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, có hơn 11 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung từ sơ cấp đến nâng cao, luyện thi HSK1-6, cùng 12 năm làm phiên dịch và biên dịch. Cô luôn tận tâm đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
Luyện đề TOEIC 4 kỹ năng
Phòng luyện viết IELTS PREP AI
Phòng luyện nói IELTS PREP AI
Phòng luyện Hán ngữ
Teacher Bee AI
KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tầng 4 Tòa Vinaconex-34 Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP.Hà Nội.
Địa chỉ kinh doanh: NO.21-C2 KĐT Nam Trung Yên, P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
Trụ sở: SN 20, ngách 234/35, Đ.Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35, Đ.Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI