Tìm kiếm bài viết học tập

Giải nghĩa 4 chữ Thích trong tiếng Trung 刺, 惕, 戚, 适 chi tiết

Tiếng Trung có rất nhiều Hán tự có cùng âm Hán Việt nhưng ý nghĩa lại khác nhau. Một trong số đó có thể kể đến là chữ Thích trong tiếng Trung. Vậy đó là những từ nào? Cách viết theo từng nét? Hãy cùng PREP tìm hiểu chi tiết ở trong bài viết này nhé!
Các chữ Thích trong tiếng Trung
Các chữ Thích trong tiếng Trung

I. Chữ Thích trong tiếng Trung là gì?

Hán ngữ có rất nhiều chữ Thích trong tiếng Trung. Tuy nhiên, PREP sẽ bật mí chi tiết về 4 chữ Thích thông dụng nhất trong tiếng Trung hiện đại. Hãy tham khảo nhé!

1. Chữ Thích 刺

Chữ Thích trong tiếng Trung đầu tiên mà PREP muốn bật mí đến bạn đó là , phiên âm , mang ý nghĩa là “đâm, chọc, khoét, xỏ, xuyên”, “chói, kích động, khuấy động”, “ám sát, hành thích”,... Ngoài ra, Hán tự này cũng có cách phiên âm khác là “cī”, tạm dịch là “oạch, xẹt, xì xì” (từ tượng thanh).

Thông tin chữ Thích 刺:

  • Âm Hán Việt: Thích, Thứ
  • Tổng nét: 8
  • Bộ: Đao 刀 
  • Lục thư: Chữ hình thanh & Chữ hội ý
  • Hình thái: ⿰朿⺉
  • Nét bút: 一丨フ丨ノ丶丨丨
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
chu-thich-trong-tieng-trung-刺.jpg
Chữ Thích trong tiếng Trung 刺

2. Chữ Thích 惕

Chữ Thích trong tiếng Trung thứ hai đó là , phiên âm , mang ý nghĩa là “cẩn thận”. Chữ 惕 cũng có độ thông dụng trong tiếng Trung phổ thông tương đối cao.

Thông tin chữ Thích 惕: 

  • Âm Hán Việt: Dịch, Thích
  • Tổng nét: 11
  • Bộ: Tâm 心 
  • Lục thư: Chữ hình thanh
  • Hình thái: ⿰⺖易
  • Nét bút: 丶丶丨丨フ一一ノフノノ
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
chu-thich-trong-tieng-trung-惕.jpg
Chữ Thích trong tiếng Trung 惕

3. Chữ Thích 戚

Chữ Thích trong tiếng Trung tiếp theo mà PREP muốn bật mí đến bạn đó là , phiên âm “qī”, dịch sang tiếng Việt là “thân thích, thân thiết”“ưu sầu, bi ai, ưu tư” hoặc “họ Thích”.

Thông tin chữ Thích 戚: 

  • Âm Hán Việt: Thích, Xúc
  • Tổng nét: 11
  • Bộ: Qua 戈 
  • Lục thư: Chữ hình thanh & Chữ hội ý
  • Nét bút: 一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Chữ Thích trong tiếng Trung 戚
Chữ Thích trong tiếng Trung 戚

4. Chữ Thích 适

Một chữ Thích trong tiếng Trung cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại mà bạn cần nắm đó là , phiên âm shì, mang ý nghĩa là “thích hợp”“vừa vặn, vừa”“thoải mái, dễ chịu” hoặc “xuất giá, đi lấy chồng”.

  • Âm Hán Việt: Quát, Thích, Trích, Đích
  • Tổng nét: 9
  • Bộ: Sước 辵 
  • Lục thư: Chữ hình thanh
  • Hình thái: ⿺辶舌
  • Nét bút: ノ一丨丨フ一丶フ丶
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
chu-thich-trong-tieng-trung-适.jpg

II. Cách viết các chữ Thích trong tiếng Trung

Để viết chính xác các chữ Thích trong tiếng Trung (刺, 惕, 戚 & 适), trước hết, bạn cần nắm được quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng TrungSau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết các Hán tự này theo từng nét. Hãy theo dõi và bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

Hướng dẫn cách viết chữ Thích trong tiếng Trung 刺

Hướng dẫn cách viết chữ Thích trong tiếng Trung 惕

Hướng dẫn cách viết chữ Thích trong tiếng Trung 戚

Hướng dẫn cách viết chữ Thích trong tiếng Trung 适

III. Từ vựng có chứa chữ Thích trong tiếng Trung

PREP đã hệ thống lại danh sách từ vựng có chứa các chữ Thích trong tiếng Trung chi tiết dưới bảng sau. Bạn hãy nhanh chóng lưu lại để bổ sung thêm cho mình những từ vựng tiếng Trung phục vụ cho mục đích giao tiếp và thi cử nhé!

STT

Từ vựng chữ Thích trong tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

刺刀

cìdāo

Lưỡi lê

2

刺刺不休

cìcìbùxiū

Luyên thuyên, lải nhải, cằn nhằn

3

刺参

cìshēn

Hải sâm

4

刺客

cìkè

Thích khách, kẻ ám sát

5

刺挠

cì·nao

Ngứa ngáy

6

刺探

cìtàn

Dò hỏi, điều tra

7

刺桐

cìtóng

Cây vông

8

刺棱

cīlēng

Vụt, vút (từ tượng thanh)

9

刺溜

cīliū

Xẹt, chíu chíu, rẹt (từ tượng thanh)

10

刺激

cìjī

Kích thích, kích động, khuấy động, thúc đẩy, khích lệ

11

刺激素

cìjīsù

Chất kích thích

12

刺痛

cìtòng

Như kim châm, nhói nhói

13

刺目

cìmù

Gai mắt, chướng mắt

14

刺眼

cìyǎn

Chói mắt, hào nhoáng, lòe loẹt

15

刺绣

cìxiù

Thêu, thêu thùa, thêu dệt

16

刺耳

cì'ěr

Chói tai, chối tai

17

刺针

cìzhēn

Tua, râu, xúc tu

18

刺骨

cìgǔ

Rét thấu xương

Chữ 惕

19

惕励

tìlì

Cảnh giác

20

惕厉

tìlì

21

警惕

jǐngtì

Cảnh giác

22

怵惕

chùtì

Được báo động; e ngại

23

警惕性

jǐngtì xìng

Sự tỉnh táo, cảnh giác

Chữ 戚

24

戚谊

qīyì

Tình bạn thân thiết

25

外戚

wàiqī

Họ ngoại, bên ngoại

26

远戚

yuǎn qī

Bà con xa

27

悲戚

bēiqī

Bi thương, đau thương

28

休戚

xiūqī

Vui buồn

29

忧戚

yōuqī

Buồn thương, đau buồn

30

国戚

guóqī

Quốc thích

31

哀戚

āiqī

Bi thương, đau buồn, đau lòng

32

亲戚

qīn·qī

Thân thích, thông gia

Chữ 适

33

适中

shìzhōng

Vừa phải, có mức độ, vừa tầm

34

适值

shìzhí

Vừa may gặp, vừa dịp

35

适口

shìkǒu

Vừa miệng, hợp khẩu vị, ngon miệng

36

适可而止

shìkěěrzhǐ

Một vừa hai phải

37

适合

shìhé

Phù hợp, thích hợp

38

适宜

shìyí

Vừa phải, vừa tầm, vừa sức

39

适应

shìyìng

Thích ứng, hợp với

40

适度

shìdù

Vừa phải, thích hợp

41

适当

shìdàng

Thích hợp, thỏa đáng

42

适得其反

shìdéqífǎn

Hoàn toàn trái ngược

43

适意

shìyì

Vừa ý, thoải mái

44

适才

shìcái

Vừa mới

45

适时

shìshí

Hợp thời, đúng lúc

46

适用

shìyòng

Dùng thích hợp

47

适量

shìliàng

Số lượng vừa phải

48

适龄

shìlíng

Vừa độ tuổi, đến tuổi

49

恬适

tiánshì

Điềm tĩnh, điềm nhiên

50

安适

ānshì

Yên tĩnh thoải mái, ấm áp, ấm cúng

51

闲适

xiánshì

Thanh thản, thảnh thơi, nhàn hạ

52

舒适

shūshì

Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái

53

合适

héshì

Thích hợp, vừa vặn

54

调适

tiáoshì

Sự thích nghi

55

不适

bùshì

Khó chịu, khó ở

Như vậy, PREP đã bật mí chi tiết về 4 chữ Thích trong tiếng Trung thông dụng. Hy vọng, với những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung giúp giao tiếp tốt hơn nhé!

Cô Thu Nguyệt - Giảng viên HSK tại Prep
Cô Thu Nguyệt
Giảng viên tiếng Trung

Cô Nguyệt là Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, có hơn 11 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung từ sơ cấp đến nâng cao, luyện thi HSK1-6, cùng 12 năm làm phiên dịch và biên dịch. Cô luôn tận tâm đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
Luyện đề TOEIC 4 kỹ năng
Phòng luyện viết IELTS PREP AI
Phòng luyện nói IELTS PREP AI
Phòng luyện Hán ngữ
Teacher Bee AI
KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tầng 4 Tòa Vinaconex-34 Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP.Hà Nội.
Địa chỉ kinh doanh: NO.21-C2 KĐT Nam Trung Yên, P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
Trụ sở: SN 20, ngách 234/35, Đ.Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35, Đ.Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI