Bàn luận về chữ Dung trong tiếng Hán (容) chi tiết!

Chữ Dung trong tiếng Hán là gì? Hán tự này có thông dụng trong tiếng Trung hiện đại không? Chắc chắn đây là câu hỏi mà rất nhiều người học tiếng Trung băn khoăn. Trong bài viết này, PREP sẽ đi giải mã chi tiết về Hán tự Dung để giúp người học củng cố và tích lũy thêm vốn từ vựng cho mình ngay từ bây giờ nhé!

[caption id="attachment_56685" align="aligncenter" width="500"]

chữ dung trong tiếng hán

 Chữ Dung trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Dung trong tiếng Hán là gì?

Chữ Dung trong tiếng Hán là , phiên âm róng, mang ý nghĩa là dung nạp, bao hàm, chứa; khoan dung, tha thứ; cho phép, để cho; có lẽ; vẻ mặt, sắc mặt; tướng mạo. Đây là Hán tự có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại cao.

[caption id="attachment_56689" align="aligncenter" width="500"]Chữ Dung trong tiếng Hán 容 Chữ Dung trong tiếng Hán 容[/caption]

  • Âm Hán Việt: dong, dung
  • Tổng nét: 10
  • Bộ: miên 宀 (+7 nét)
  • Lục thư: hội ý
  • Hình thái: ⿱宀谷
  • Nét bút: 丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

II. Phân tích cấu tạo chữ Dung trong tiếng Hán

Bạn đã từng nghe câu “chỉ cần luôn bao dung rộng mở thì có thể đón nhận được mọi người” chưa? Chữ Dung 容 chính là Hán tự mang ý nghĩa như vậy đấy. Chiết tự chữ Hán Dung 容 gồm:

Giải thích: Chữ Dung trong tiếng Hán 容 được ví như một căn nhà tuy chật chội nhưng vẫn có thể chứa tới 8 người. Điều này có nghĩa là chỉ cần có tấm lòng luôn bao dung rộng mở thì có thể đón nhận được mọi người.

Lý giải theo khía cạnh khác, “bát nhân” chính là tám kiểu người mà chúng ta cần phải bao dung, bao gồm: Thân nhân (người thân), Hữu nhân (bạn bè), Ái nhân (vợ, chồng, người yêu), Lộ nhân (người qua đường), Lân nhân (người hàng xóm), Cừu nhân (kẻ thù), Ngu nhân (người ngu ngốc) và Ác nhân (người xấu).

III. Cách viết chữ Dung trong tiếng Hán

Chữ Dung trong tiếng Hán 容 có cấu tạo gồm 10 nét. Để viết chính xác Hán tự, bạn cần nắm chắc kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết Hán tự này nhé!

Hướng dẫn nhanh Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Dung trong tiếng Hán
Hướng dẫn chi tiết Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Dung trong tiếng hán

IV. Từ vựng có chứa chữ Dung trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại danh sách từ vựng thông dụng có chứa chữ Dung trong tiếng Hán. Bạn hãy nhanh chóng cập nhật để bổ sung thêm cho mình vốn từ vựng hữu ích nhé!

[caption id="attachment_56693" align="aligncenter" width="500"]Từ vựng có chứa chữ Dung trong tiếng hán Từ vựng có chứa chữ Dung trong tiếng hán[/caption]

STT Từ vựng chứa chữ Dung trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa
1 容光 róngguāng Mặt mày, vẻ mặt, dáng điệu
2 容受 róngshòu Dung nạp, chịu đựng
3 容器 róngqì Đồ đựng, đồ chứa
4 容忍 róngrěn Khoan dung, tha thứ, khoan nhượng
5 容情 róngqíng Khoan dung, tha thứ, độ lượng
6 容或 rónghuò Có thể, có lẽ
7 容易 róngyì Dễ, dễ dàng, có thể, dễ
8 容止 rōngzhǐ Dung mạo cử chỉ
9 容留 róngliú Dung nạp, thu lượm lại, giữ lượm lại
10 容积 róngjī Dung tích, sức chứa
11 容纳 róngnà Dung nạp, chứa đựng, tiếp nhận
12 容许 róngxǔ Cho phép, đồng ý, có thể, có lẽ
13 容貌 róngmào Tướng mạo, bề ngoài
14 容身 róngshēn An thân, dung thân, nương thân
15 容量 róngliàng Dung lượng
16 容颜 róngyán Dung mạo

V. Tên hay có chứa chữ Dung trong tiếng Hán

Chữ Dung trong tiếng Hán 容 mang ý nghĩa vô cùng tốt đẹp. Bởi thế, rất nhiều phụ huynh lựa chọn để đặt tên cho con. Dưới đây là những tên hay có chứa chữ Dung trong tiếng Hán ý nghĩa mà bạn có thể tham khảo!

STT Từ vựng chứa chữ Dung trong tiếng Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 安容 Àn Róng An Dung (mang ý nghĩa là lòng vị tha, rộng rãi, an lành)
2 亲容 Qīn Róng Kim Dung (Lễ độ phép tắc, lời hay ý đẹp có chuẩn mực)
3 玉容 Yù Róng Ngọc Dung (mang ý nghĩa là cao quý, diện mạo xinh đẹp)
4 方容 Fāng Róng Phương Dung (mang ý nghĩa là tâm hồn cao thượng, sẵn sàng tha thứ và thông minh, nhanh nhẹn)
5 清容 Qīng Róng Thanh Dung (mang ý nghĩa chỉ sự cao quý trong tâm hồn)
6 春容 Chūn Róng Xuân Dung (mang ý nghĩa vẻ đẹp của mùa xuân dịu dàng)

Tìm hiểu thêm:

Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về chữ Dung trong tiếng Hán cho những ai quan tâm tìm hiểu. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những bạn quan tâm, tìm hiểu.

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect