Download trọn bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản đầy đủ nhất
Đối với việc học tiếng Trung hay bất cứ ngôn ngữ nào khác thì có đủ vốn từ vựng sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng và hiệu quả hơn. Riêng đối với tiếng Trung, bạn hãy bắt đầu với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản sau đây nếu là người mới nhập môn. Chần chừ gì nữa, cùng prepedu.com bỏ túi các từ vựng hay và các phương pháp nhớ lâu, hiểu sâu trong bài viết này nhé!
- I. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề
- 1. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề chào hỏi
- 2. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề giới thiệu bản thân
- 3. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề địa điểm
- 4. 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản chủ đề đồ ăn
- 5. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề phương tiện giao thông
- 6. Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề mua sắm (241–300)
- II. Lợi ích của việc ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
- III. Cách học và ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản

I. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề
Dưới đây là 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề bạn có thể tham khảo qua và lưu lại để ghi nhớ:
1. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề chào hỏi
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa |
|
1 |
你好 |
nǐ hǎo |
Xin chào |
|
2 |
您好 |
nín hǎo |
Xin chào (lịch sự) |
|
3 |
早上好 |
zǎo shang hǎo |
Chào buổi sáng |
|
4 |
下午好 |
xià wǔ hǎo |
Chào buổi chiều |
|
5 |
晚上好 |
wǎn shang hǎo |
Chào buổi tối |
|
6 |
不好意思 |
bù hǎo yì si |
Ngại quá |
|
7 |
请问 |
qǐng wèn |
Xin hỏi |
|
8 |
明天见 |
míng tiān jiàn |
Ngày mai gặp |
|
9 |
你好吗? |
nǐ hǎo ma? |
Bạn khỏe không? |
|
10 |
我很好 |
wǒ hěn hǎo |
Tôi rất khỏe |
|
11 |
谢谢 |
xiè xie |
Cảm ơn |
|
12 |
不客气 |
bú kè qi |
Không có gì |
|
13 |
对不起 |
duì bù qǐ |
Xin lỗi |
|
14 |
没关系 |
méi guān xi |
Không sao đâu |
|
15 |
请 |
qǐng |
Mời / xin mời |
|
16 |
他 |
tā |
Anh ấy |
|
17 |
她 |
tā |
Cô ấy |
|
18 |
我 |
wǒ |
Tôi |
|
19 |
你 |
nǐ |
Bạn |
|
20 |
我们 |
wǒ men |
Chúng tôi |
|
21 |
他们 |
tā men |
Họ |
|
22 |
你们 |
nǐ men |
Các bạn |
|
23 |
您 |
nín |
Ngài / Ông / Bà |
|
24 |
加油 |
jiā yóu |
Cố lên |
|
25 |
再见 |
zài jiàn |
Tạm biệt |
|
26 |
拜拜 |
bāi bāi |
Bye bye |
|
27 |
一会儿见 |
yí huìr jiàn |
Gặp sau nhé |
|
28 |
晚安 |
wǎn ān |
Chúc ngủ ngon |
|
29 |
保重 |
bǎo zhòng |
Bảo trọng |
|
30 |
欢迎 |
huān yíng |
Hoan nghênh / Chào mừng |
2. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề giới thiệu bản thân
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa |
|
31 |
兴趣 |
xìng qù |
Sở thích |
|
32 |
学习 |
xué xí |
Học tập |
|
33 |
留学 |
liú xué |
Du học |
|
34 |
大学 |
dà xué |
Đại học |
|
35 |
高中 |
gāo zhōng |
Trung học |
|
36 |
名字 |
míng zì |
Tên |
|
37 |
姓 |
xìng |
Họ |
|
38 |
现在 |
xiàn zài |
Hiện tại |
|
39 |
英文名字 |
yīng wén míng zì |
Tên tiếng Anh |
|
40 |
年龄 |
nián líng |
Tuổi |
|
41 |
岁 |
suì |
Tuổi (đơn vị) |
|
42 |
出生 |
chū shēng |
Sinh ra |
|
43 |
出生地 |
chū shēng dì |
Nơi sinh |
|
44 |
来自 |
lái zì |
Đến từ |
|
45 |
国家 |
guó jiā |
Quốc gia |
|
46 |
性别 |
xìng bié |
Giới tính |
|
47 |
电话号码 |
diàn huà hào mǎ |
Số điện thoại |
|
48 |
城市 |
chéng shì |
Thành phố |
|
49 |
住在 |
zhù zài |
Sống tại |
|
50 |
地址 |
dì zhǐ |
Địa chỉ |
|
51 |
男 |
nán |
Nam |
|
52 |
女 |
nǚ |
Nữ |
|
53 |
邮箱 |
yóu xiāng |
|
|
54 |
毕业 |
bì yè |
Tốt nghiệp |
|
55 |
家乡 |
jiā xiāng |
Quê hương |
|
56 |
公司 |
gōng sī |
Công ty |
|
57 |
工作 |
gōng zuò |
Công việc |
|
58 |
喜欢 |
xǐ huan |
Thích |
|
59 |
上班 |
shàng bān |
Đi làm |
|
60 |
专业 |
zhuān yè |
Chuyên ngành |
|
61 |
梦想 |
mèng xiǎng |
Ước mơ |
|
62 |
语言 |
yǔ yán |
Ngôn ngữ |
|
63 |
会说 |
huì shuō |
Biết nói |
|
64 |
一点 |
yì diǎn |
Một chút |
|
65 |
中文 |
zhōng wén |
Tiếng Trung |
|
66 |
英文 |
yīng wén |
Tiếng Anh |
|
67 |
爱好 |
ài hào |
Sở thích |
|
68 |
旅游 |
lǚ yóu |
Du lịch |
|
69 |
音乐 |
yīn yuè |
Âm nhạc |
|
70 |
看书 |
kàn shū |
Đọc sách |
|
71 |
听音乐 |
tīng yīn yuè |
Nghe nhạc |
|
72 |
看电影 |
kàn diàn yǐng |
Xem phim |
|
73 |
性格 |
xìng gé |
Tính cách |
|
74 |
生日 |
shēng rì |
Sinh nhật |
|
75 |
介绍 |
jiè shào |
Giới thiệu |
|
76 |
家庭 |
jiā tíng |
Gia đình |
|
77 |
父母 |
fù mǔ |
Bố mẹ |
|
78 |
兄弟姐妹 |
xiōng dì jiě mèi |
Anh chị em |
|
79 |
优点 |
yōu diǎn |
Ưu điểm |
|
80 |
缺点 |
quē diǎn |
Khuyết điểm |
3. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề địa điểm
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa |
|
81 |
这里 |
zhè lǐ |
Ở đây |
|
82 |
那里 |
nà lǐ |
Ở kia |
|
83 |
哪儿 |
nǎr |
Ở đâu |
|
84 |
上 |
shàng |
Trên |
|
85 |
下 |
xià |
Dưới |
|
86 |
左边 |
zuǒ biān |
Bên trái |
|
87 |
右边 |
yòu biān |
Bên phải |
|
88 |
前面 |
qián miàn |
Phía trước |
|
89 |
后面 |
hòu miàn |
Phía sau |
|
90 |
旁边 |
páng biān |
Bên cạnh |
|
91 |
中间 |
zhōng jiān |
Ở giữa |
|
92 |
对面 |
duì miàn |
Đối diện |
|
93 |
附近 |
fù jìn |
Gần đây |
|
94 |
远 |
yuǎn |
Xa |
|
95 |
近 |
jìn |
Gần |
|
96 |
到 |
dào |
Đến |
|
97 |
出口 |
chū kǒu |
Lối ra |
|
98 |
入口 |
rù kǒu |
Lối vào |
|
99 |
花店 |
huā diàn |
Cửa hàng hoa |
|
100 |
药店 |
yào diàn |
Hiệu thuốc |
|
101 |
理发店 |
lǐ fà diàn |
Tiệm cắt tóc |
|
102 |
电影院 |
diàn yǐng yuàn |
Rạp phim |
|
103 |
动物园 |
dòng wù yuán |
Sở thú |
|
104 |
洗衣店 |
xǐ yī diàn |
Tiệm giặt |
|
105 |
停车场 |
tíng chē chǎng |
Bãi đậu xe |
|
106 |
公司 |
gōng sī |
Công ty |
|
107 |
游泳池 |
yóu yǒng chí |
Hồ bơi |
|
108 |
体育场 |
tǐ yù chǎng |
Sân vận động |
|
109 |
公共汽车站 |
gōng gòng qì chē zhàn |
Trạm xe buýt |
|
110 |
地铁站 |
dì tiě zhàn |
Ga tàu điện ngầm |
|
111 |
火车站 |
huǒ chē zhàn |
Ga tàu hỏa |
|
112 |
机场 |
jī chǎng |
Sân bay |
|
113 |
天桥 |
tiān qiáo |
Cầu vượt |
|
114 |
市场 |
shì chǎng |
Chợ |
|
115 |
银行 |
yín háng |
Ngân hàng |
|
116 |
超市 |
chāo shì |
Siêu thị |
|
117 |
饭店 |
fàn diàn |
Nhà hàng |
|
118 |
工厂 |
gōng chǎng |
Nhà máy |
|
119 |
寺庙 |
sì miào |
Chùa |
|
120 |
商店 |
shāng diàn |
Cửa hàng |
|
121 |
书店 |
shū diàn |
Hiệu sách |
|
122 |
咖啡馆 |
kā fēi guǎn |
Quán cà phê |
|
123 |
饭馆 |
fàn guǎn |
Quán ăn |
|
124 |
公园 |
gōng yuán |
Công viên |
|
125 |
广场 |
guǎng chǎng |
Quảng trường |
|
126 |
大使馆 |
dà shǐ guǎn |
Đại sứ quán |
|
127 |
博物馆 |
bó wù guǎn |
Bảo tàng |
|
128 |
图书馆 |
tú shū guǎn |
Thư viện |
|
129 |
体育馆 |
tǐ yù guǎn |
Nhà thi đấu |
|
130 |
洗手间 |
xǐ shǒu jiān |
Nhà vệ sinh |
|
131 |
游乐场 |
yóu lè chǎng |
Khu vui chơi |
|
132 |
电梯 |
diàn tī |
Thang máy |
|
133 |
楼梯 |
lóu tī |
Cầu thang |
|
134 |
一楼 |
yī lóu |
Tầng một |
|
135 |
二楼 |
èr lóu |
Tầng hai |
|
136 |
地下室 |
dì xià shì |
Tầng hầm |
|
137 |
马路 |
mǎ lù |
Đường lớn |
|
138 |
人行道 |
rén xíng dào |
Vỉa hè |
|
139 |
红绿灯 |
hóng lǜ dēng |
Đèn giao thông |
|
140 |
方向 |
fāng xiàng |
Phương hướng |
|
141 |
山 |
shān |
Núi |
|
142 |
河 |
hé |
Sông |
|
143 |
湖 |
hú |
Hồ |
|
144 |
海 |
hǎi |
Biển |
|
145 |
城市 |
chéng shì |
Thành phố |
|
146 |
路 |
lù |
Con đường |
|
147 |
宿舍 |
sù shè |
Ký túc xá |
|
148 |
房子 |
fáng zi |
Nhà |
|
149 |
别墅 |
bié shù |
Biệt thự |
|
150 |
海关 |
hǎi guān |
Hải quan |
4. 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản chủ đề đồ ăn
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa |
|
151 |
吃 |
chī |
ăn |
|
152 |
喝 |
hē |
uống |
|
153 |
饭 |
fàn |
cơm |
|
154 |
菜 |
cài |
món ăn |
|
155 |
水 |
shuǐ |
nước |
|
156 |
米饭 |
mǐ fàn |
cơm trắng |
|
157 |
面条 |
miàn tiáo |
mì |
|
158 |
包子 |
bāo zi |
bánh bao |
|
159 |
饺子 |
jiǎo zi |
sủi cảo |
|
160 |
米 |
mǐ |
gạo |
|
161 |
鸡肉 |
jī ròu |
thịt gà |
|
162 |
牛肉 |
niú ròu |
thịt bò |
|
163 |
猪肉 |
zhū ròu |
thịt heo |
|
164 |
鱼 |
yú |
cá |
|
165 |
鸡蛋 |
jī dàn |
trứng |
|
166 |
蔬菜 |
shū cài |
rau |
|
167 |
水果 |
shuǐ guǒ |
trái cây |
|
168 |
苹果 |
píng guǒ |
táo |
|
169 |
香蕉 |
xiāng jiāo |
chuối |
|
170 |
橙子 |
chéng zi |
cam |
|
171 |
西瓜 |
xī guā |
dưa hấu |
|
172 |
茶 |
chá |
trà |
|
173 |
咖啡 |
kā fēi |
cà phê |
|
174 |
牛奶 |
niú nǎi |
sữa |
|
175 |
啤酒 |
pí jiǔ |
bia |
|
176 |
果汁 |
guǒ zhī |
nước ép |
|
177 |
糖 |
táng |
đường |
|
178 |
盐 |
yán |
muối |
|
179 |
辣 |
là |
cay |
|
180 |
甜 |
tián |
ngọt |
|
181 |
酸 |
suān |
chua |
|
182 |
苦 |
kǔ |
đắng |
|
183 |
好吃 |
hǎo chī |
ngon |
|
184 |
难吃 |
nán chī |
dở |
|
185 |
餐厅 |
cān tīng |
nhà hàng |
|
186 |
饭馆 |
fàn guǎn |
quán ăn |
|
187 |
点菜 |
diǎn cài |
gọi món |
|
188 |
买单 |
mǎi dān |
tính tiền |
|
189 |
结账 |
jié zhàng |
thanh toán |
|
190 |
服务员 |
fú wù yuán |
nhân viên phục vụ |
|
191 |
厨师 |
chú shī |
đầu bếp |
|
192 |
菜单 |
cài dān |
thực đơn |
|
193 |
早饭 |
zǎo fàn |
bữa sáng |
|
194 |
午饭 |
wǔ fàn |
bữa trưa |
|
195 |
晚饭 |
wǎn fàn |
bữa tối |
|
196 |
吃饱 |
chī bǎo |
ăn no |
|
197 |
饿 |
è |
đói |
|
198 |
渴 |
kě |
khát |
|
199 |
请客 |
qǐng kè |
mời ăn |
|
200 |
外卖 |
wài mài |
đồ ăn giao |
5. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề phương tiện giao thông
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa |
|
201 |
车 |
chē |
xe |
|
202 |
公共汽车 |
gōng gòng qì chē |
xe buýt |
|
203 |
地铁 |
dì tiě |
tàu điện ngầm |
|
204 |
火车 |
huǒ chē |
tàu hỏa |
|
205 |
飞机 |
fēi jī |
máy bay |
|
206 |
自行车 |
zì xíng chē |
xe đạp |
|
207 |
摩托车 |
mó tuō chē |
xe máy |
|
208 |
出租车 |
chū zū chē |
taxi |
|
209 |
高铁 |
gāo tiě |
tàu cao tốc |
|
210 |
站 |
zhàn |
trạm |
|
211 |
车站 |
chē zhàn |
bến xe |
|
212 |
火车站 |
huǒ chē zhàn |
ga tàu |
|
213 |
地铁站 |
dì tiě zhàn |
ga tàu điện |
|
214 |
机场 |
jī chǎng |
sân bay |
|
215 |
票 |
piào |
vé |
|
216 |
买票 |
mǎi piào |
mua vé |
|
217 |
上车 |
shàng chē |
lên xe |
|
218 |
下车 |
xià chē |
xuống xe |
|
219 |
开车 |
kāi chē |
lái xe |
|
220 |
停车 |
tíng chē |
dừng xe |
|
221 |
路 |
lù |
đường |
|
222 |
马路 |
mǎ lù |
đường lớn |
|
223 |
红绿灯 |
hóng lǜ dēng |
đèn giao thông |
|
224 |
交通 |
jiāo tōng |
giao thông |
|
225 |
拥挤 |
yōng jǐ |
đông đúc |
|
226 |
堵车 |
dǔ chē |
kẹt xe |
|
227 |
快 |
kuài |
nhanh |
|
228 |
慢 |
màn |
chậm |
|
229 |
远 |
yuǎn |
xa |
|
230 |
近 |
jìn |
gần |
|
231 |
方向 |
fāng xiàng |
phương hướng |
|
232 |
左转 |
zuǒ zhuǎn |
rẽ trái |
|
233 |
右转 |
yòu zhuǎn |
rẽ phải |
|
234 |
直走 |
zhí zǒu |
đi thẳng |
|
235 |
到 |
dào |
đến |
|
236 |
离 |
lí |
cách |
|
237 |
公路 |
gōng lù |
quốc lộ |
|
238 |
桥 |
qiáo |
cầu |
|
239 |
隧道 |
suì dào |
đường hầm |
|
240 |
交通事故 |
jiāo tōng shì gù |
tai nạn giao thông |
6. Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề mua sắm (241–300)
|
STT |
中文 |
Pinyin |
Nghĩa |
|
241 |
买 |
mǎi |
mua |
|
242 |
卖 |
mài |
bán |
|
243 |
钱 |
qián |
tiền |
|
244 |
价格 |
jià gé |
giá |
|
245 |
贵 |
guì |
đắt |
|
246 |
便宜 |
pián yi |
rẻ |
|
247 |
商店 |
shāng diàn |
cửa hàng |
|
248 |
超市 |
chāo shì |
siêu thị |
|
249 |
市场 |
shì chǎng |
chợ |
|
250 |
付款 |
fù kuǎn |
thanh toán |
|
251 |
现金 |
xiàn jīn |
tiền mặt |
|
252 |
刷卡 |
shuā kǎ |
quẹt thẻ |
|
253 |
支付宝 |
zhī fù bǎo |
Alipay |
|
254 |
微信支付 |
wēi xìn zhī fù |
WeChat Pay |
|
255 |
找钱 |
zhǎo qián |
trả tiền thừa |
|
256 |
试 |
shì |
thử |
|
257 |
试衣服 |
shì yī fu |
thử quần áo |
|
258 |
衣服 |
yī fu |
quần áo |
|
259 |
裤子 |
kù zi |
quần |
|
260 |
裙子 |
qún zi |
váy |
|
261 |
鞋子 |
xié zi |
giày |
|
262 |
帽子 |
mào zi |
mũ |
|
263 |
包 |
bāo |
túi |
|
264 |
颜色 |
yán sè |
màu sắc |
|
265 |
红色 |
hóng sè |
màu đỏ |
|
266 |
白色 |
bái sè |
màu trắng |
|
267 |
黑色 |
hēi sè |
màu đen |
|
268 |
蓝色 |
lán sè |
màu xanh |
|
269 |
黄色 |
huáng sè |
màu vàng |
|
270 |
号码 |
hào mǎ |
cỡ, số |
|
271 |
大号 |
dà hào |
size lớn |
|
272 |
小号 |
xiǎo hào |
size nhỏ |
|
273 |
合适 |
hé shì |
vừa |
|
274 |
不合适 |
bù hé shì |
không vừa |
|
275 |
打折 |
dǎ zhé |
giảm giá |
|
276 |
特价 |
tè jià |
giá đặc biệt |
|
277 |
质量 |
zhì liàng |
chất lượng |
|
278 |
新 |
xīn |
mới |
|
279 |
旧 |
jiù |
cũ |
|
280 |
换 |
huàn |
đổi |
|
281 |
退货 |
tuì huò |
trả hàng |
|
282 |
收据 |
shōu jù |
hóa đơn |
|
283 |
发票 |
fā piào |
hóa đơn VAT |
|
284 |
礼物 |
lǐ wù |
quà |
|
285 |
包装 |
bāo zhuāng |
đóng gói |
|
286 |
商场 |
shāng chǎng |
trung tâm thương mại |
|
287 |
品牌 |
pǐn pái |
thương hiệu |
|
288 |
便宜点 |
pián yi diǎn |
rẻ hơn chút |
|
289 |
贵点 |
guì diǎn |
đắt hơn |
|
290 |
满意 |
mǎn yì |
hài lòng |
|
291 |
不满意 |
bù mǎn yì |
không hài lòng |
|
292 |
需要 |
xū yào |
cần |
|
293 |
不需要 |
bú xū yào |
không cần |
|
294 |
看看 |
kàn kan |
xem thử |
|
295 |
再说 |
zài shuō |
để sau |
|
296 |
决定 |
jué dìng |
quyết định |
|
297 |
购买 |
gòu mǎi |
mua |
|
298 |
消费 |
xiāo fèi |
tiêu dùng |
|
299 |
购物 |
gòu wù |
mua sắm |
|
300 |
顾客 |
gù kè |
khách hàng |
II. Lợi ích của việc ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
Tiếng Trung - một trong những ngôn ngữ đang được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn học tập để tìm kiếm cho bản thân những cơ hội mới. Đối với những ai muốn giao tiếp tiếng Trung thành thạo thì nên bắt đầu với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Một số lợi ích khi bạn nằm lòng 1000 từ vựng này là:
- Giao tiếp trôi chảy: Mặc dù tiếng Trung nổi tiếng là có rất nhiều từ vựng và là một trong những ngôn ngữ khó học nhất thế giới. Tuy nhiên, để có thể giao tiếp được với các mẫu câu đơn giản thì bạn chỉ cần trang bị cho mình khoảng 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản là được.
- Có thể nghe hiểu tiếng Trung: List 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ yếu xoay quanh các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề quen thuộc trong đời sống. Cho nên, chỉ cần bạn nắm được ý nghĩa và phiên âm của bộ từ này là đã có thể nghe hiểu được tiếng Trung cơ bản. Ví dụ:
- Với chủ đề 学习(học tập) gồm có các từ vựng liên quan như 复习 (ôn tập), 练习 (luyện tập), 做作业 (làm bài tập),...
- Với chủ đề 工作 (công việc) gồm các từ vựng liên quan như 警察 (cảnh sát), 老师 (giáo viên), 演员 (diễn viên), 律师 (luật sư),…
- Đọc hiểu tiếng Trung cơ bản: Ghi nhớ được mặt chữ và cách viết của 1000 từ vựng cơ bản trong tiếng Trung sẽ giúp bạn có thể đọc hiểu được những đoạn văn với nội dung đơn giản.
- Viết được các mẫu câu đơn giản: Học và ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản là bạn đã có thể sắp cán đích chinh phục chứng chỉ HSK 4. Điều này cũng đồng nghĩa với việc, bạn hoàn toàn có thể sử dụng những từ này để viết ra những mẫu câu đơn giản.
Xem thêm: 5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng
III. Cách học và ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
Thực chất, học 1000 từ vựng cơ bản trong tiếng Trung vốn không mất quá nhiều thời gian và khá đơn giản nếu như bạn áp dụng phương pháp học tập hiệu quả. Để giúp bạn có thể ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong thời gian ngắn nhất, PREP xin bật mí cho bạn những mẹo học từ như sau:
1. Phân chia lượng từ vựng cần học hợp lý mỗi ngày
Thực tế mà nói 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản tuy không có nhiều hay quá khó khăn để học nhưng lại khó khăn đối với những ai không có cách học khoa học. Nếu bạn học không có phương pháp mà cứ ôm đồm vào mình lượng kiến thức lớn mà không có sự phân chia sẽ rất khó đạt kết quả tốt nhất. Do đó, bạn hãy cố gắng chia nhỏ số từ vựng ra để học mỗi ngày sau cho hợp lý nhất.
Tốt nhất, bạn nên sắp xếp các từ vựng theo trình tự dễ đến khó, theo chủ đề nhỏ đến lớn. Việc nạp vào não lượng kiến thức một cách có trật tự, vừa phải sẽ giúp cho quá trình học và ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản nhanh và hiệu quả hơn.
| Cấp độ từ vựng | Số lượng từ cần học/ ngày |
| Sơ cấp (người mới học) | Nên học 10 - 15 từ/ngày |
| Trung cấp | Nên học 30 - 40 từ/ngày |
| Cao cấp | Nên học 40 - 45 từ/ngày |
2. Hệ thống từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Một cách học và ghi nhớ có hiệu quả đó là cách học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. So với cách học các từ vựng nhiều chủ đề khác nhau cùng một lúc thì bạn sẽ thấy việc hệ thống các từ vựng trong cùng một chủ đề để học sẽ giúp cho việc học và ghi nhớ nhanh hơn.
Bạn hãy bắt đầu với các từ thuộc những chủ đề cơ bản, quen thuộc trong đời sống như chào hỏi, sức khỏe, học tập, công việc, du lịch, giải trí,... Sau đó, bạn có thể học lên các từ với chủ đề khó dần.
Xem thêm: Từ vựng cảm xúc tiếng Trung
3. Đặt từ vựng vào tình huống phản xạ cụ thể
Việc áp dụng các từ vựng đã học vào tình huống cụ thể là cách học tiếng Trung khá hiệu quả và đương nhiên việc học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản cũng vậy. Nhiều bạn nghĩ rằng, việc viết đi viết lại từ vựng là cách học hiệu quả. Tuy nhiên, đó chỉ là một cách học thuộc thụ động để nhớ lúc đó chứ không hề đi sâu vào bản chất vấn đề. Nếu như bạn học theo cách đó thì sẽ chỉ nhớ được lượng từ vựng đã học trong một thời gian. Còn không luyện tập thường xuyên thì những kiến thức đã học sẽ chóng quên đi.
Với mỗi từ trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản bạn học được, hãy cố gắng đặt nó vào các tình huống giao tiếp cụ thể bằng việc xây dựng và lồng ghép vào các câu nói, đoạn đối thoại hay các tình huống phản xạ cơ bản.
Ví dụ với từ 可爱 (đáng yêu), bạn có thể sử dụng từ vựng này để khen ai đó, cái gì đó, cụ thể:
-
- 你的儿子真可爱。(Con trai của bạn thật đáng yêu).
- 那只狗真可爱。(Chú chó kia thật đáng yêu).
Xem thêm: 1000 câu tiếng Trung thông dụng
4. Học từ vựng theo qua thẻ nhớ từ Flashcard
Học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản qua thẻ nhớ từ Flashcard là phương pháp học từ vựng cực kỳ hiệu quả không chỉ đối với tiếng Trung mà bất cứ ngôn ngữ nào cũng vậy. Bạn có thể tự thiết kế cho mình bộ thẻ nhớ từ phù hợp với các thông tin cơ bản sau:
- Mặt 1 - Phần từ vựng chữ Hán: Phần chữ Hán nên được viết hoặc in đậm và rõ nét, dễ nhìn
- Mặt 2 - Phiên âm dịch nghĩa, hình ảnh, ví dụ minh họa: Khi mới học, bạn có thể mở mặt sau để học cách đọc, nghĩa của từ và ví dụ để ghi nhớ từ vựng. Sau khi đã quen dần, bạn có thể xem từ vựng để tự đoán phiên âm, nghĩa, cách đọc và vận dụng kiến thức để tạo ra ví dụ mới.
Trên đây là trọn bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng nhất mà PREP đã hệ thống lại giúp bạn. Với những bạn đang học tiếng Trung muốn giao tiếp giỏi thì nên bắt đầu từ 1000 từ thông dụng sau đó nâng cao dần.
PREP – Nền tảng học tiếng Trung ứng dụng công nghệ AI tiên tiến, giúp bạn cải thiện kỹ năng phát âm với Phòng luyện ảo HSKK đầu tiên tại Việt Nam. Bạn sẽ được chấm Speaking và chấm chữa phát âm chi tiết bằng công nghệ AI chấm khẩu ngữ, giúp bạn tự tin nói tiếng Trung chỉ sau 30 ngày học.
Đăng ký lộ trình học HSK tiếng Trung ngay TẠI ĐÂY hoặc liên hệ hotline (+84) 931 42 88 99 để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi hấp dẫn. Tải app PREP ngay hôm nay giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn!

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

























