Download trọn bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản đầy đủ nhất

Đối với việc học tiếng Trung hay bất cứ ngôn ngữ nào khác thì có đủ vốn từ vựng sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng và hiệu quả hơn. Riêng đối với tiếng Trung, bạn hãy bắt đầu với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản sau đây nếu là người mới nhập môn. Chần chừ gì nữa, cùng prepedu.com bỏ túi các từ vựng hay và các phương pháp nhớ lâu, hiểu sâu trong bài viết này nhé!

 

1000 từ vựng tiếng trung cơ bản

 

I. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Dưới đây là 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề bạn có thể tham khảo qua và lưu lại để ghi nhớ:

1. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề chào hỏi

STT

中文

Pinyin

Nghĩa

1

你好

nǐ hǎo

Xin chào

2

您好

nín hǎo

Xin chào (lịch sự)

3

早上好

zǎo shang hǎo

Chào buổi sáng

4

下午好

xià wǔ hǎo

Chào buổi chiều

5

晚上好

wǎn shang hǎo

Chào buổi tối

6

不好意思

bù hǎo yì si

Ngại quá

7

请问

qǐng wèn

Xin hỏi

8

明天见

míng tiān jiàn

Ngày mai gặp

9

你好吗?

nǐ hǎo ma?

Bạn khỏe không?

10

我很好

wǒ hěn hǎo

Tôi rất khỏe

11

谢谢

xiè xie

Cảm ơn

12

不客气

bú kè qi

Không có gì

13

对不起

duì bù qǐ

Xin lỗi

14

没关系

méi guān xi

Không sao đâu

15

qǐng

Mời / xin mời

16

Anh ấy

17

Cô ấy

18

Tôi

19

Bạn

20

我们

wǒ men

Chúng tôi

21

他们

tā men

Họ

22

你们

nǐ men

Các bạn

23

nín

Ngài / Ông / Bà

24

加油

jiā yóu

Cố lên

25

再见

zài jiàn

Tạm biệt

26

拜拜

bāi bāi

Bye bye

27

一会儿见

yí huìr jiàn

Gặp sau nhé

28

晚安

wǎn ān

Chúc ngủ ngon

29

保重

bǎo zhòng

Bảo trọng

30

欢迎

huān yíng

Hoan nghênh / Chào mừng

2. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề giới thiệu bản thân

STT

中文

Pinyin

Nghĩa

31

兴趣

xìng qù

Sở thích

32

学习

xué xí

Học tập

33

留学

liú xué

Du học

34

大学

dà xué

Đại học

35

高中

gāo zhōng

Trung học

36

名字

míng zì

Tên

37

xìng

Họ

38

现在

xiàn zài

Hiện tại

39

英文名字

yīng wén míng zì

Tên tiếng Anh

40

年龄

nián líng

Tuổi

41

suì

Tuổi (đơn vị)

42

出生

chū shēng

Sinh ra

43

出生地

chū shēng dì

Nơi sinh

44

来自

lái zì

Đến từ

45

国家

guó jiā

Quốc gia

46

性别

xìng bié

Giới tính

47

电话号码

diàn huà hào mǎ

Số điện thoại

48

城市

chéng shì

Thành phố

49

住在

zhù zài

Sống tại

50

地址

dì zhǐ

Địa chỉ

51

nán

Nam

52

Nữ

53

邮箱

yóu xiāng

Email

54

毕业

bì yè

Tốt nghiệp

55

家乡

jiā xiāng

Quê hương

56

公司

gōng sī

Công ty

57

工作

gōng zuò

Công việc

58

喜欢

xǐ huan

Thích

59

上班

shàng bān

Đi làm

60

专业

zhuān yè

Chuyên ngành

61

梦想

mèng xiǎng

Ước mơ

62

语言

yǔ yán

Ngôn ngữ

63

会说

huì shuō

Biết nói

64

一点

yì diǎn

Một chút

65

中文

zhōng wén

Tiếng Trung

66

英文

yīng wén

Tiếng Anh

67

爱好

ài hào

Sở thích

68

旅游

lǚ yóu

Du lịch

69

音乐

yīn yuè

Âm nhạc

70

看书

kàn shū

Đọc sách

71

听音乐

tīng yīn yuè

Nghe nhạc

72

看电影

kàn diàn yǐng

Xem phim

73

性格

xìng gé

Tính cách

74

生日

shēng rì

Sinh nhật

75

介绍

jiè shào

Giới thiệu

76

家庭

jiā tíng

Gia đình

77

父母

fù mǔ

Bố mẹ

78

兄弟姐妹

xiōng dì jiě mèi

Anh chị em

79

优点

yōu diǎn

Ưu điểm

80

缺点

quē diǎn

Khuyết điểm

3. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề địa điểm

STT

中文

Pinyin

Nghĩa

81

这里

zhè lǐ

Ở đây

82

那里

nà lǐ

Ở kia

83

哪儿

nǎr

Ở đâu

84

shàng

Trên

85

xià

Dưới

86

左边

zuǒ biān

Bên trái

87

右边

yòu biān

Bên phải

88

前面

qián miàn

Phía trước

89

后面

hòu miàn

Phía sau

90

旁边

páng biān

Bên cạnh

91

中间

zhōng jiān

Ở giữa

92

对面

duì miàn

Đối diện

93

附近

fù jìn

Gần đây

94

yuǎn

Xa

95

jìn

Gần

96

dào

Đến

97

出口

chū kǒu

Lối ra

98

入口

rù kǒu

Lối vào

99

花店

huā diàn

Cửa hàng hoa

100

药店

yào diàn

Hiệu thuốc

101

理发店

lǐ fà diàn

Tiệm cắt tóc

102

电影院

diàn yǐng yuàn

Rạp phim

103

动物园

dòng wù yuán

Sở thú

104

洗衣店

xǐ yī diàn

Tiệm giặt

105

停车场

tíng chē chǎng

Bãi đậu xe

106

公司

gōng sī

Công ty

107

游泳池

yóu yǒng chí

Hồ bơi

108

体育场

tǐ yù chǎng

Sân vận động

109

公共汽车站

gōng gòng qì chē zhàn

Trạm xe buýt

110

地铁站

dì tiě zhàn

Ga tàu điện ngầm

111

火车站

huǒ chē zhàn

Ga tàu hỏa

112

机场

jī chǎng

Sân bay

113

天桥

tiān qiáo

Cầu vượt

114

市场

shì chǎng

Chợ

115

银行

yín háng

Ngân hàng

116

超市

chāo shì

Siêu thị

117

饭店

fàn diàn

Nhà hàng

118

工厂

gōng chǎng

Nhà máy

119

寺庙

sì miào

Chùa

120

商店

shāng diàn

Cửa hàng

121

书店

shū diàn

Hiệu sách

122

咖啡馆

kā fēi guǎn

Quán cà phê

123

饭馆

fàn guǎn

Quán ăn

124

公园

gōng yuán

Công viên

125

广场

guǎng chǎng

Quảng trường

126

大使馆

dà shǐ guǎn

Đại sứ quán

127

博物馆

bó wù guǎn

Bảo tàng

128

图书馆

tú shū guǎn

Thư viện

129

体育馆

tǐ yù guǎn

Nhà thi đấu

130

洗手间

xǐ shǒu jiān

Nhà vệ sinh

131

游乐场

yóu lè chǎng

Khu vui chơi

132

电梯

diàn tī

Thang máy

133

楼梯

lóu tī

Cầu thang

134

一楼

yī lóu

Tầng một

135

二楼

èr lóu

Tầng hai

136

地下室

dì xià shì

Tầng hầm

137

马路

mǎ lù

Đường lớn

138

人行道

rén xíng dào

Vỉa hè

139

红绿灯

hóng lǜ dēng

Đèn giao thông

140

方向

fāng xiàng

Phương hướng

141

shān

Núi

142

Sông

143

Hồ

144

hǎi

Biển

145

城市

chéng shì

Thành phố

146

Con đường

147

宿舍

sù shè

Ký túc xá

148

房子

fáng zi

Nhà

149

别墅

bié shù

Biệt thự

150

海关

hǎi guān

Hải quan

4. 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản chủ đề đồ ăn

STT

中文

Pinyin

Nghĩa

151

chī

ăn

152

uống

153

fàn

cơm

154

cài

món ăn

155

shuǐ

nước

156

米饭

mǐ fàn

cơm trắng

157

面条

miàn tiáo

158

包子

bāo zi

bánh bao

159

饺子

jiǎo zi

sủi cảo

160

gạo

161

鸡肉

jī ròu

thịt gà

162

牛肉

niú ròu

thịt bò

163

猪肉

zhū ròu

thịt heo

164

165

鸡蛋

jī dàn

trứng

166

蔬菜

shū cài

rau

167

水果

shuǐ guǒ

trái cây

168

苹果

píng guǒ

táo

169

香蕉

xiāng jiāo

chuối

170

橙子

chéng zi

cam

171

西瓜

xī guā

dưa hấu

172

chá

trà

173

咖啡

kā fēi

cà phê

174

牛奶

niú nǎi

sữa

175

啤酒

pí jiǔ

bia

176

果汁

guǒ zhī

nước ép

177

táng

đường

178

yán

muối

179

cay

180

tián

ngọt

181

suān

chua

182

đắng

183

好吃

hǎo chī

ngon

184

难吃

nán chī

dở

185

餐厅

cān tīng

nhà hàng

186

饭馆

fàn guǎn

quán ăn

187

点菜

diǎn cài

gọi món

188

买单

mǎi dān

tính tiền

189

结账

jié zhàng

thanh toán

190

服务员

fú wù yuán

nhân viên phục vụ

191

厨师

chú shī

đầu bếp

192

菜单

cài dān

thực đơn

193

早饭

zǎo fàn

bữa sáng

194

午饭

wǔ fàn

bữa trưa

195

晚饭

wǎn fàn

bữa tối

196

吃饱

chī bǎo

ăn no

197

饿

è

đói

198

khát

199

请客

qǐng kè

mời ăn

200

外卖

wài mài

đồ ăn giao

5. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề phương tiện giao thông

STT

中文

Pinyin

Nghĩa

201

chē

xe

202

公共汽车

gōng gòng qì chē

xe buýt

203

地铁

dì tiě

tàu điện ngầm

204

火车

huǒ chē

tàu hỏa

205

飞机

fēi jī

máy bay

206

自行车

zì xíng chē

xe đạp

207

摩托车

mó tuō chē

xe máy

208

出租车

chū zū chē

taxi

209

高铁

gāo tiě

tàu cao tốc

210

zhàn

trạm

211

车站

chē zhàn

bến xe

212

火车站

huǒ chē zhàn

ga tàu

213

地铁站

dì tiě zhàn

ga tàu điện

214

机场

jī chǎng

sân bay

215

piào

216

买票

mǎi piào

mua vé

217

上车

shàng chē

lên xe

218

下车

xià chē

xuống xe

219

开车

kāi chē

lái xe

220

停车

tíng chē

dừng xe

221

đường

222

马路

mǎ lù

đường lớn

223

红绿灯

hóng lǜ dēng

đèn giao thông

224

交通

jiāo tōng

giao thông

225

拥挤

yōng jǐ

đông đúc

226

堵车

dǔ chē

kẹt xe

227

kuài

nhanh

228

màn

chậm

229

yuǎn

xa

230

jìn

gần

231

方向

fāng xiàng

phương hướng

232

左转

zuǒ zhuǎn

rẽ trái

233

右转

yòu zhuǎn

rẽ phải

234

直走

zhí zǒu

đi thẳng

235

dào

đến

236

cách

237

公路

gōng lù

quốc lộ

238

qiáo

cầu

239

隧道

suì dào

đường hầm

240

交通事故

jiāo tōng shì gù

tai nạn giao thông

6. Từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề mua sắm (241–300)

 

STT

中文

Pinyin

Nghĩa

241

mǎi

mua

242

mài

bán

243

qián

tiền

244

价格

jià gé

giá

245

guì

đắt

246

便宜

pián yi

rẻ

247

商店

shāng diàn

cửa hàng

248

超市

chāo shì

siêu thị

249

市场

shì chǎng

chợ

250

付款

fù kuǎn

thanh toán

251

现金

xiàn jīn

tiền mặt

252

刷卡

shuā kǎ

quẹt thẻ

253

支付宝

zhī fù bǎo

Alipay

254

微信支付

wēi xìn zhī fù

WeChat Pay

255

找钱

zhǎo qián

trả tiền thừa

256

shì

thử

257

试衣服

shì yī fu

thử quần áo

258

衣服

yī fu

quần áo

259

裤子

kù zi

quần

260

裙子

qún zi

váy

261

鞋子

xié zi

giày

262

帽子

mào zi

263

bāo

túi

264

颜色

yán sè

màu sắc

265

红色

hóng sè

màu đỏ

266

白色

bái sè

màu trắng

267

黑色

hēi sè

màu đen

268

蓝色

lán sè

màu xanh

269

黄色

huáng sè

màu vàng

270

号码

hào mǎ

cỡ, số

271

大号

dà hào

size lớn

272

小号

xiǎo hào

size nhỏ

273

合适

hé shì

vừa

274

不合适

bù hé shì

không vừa

275

打折

dǎ zhé

giảm giá

276

特价

tè jià

giá đặc biệt

277

质量

zhì liàng

chất lượng

278

xīn

mới

279

jiù

280

huàn

đổi

281

退货

tuì huò

trả hàng

282

收据

shōu jù

hóa đơn

283

发票

fā piào

hóa đơn VAT

284

礼物

lǐ wù

quà

285

包装

bāo zhuāng

đóng gói

286

商场

shāng chǎng

trung tâm thương mại

287

品牌

pǐn pái

thương hiệu

288

便宜点

pián yi diǎn

rẻ hơn chút

289

贵点

guì diǎn

đắt hơn

290

满意

mǎn yì

hài lòng

291

不满意

bù mǎn yì

không hài lòng

292

需要

xū yào

cần

293

不需要

bú xū yào

không cần

294

看看

kàn kan

xem thử

295

再说

zài shuō

để sau

296

决定

jué dìng

quyết định

297

购买

gòu mǎi

mua

298

消费

xiāo fèi

tiêu dùng

299

购物

gòu wù

mua sắm

300

顾客

gù kè

khách hàng

 

II. Lợi ích của việc ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản

Tiếng Trung - một trong những ngôn ngữ đang được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn học tập để tìm kiếm cho bản thân những cơ hội mới. Đối với những ai muốn giao tiếp tiếng Trung thành thạo thì nên bắt đầu với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Một số lợi ích khi bạn nằm lòng 1000 từ vựng này là:

  • Giao tiếp trôi chảy: Mặc dù tiếng Trung nổi tiếng là có rất nhiều từ vựng và là một trong những ngôn ngữ khó học nhất thế giới. Tuy nhiên, để có thể giao tiếp được với các mẫu câu đơn giản thì bạn chỉ cần trang bị cho mình khoảng 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản là được.
  • Có thể nghe hiểu tiếng Trung: List 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ yếu xoay quanh các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề quen thuộc trong đời sống. Cho nên, chỉ cần bạn nắm được ý nghĩa và phiên âm của bộ từ này là đã có thể nghe hiểu được tiếng Trung cơ bản. Ví dụ:
  • Đọc hiểu tiếng Trung cơ bản: Ghi nhớ được mặt chữ và cách viết của 1000 từ vựng cơ bản trong tiếng Trung sẽ giúp bạn có thể đọc hiểu được những đoạn văn với nội dung đơn giản.
  • Viết được các mẫu câu đơn giản: Học và ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản là bạn đã có thể sắp cán đích chinh phục chứng chỉ HSK 4. Điều này cũng đồng nghĩa với việc, bạn hoàn toàn có thể sử dụng những từ này để viết ra những mẫu câu đơn giản.
Lợi ích của việc học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
Lợi ích của việc học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản

Xem thêm: 5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng

III. Cách học và ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản

Thực chất, học 1000 từ vựng cơ bản trong tiếng Trung vốn không mất quá nhiều thời gian và khá đơn giản nếu như bạn áp dụng phương pháp học tập hiệu quả. Để giúp bạn có thể ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong thời gian ngắn nhất, PREP xin bật mí cho bạn những mẹo học từ như sau:

1. Phân chia lượng từ vựng cần học hợp lý mỗi ngày

Thực tế mà nói 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản tuy không có nhiều hay quá khó khăn để học nhưng lại khó khăn đối với những ai không có cách học khoa học. Nếu bạn học không có phương pháp mà cứ ôm đồm vào mình lượng kiến thức lớn mà không có sự phân chia sẽ rất khó đạt kết quả tốt nhất. Do đó, bạn hãy cố gắng chia nhỏ số từ vựng ra để học mỗi ngày sau cho hợp lý nhất.

Tốt nhất, bạn nên sắp xếp các từ vựng theo trình tự dễ đến khó, theo chủ đề nhỏ đến lớn. Việc nạp vào não lượng kiến thức một cách có trật tự, vừa phải sẽ giúp cho quá trình học và ghi nhớ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản nhanh và hiệu quả hơn.

Cấp độ từ vựng Số lượng từ cần học/ ngày
Sơ cấp (người mới học) Nên học 10 - 15 từ/ngày
Trung cấp Nên học 30 - 40 từ/ngày
Cao cấp Nên học 40 - 45 từ/ngày

2. Hệ thống từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Một cách học và ghi nhớ có hiệu quả đó là cách học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. So với cách học các từ vựng nhiều chủ đề khác nhau cùng một lúc thì bạn sẽ thấy việc hệ thống các từ vựng trong cùng một chủ đề để học sẽ giúp cho việc học và ghi nhớ nhanh hơn. 

Học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề
Học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Bạn hãy bắt đầu với các từ thuộc những chủ đề cơ bản, quen thuộc trong đời sống như chào hỏi, sức khỏe, học tập, công việc, du lịch, giải trí,... Sau đó, bạn có thể học lên các từ với chủ đề khó dần.

Xem thêm: Từ vựng cảm xúc tiếng Trung

3. Đặt từ vựng vào tình huống phản xạ cụ thể

Việc áp dụng các từ vựng đã học vào tình huống cụ thể là cách học tiếng Trung khá hiệu quả và đương nhiên việc học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản cũng vậy. Nhiều bạn nghĩ rằng, việc viết đi viết lại từ vựng là cách học hiệu quả. Tuy nhiên, đó chỉ là một cách học thuộc thụ động để nhớ lúc đó chứ không hề đi sâu vào bản chất vấn đề. Nếu như bạn học theo cách đó thì sẽ chỉ nhớ được lượng từ vựng đã học trong một thời gian. Còn không luyện tập thường xuyên thì những kiến thức đã học sẽ chóng quên đi.

Với mỗi từ trong 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản bạn học được, hãy cố gắng đặt nó vào các tình huống giao tiếp cụ thể bằng việc xây dựng và lồng ghép vào các câu nói, đoạn đối thoại hay các tình huống phản xạ cơ bản.

Ví dụ với từ 可爱 (đáng yêu), bạn có thể sử dụng từ vựng này để khen ai đó, cái gì đó, cụ thể: 

    • 你的儿子真可爱。(Con trai của bạn thật đáng yêu).
    • 那只狗真可爱。(Chú chó kia thật đáng yêu).

Xem thêm: 1000 câu tiếng Trung thông dụng

4. Học từ vựng theo qua thẻ nhớ từ Flashcard

Học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản qua thẻ nhớ từ Flashcard là phương pháp học từ vựng cực kỳ hiệu quả không chỉ đối với tiếng Trung mà bất cứ ngôn ngữ nào cũng vậy. Bạn có thể tự thiết kế cho mình bộ thẻ nhớ từ phù hợp với các thông tin cơ bản sau:

  • Mặt 1 - Phần từ vựng chữ Hán: Phần chữ Hán nên được viết hoặc in đậm và rõ nét, dễ nhìn
  • Mặt 2 - Phiên âm dịch nghĩa, hình ảnh, ví dụ minh họa: Khi mới học, bạn có thể mở mặt sau để học cách đọc, nghĩa của từ và ví dụ để ghi nhớ từ vựng. Sau khi đã quen dần, bạn có thể xem từ vựng để tự đoán phiên âm, nghĩa, cách đọc và vận dụng kiến thức để tạo ra ví dụ mới.

Trên đây là trọn bộ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng nhất mà PREP đã hệ thống lại giúp bạn. Với những bạn đang học tiếng Trung muốn giao tiếp giỏi thì nên bắt đầu từ 1000 từ thông dụng sau đó nâng cao dần.

PREP – Nền tảng học tiếng Trung ứng dụng công nghệ AI tiên tiến, giúp bạn cải thiện kỹ năng phát âm với Phòng luyện ảo HSKK đầu tiên tại Việt Nam. Bạn sẽ được chấm Speaking và chấm chữa phát âm chi tiết bằng công nghệ AI chấm khẩu ngữ, giúp bạn tự tin nói tiếng Trung chỉ sau 30 ngày học.
Đăng ký lộ trình học HSK tiếng Trung ngay TẠI ĐÂY hoặc liên hệ hotline (+84) 931 42 88 99 để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi hấp dẫn. Tải app PREP ngay hôm nay giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn!

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect