30+ Phrasal verb On - Các cụm động từ với On thông dụng trong tiếng Anh!

Get on, Take on, Build on,... là những Phrasal verb với On thông dụng, được người bản xứ ứng dụng thường xuyên vào trong giao tiếp tiếng Anh. Để sử dụng được các cụm động từ này, bạn cần hiểu chính xác ý nghĩa và cách dùng trong từng ngữ cảnh cụ thể. Vậy nên, tham khảo ngay nội dung được prepedu.com chia sẻ trong bài viết dưới đây để hiểu tường tận bạn nhé!

[caption id="attachment_22664" align="aligncenter" width="500"]phrasal-verb-on.jpg Phrasal verb On - Các cụm động từ với On thông dụng trong tiếng Anh![/caption]

I. Phrasal verb On thông dụng nhất

Những Phrasal verb On dưới đây xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong đời sống hằng ngày. Mỗi cụm đều được giải thích rõ nghĩa và có ví dụ minh họa giúp bạn dễ ghi nhớ.

Phrasal verb On thông dụng nhất
Phrasal verb On thông dụng nhất

1. Phrasal verb On – Get on

Get on là một Phrasal verb On phổ biến, thường dùng để nói về việc lên phương tiện giao thông hoặc hòa hợp với ai đó.

Ý nghĩa:

  • Lên xe, lên tàu

  • Có mối quan hệ tốt với ai

Ví dụ:

  • I got on the bus at 7 a.m. (Tôi lên xe buýt lúc 7 giờ sáng.)

  • She gets on well with her classmates. (Cô ấy hòa hợp với bạn cùng lớp.)

2. Phrasal verb On – Go on

Go on thuộc nhóm Phrasal verb On mang nghĩa tiếp tục hoặc diễn ra.

Ý nghĩa:

  • Tiếp tục làm gì

  • Xảy ra, diễn ra

Ví dụ:

  • Please go on with your story. (Hãy tiếp tục câu chuyện của bạn.)

  • What’s going on here? (Chuyện gì đang xảy ra vậy?)

3. Phrasal verb On – Hold on

Hold on là Phrasal verb On quen thuộc trong hội thoại, thường dùng để yêu cầu ai đó chờ một chút.

Ý nghĩa:

  • Chờ một lát

  • Giữ chặt

Ví dụ:

  • Hold on a second, please. (Xin chờ một chút.)

  • Hold on to your dreams. (Hãy giữ vững ước mơ.)

4. Phrasal verb On – Take on

Take on là Phrasal verb On thường gặp trong công việc, mang nghĩa đảm nhận trách nhiệm hoặc nhận việc.

Ý nghĩa:

  • Đảm nhận nhiệm vụ

  • Tuyển dụng nhân viên

Ví dụ:

  • She took on a new role in the company. (Cô ấy đảm nhận vai trò mới.)

  • The firm is taking on more staff. (Công ty đang tuyển thêm nhân viên.)

5. Phrasal verb On – Work on

Work on là Phrasal verb On dùng để nói về việc tập trung làm hoặc cải thiện một điều gì đó.

Ý nghĩa:

  • Làm việc về một dự án

  • Cải thiện kỹ năng

Ví dụ:

  • I’m working on my final report. (Tôi đang làm báo cáo cuối kỳ.)

  • He needs to work on his pronunciation. (Anh ấy cần cải thiện phát âm.)

6. Phrasal verb On – Carry on

Carry on là một Phrasal verb On mang nghĩa tiếp tục dù gặp khó khăn.

Ý nghĩa: Tiếp tục làm gì đó

Ví dụ:

  • Carry on with your homework. (Hãy tiếp tục làm bài tập.)

  • She carried on working despite being tired. (Cô ấy vẫn tiếp tục làm việc dù mệt.)

7. Phrasal verb On – Count on

Count on là Phrasal verb On thể hiện sự tin tưởng hoặc trông cậy vào ai đó.

Ý nghĩa: Tin tưởng, dựa vào

Ví dụ:

  • You can always count on me. (Bạn luôn có thể tin tưởng tôi.)

  • We count on your support. (Chúng tôi trông cậy vào sự ủng hộ của bạn.)

8. Phrasal verb On – Try on

Try on là Phrasal verb On rất quen thuộc khi mua sắm.

Ý nghĩa: Thử quần áo, giày dép

Ví dụ:

  • She tried on a new dress. (Cô ấy thử một chiếc váy mới.)

  • Can I try these shoes on? (Tôi có thể thử đôi giày này không?)

9. Phrasal verb On – Pick on

Pick on là Phrasal verb On mang nghĩa tiêu cực, dùng khi ai đó bắt nạt hoặc chỉ trích người khác.

Ý nghĩa: Bắt nạt, trêu chọc

Ví dụ:

  • Stop picking on your little brother. (Đừng bắt nạt em trai.)

  • He felt picked on at school. (Cậu ấy cảm thấy bị bắt nạt ở trường.)

II. Phrasal verb On thường gặp khác

Ngoài các Phrasal verb On thông dụng nhất ở trên, bạn cũng sẽ gặp nhiều cụm khác trong văn nói và văn viết. Bảng dưới đây giúp bạn mở rộng vốn từ nhanh chóng.

Phrasal verb On thường gặp khác
Phrasal verb On thường gặp khác

Phrasal verb On

Ý nghĩa

Ví dụ

turn on

bật thiết bị

Turn on the lights, please.

put on

mặc (quần áo)

She put on her coat.

move on

tiếp tục, bước tiếp

It’s time to move on.

live on

sống dựa vào

He lives on a small salary.

depend on

phụ thuộc vào

It depends on the weather.

rely on

dựa vào, tin cậy

We rely on technology.

focus on

tập trung vào

Focus on your goals.

insist on

khăng khăng đòi

She insisted on paying.

keep on

tiếp tục không ngừng

Keep on trying!

pass on

truyền lại, chuyển tiếp

Pass on the message.

check on

kiểm tra tình hình

I’ll check on the kids.

come on

nhanh lên; thôi nào

Come on, let’s go!

hang on

chờ một chút

Hang on, I’m coming.

touch on

đề cập đến

The report touched on climate change.

act on

hành động dựa trên

We acted on his advice.

feed on

sống nhờ vào (thức ăn)

Birds feed on insects.

get on with

tiếp tục làm; hòa hợp

Get on with your work.

bring on

gây ra, dẫn đến

Stress can bring on illness.

plan on

dự định làm gì

I plan on studying abroad.

look on

đứng nhìn, quan sát

They looked on silently.

Ngoài các Phrasal Verb với On, bạn có thể tìm hiểu thêm về "phrasal verb fall" và "phrasal verb be" để nâng cao vốn hiểu biết về cụm động từ bạn nhé!

III. Bài tập Phrasal verb On có đáp án chi tiết

Để ghi nhớ Phrasal verb On lâu hơn, bạn nên luyện tập thường xuyên qua các dạng bài tập Phrasal verb dưới đây.

Bài tập Phrasal verb On có đáp án chi tiết
Bài tập Phrasal verb On có đáp án chi tiết

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng

  1. Please _____ while I check the information.
    A. go on
    B. hold on
    C. pick on
    D. take on

  2. She _____ a new job last month.
    A. took on
    B. tried on
    C. decided on
    D. got on

  3. Don’t _____ him just because he is shy.
    A. pick on
    B. build on
    C. go on
    D. work on

  4. He is _____ his final project.
    A. working on
    B. getting on
    C. trying on
    D. holding on

  5. They _____ a holiday destination.
    A. decided on
    B. took on
    C. went on
    D. picked on

  6. She _____ the train quickly.
    A. got on
    B. held on
    C. built on
    D. worked on

  7. The company will _____ more employees.
    A. take on
    B. go on
    C. try on
    D. pick on

  8. We should _____ this success.
    A. build on
    B. decide on
    C. hold on
    D. get on

  9. Can I _____ this shirt?
    A. try on
    B. go on
    C. work on
    D. pick on

  10. What’s _____ outside?
    A. going on
    B. taking on
    C. building on
    D. holding on

Đáp án

[prep_collapse_expand open_text="View more" close_text="Show less"]

  1. B

  2. A

  3. A

  4. A

  5. A

  6. A

  7. A

  8. A

  9. A

  10. A

[/prep_collapse_expand]

Bài tập 2: Điền phrasal verb On phù hợp vào chỗ trống

  1. She ________ a new responsibility at work.

  2. Please ________ a moment.

  3. I need to ________ my speaking skills.

  4. Don’t ________ others in class.

  5. They ________ a plan for the weekend.

  6. The show will ________ after the break.

  7. He ________ the bus at the next stop.

  8. You should ________ your achievements.

  9. Can I ________ these shoes?

  10. What is ________ in the meeting room?

Đáp án

[prep_collapse_expand open_text="View more" close_text="Show less"]

  1. take on

  2. hold on

  3. work on

  4. pick on

  5. decided on

  6. go on

  7. got on

  8. build on

  9. try on

  10. going on

[/prep_collapse_expand]

Trên đây là tổng hợp Phrasal verb on thông dụng và bài tập ôn luyện giúp bạn nhớ lâu hiểu sâu các cụm động từ này. 

Nếu bạn chưa hiểu rõ ràng và thực hành được kiến thức từ vựng trên thì hãy chọn ngay cho mình 1 lộ trình học tại Prep dưới đây nhé.

  1. Luyện thi toeic
  2. Luyện thi ielts
Hien Hoang
Product Content Admin

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.

Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect