[PDF] 10+ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Cuối Học Kì 2 Có Đáp Án Chi Tiết
Nếu bạn đang tìm đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 để ôn tập, bộ đề dưới đây sẽ rất hữu ích. PREP đã tổng hợp 10 đề thi bám sát chương trình học, gồm các dạng bài quen thuộc như trắc nghiệm ngữ pháp, đọc hiểu, viết lại câu và bài nghe.
Mỗi đề đều có đáp án kèm giải thích chi tiết để học sinh dễ hiểu và tự kiểm tra kiến thức. Bạn cũng có thể tải file PDF của từng đề để luyện tập thuận tiện hơn trước kỳ thi nhé!
Đề số 1
1. Đề bài
I. LANGUAGE COMPONENTS (2.0 pts)
Choose the word which has a different sound in the part underlined: (0,4pt)
1.
A. chess
B. comedy
C. tennis
D. contest
2.
A. afternoon
B. article
C. stand
Choose the best option A, B, C or D. (1.6 pts)
3. Big Ben is the most famous _________ in England.
A. tower
B. waterfall
C. city
D. river
4. _________ robots might help mothers to look after children.
A. Old
B. Hi-tech
C. Funny
D. New
5. According to the _________ there will be rain.
A. game show
B. TV series
C. weather forecast
D. animal pragramme
6. My sister bought a new motorbike last week. _________ motorbike is black.
A. She
B. She's
C. Her
D. Hers
7. _________ do you like watching comedies? - Because I find them funny.
A. What
B. Why
C. How
D. Which
8. I like this gym _________ equipment here is new and cool.
A. An
B. A
C. The
D. O
9. Trung _________ play basketball yesterday.
A. wasn't
B. doesn't
C. didn't
D. isn't
10. Nam: What an interesting programme it is! Hoa: _________
A. No, I don't.
C. I go cycling with my father
B. Sorry, I don't have free time.
D. Yes. It is my favourite programme.
II. READING (2.0 pts)
Fill each blank with ONE suitable word. (1.0 pt)
|
enjoy |
have |
contact |
in |
rooms |
I have a dream of having my own flat. It will be _______ (11) the centre of the city. There will be four _______ (12) in it: a living room, a bedroom, a bathroom and a kitchen. I'll _______ (13) a big TV and a DVD player in my bedroom. They'll help me to relax and _______ (14) life. I'll have a laptop to _______ (15) with my friends. My flat will be on the top floor and there won't have any neighbors, so it'll be OK to play loud music.
Read the passages carefully. Choose the best answer A, B or C to each of the questions. (1.0 pt)
Steve, 13
I love TV. The first thing I do when I wake up is to switch it on. My favourite channel is the Cartoon Network. I watch TV three or four hours a day. My parents think it is too much and they are always telling me to study, read a little or do a sport. But TV is my favourite hobby.
I'm addicted to my favourite progammes.
Kate, 14
I know most teens don't like watching the news, but I do. I like to know what is happening around our world. I also enjoy documentaries, especially about wildlife. I'm very curious about the way animals live and how to preserve their habitats. I also enjoy watching live shows and films, mostly comedies and thrillers. I watch TV two or three hours a day.
Write (V) T (True) or F (False). (0.4 pt)
16. Kate is older than Steve.
17. Kate doesn't like watching the news.
Answer the questions. (0.6 pt)
18. What is Steve's favorite programme?
19. How many hours a day does Steve watch TV?
20. Does Kate enjoy wildlife?
Write (V) T (True) or F (False). (0.4 pt)
16. Kate is older than Steve.
17. Kate doesn't like watching the news.
Answer the questions. (0.6 pt)
18. What is Steve's favorite programme?
19. How many hours a day does Steve watch TV?
20. Does Kate enjoy wildlife?
III. WRITING (2.0 pts)
Choose the underlined part(A, B, C or D) that needs correction. (0,4 pt)
21. Nam: What often do you watch this animal programme? - Lan: Twice a week.
22. She ate a sandwich for breakfast, but she wasn't eat anything for lunch.
Complete the second sentence so that it means the same as the first one (0.8pt)
23. The show was interesting. It was too long. (but)
=> The show was interesting, ____________________ too long.
24. My sister has a lot of friends because she is very friendly. (so)
=> My sister is ____________________
25. In the future, people will probably go on holiday to the moon. (might)
=> In the future, people ____________________
26. There is too much noise. People don't sleep. (It)
=> If ____________________
Task 3. Use the given words to make meaningful sentences (0.8pt)
27. Nam / take part / swimming competition / school / last week / and / win / first prize.
28. If/ students/ plant/ more trees/ flowers/ schoolyard, their school/ be/ greener place.
IV. LISTENING (2.0 pts)
Listen to John and Kate talking a place where they live then choose the best answer A, B, C or D. (1pt)
29. New York has got many high buildings, banks, supermarkets and _________.
A. post office
B. stores
C. parks
D. museums
30. It's very _________ in New York city.
A. boring
B. peaceful
C. noisy
D. happy
31. Kate is _________ than John.
A. younger
B. older
C. taller
D. shorter
32. She lives in a _________ in an area away from Canberra, Australia.
A. town
B. city
C. villa
D. cleaner
33. She prefers to live in the countryside because the air is _________ there.
A. fresh
B. dirty
C. polluted
D. village
Listen and write T (True) of F (False). (1pt)
34. Mi is from class 6E.
35. Mi thinks they can reuse things in the bins.
36. At book fairs, students can exchange their old clothes.
37. Nam thinks students will help the environment if they go to school by bus.
38. Students can exchange their used water bottles at uniform fairs.
2. Đáp án và giải thích chi tiết
|
Câu hỏi |
Đáp án |
Giải thích |
|
1 |
A |
chess có âm /tʃ/, các từ còn lại chữ c phát âm /k/. |
|
2 |
B |
article có âm a /ɑː/ khác với /æ/ trong afternoon, stand. |
|
3 |
A |
Big Ben là tháp (tower) nổi tiếng ở Anh. |
|
4 |
B |
Hi-tech robots = robot công nghệ cao có thể giúp chăm sóc trẻ em. |
|
5 |
C |
weather forecast = dự báo thời tiết → nói sẽ có mưa. |
|
6 |
C |
Her motorbike = xe máy của cô ấy (tính từ sở hữu). |
|
7 |
B |
Câu trả lời có Because → câu hỏi phải là Why. |
|
8 |
C |
The equipment dùng khi nói về thiết bị cụ thể trong phòng gym đó. |
|
9 |
C |
Yesterday → thì quá khứ đơn → didn't + V nguyên mẫu. |
|
10 |
D |
Câu trả lời phù hợp để đồng ý rằng chương trình thú vị. |
|
11 |
in |
in the centre of the city = ở trung tâm thành phố. |
|
12 |
rooms |
Có 4 phòng: living room, bedroom, bathroom, kitchen. |
|
13 |
have |
have a TV = có một chiếc TV. |
|
14 |
enjoy |
enjoy life = tận hưởng cuộc sống. |
|
15 |
contact |
contact with my friends = liên lạc với bạn bè. |
|
16 |
T |
Kate 14 tuổi, Steve 13 tuổi → Kate lớn hơn. |
|
17 |
F |
Kate nói cô thích xem tin tức, nên câu này sai. |
|
18 |
Cartoon Network |
Steve nói kênh yêu thích là Cartoon Network. |
|
19 |
Three or four hours a day |
Steve xem TV 3–4 giờ mỗi ngày. |
|
20 |
Yes, she does |
Kate thích xem phim tài liệu về động vật hoang dã. |
|
21 |
What → How often |
Trạng từ tần suất phải dùng How often. |
|
22 |
wasn't eat → didn't eat |
Quá khứ đơn → didn't + V nguyên mẫu. |
|
23 |
but it was |
The show was interesting but it was too long. |
|
24 |
very friendly, so she has a lot of friends |
Dùng so để diễn tả kết quả. |
|
25 |
might go on holiday to the moon |
Động từ khuyết thiếu Might diễn tả khả năng trong tương lai. |
|
26 |
If there is too much noise, people don't sleep |
Câu điều kiện dùng If + present simple. |
|
27 |
Nam took part in a swimming competition at school last week and won the first prize. |
take part in = tham gia; quá khứ → took, won. |
|
28 |
If students plant more trees and flowers in the schoolyard, their school will be a greener place. |
Câu điều kiện loại 1: If + present, will + V. |
Đề số 2
Tham khảo đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 2 với cấu trúc bám sát chương trình học. Học sinh có thể tải file PDF TẠI ĐÂY để luyện tập và kiểm tra lại kiến thức trước kỳ thi.
Đề số 3
Dưới đây là đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 3 giúp học sinh củng cố từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu. Tải đề PDF đầy đủ TẠI ĐÂY để bắt đầu ôn luyện.
Đề số 4
Tham khảo đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 4 với nhiều dạng bài quen thuộc trong bài kiểm tra cuối kỳ. Nhấn TẠI ĐÂY để tải file PDF và luyện tập.
Đề số 5
Đây là đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 5 giúp học sinh luyện tập các dạng bài trọng tâm thường gặp. Tải đề chi tiết dưới dạng PDF TẠI ĐÂY.
Đề số 6
Cùng luyện tập với đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 6 để củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng làm bài. Tải file đề đầy đủ TẠI ĐÂY.
Đề số 7
Bộ đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 7 giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi và các dạng câu hỏi thường gặp. Nhấn TẠI ĐÂY để tải PDF.
Đề số 8
Tham khảo đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 8 để luyện tập thêm trước kỳ kiểm tra cuối học kì. Tải file đề PDF chi tiết TẠI ĐÂY.
Đề số 9
Dưới đây là đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 9 với nhiều câu hỏi giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài. Nhấn TẠI ĐÂY để tải đề PDF.
Đề số 10
Luyện tập thêm với đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 – đề số 10 để chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học kì. Tải file đề đầy đủ TẠI ĐÂY.
Việc chuẩn bị kỹ lưỡng cho đề thi tiếng Anh lớp 6 cuối học kì 2 không chỉ giúp các bạn đạt điểm số tốt mà còn xây dựng nền tảng vững chắc cho việc học tiếng Anh ở các cấp học cao hơn.
Học tiếng Anh online dễ dàng hơn với PREP - Nền tảng Học & Luyện thi thông minh cùng AI. Với công nghệ AI độc quyền, bạn có thể tự học trực tuyến tại nhà và dễ dàng chinh phục các kỳ thi như IELTS, TOEIC, VSTEP, APTIS, hay tiếng Anh giao tiếp. Teacher Bee AI luôn đồng hành cùng bạn, hỗ trợ giải đáp thắc mắc và cải thiện kỹ năng một cách hiệu quả.
Hãy click TẠI ĐÂY hoặc gọi HOTLINE 0931428899 để được tư vấn chi tiết về các khóa học tiếng Anh chất lượng!
Tải app PREP ngay để bắt đầu hành trình học tiếng Anh tại nhà với chương trình luyện thi online chất lượng cao.

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.
Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.





















