100+ các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung thông dụng!

Nắm được các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn. Trong bài viết sau đây, PREP sẽ bật mí cho bạn các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung thông dụng. Hãy tham khảo và nhanh chóng bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

 

I. Từ trái nghĩa trong tiếng Trung là gì?

Từ trái nghĩa trong tiếng Trung là 反义词 /Fǎnyìcí/ hoặc 对立面 /Duìlìmiàn/. Đây là những từ vựng mang ý nghĩa đối lập, trái ngược, tương phản nhau. Những từ này thường được dùng để so sánh sự vật, sự việc, hiện tượng trong cuộc sống.

II. Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung thường dùng

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung được chia làm 2 nhóm chính là nhóm đơn âm tiết và nhóm song âm tiết. Dưới đây là danh sách những từ trái nghĩa trong tiếng Trung cực kỳ thông dụng trong giao tiếp và kỳ thi HSK.

1. Cặp từ trái nghĩa đơn âm tiết

PREP đã tổng hợp lại các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung đơn âm tiết dưới bảng sau. Hãy theo dõi và học tập nhé!

STT Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 天 >< 地 tiān >< dì Trời >< Đất
2 左 >< 右 zuǒ >< yòu Trái >< Phải
3 前 >< 后 qián>< hòu Trước >< Sau
4 高 >< 低、矮 gāo >< dī, ǎi Cao >< Thấp, lùn
5 宽 >< 窄 kuān >< zhǎi Rộng >< Hẹp
6 快 >< 慢 kuài >< màn Nhanh >< Chậm
7 动 >< 静 dòng >< jìng Động >< Tĩnh
8 分 >< 合 fēn >< hé Tan >< Hợp
9 有 >< 无 yǒu >< wú Có >< Không
10 哭 >< 笑 kū >< xiào Khóc >< Cười
11 文 >< 武 wén >< wǔ Văn >< Võ
12 迎 >< 送 yíng >< sòng Đón >< Tiễn
13 开 >< 关 kāi >< guān Bật >< Tắt
14 冷 >< 热 lěng >< rè Lạnh >< Nóng
15 胜 >< 负 shèng >< fù Thắng >< Thua
16 祸 >< 福 huò >< fú Họa >< Phúc
17 首 >< 尾 shǒu >< wěi Đầu >< Đuôi
18 对 >< 错 duì >< cuò Đúng >< Sai
19 加 >< 减 jiā >< jiǎn Cộng >< Trừ
20 公 >< 私 gōng >< sī Công >< Tư (riêng)
21 死 >< 活 sǐ >< huó Chết >< Sống
22 阴 >< 阳 yīn >< yáng Âm >< Dương
23 问 >< 答 wèn >< dá Hỏi >< Đáp
24 松 >< 紧 sōng >< jǐn Lỏng >< Chặt
25 吞 >< 吐 tūn >< tù Nuốt >< Nhổ
26 进 >< 退 jìn >< tuì Tiến >< Lui
27 来 >< 去 lái >< qù Đến >< Đi
28 穿 >< 脱 chuān >< tuō Mặc >< Cởi
29 多 >< 少 duō >< shǎo Nhiều >< Ít
31 轻 >< 重 qīng >< zhòng Nhẹ >< Nặng
32 远 >< 近 yuǎn >< jìn Xa >< Gần
33 美 >< 丑 měi >< chǒu Đẹp >< Xấu
34 是 >< 非 shì >< fēi Đúng >< Sai
35 新 >< 旧 xīn >< jiù Mới >< Cũ
36 爱 >< 恨 ài >< hèn Yêu >< Ghét/Hận
37 强 >< 弱 qiáng >< ruò Mạnh >< Yếu
38 粗 >< 细 cū >< xì Thô  >< Mịn/Nhỏ
39 大 >< 小 dà >< xiǎo Lớn >< Nhỏ
40 好 >< 坏 hǎo >< huài Tốt >< Xấu
41 善 >< 恶 shàn >< è Thiện >< Ác
42 真 >< 假 zhēn >< jiǎ Thật >< Giả
43 薄 >< 厚 báo >< hòu Mỏng >< Dày
44 虚 >< 实 xū >< shí Hư, ảo >< Thực
45 长 >< 短 cháng >< duǎn Dài >< Ngắn
46 老 >< 幼  lǎo >< yòu Già >< Trẻ
47 深 >< 浅 shēn >< qiǎn Sâu >< Cạn
48 黑>< 白 hēi >< bái Đen >< trắng
49 直 >< 弯 zhí >< wān Thẳng >< Cong
50 正 ><  斜 zhèng >< xié Thẳng >< Nghiêng
51 扁 >< 鼓 biǎn >< gǔ Bẹp >< Phồng
52 亮 >< 暗 liàng >< àn Sáng >< Tối
53 饥 >< 饱 jī >< bǎo Đói >< No
54 咸 >< 淡 xián >< dàn Mặn >< Nhạt
55 方 >< 圆 fāng >< yuán Vuông >< Tròn
56 胜 >< 负 shèng >< fù Thắng  >< Thua
57 胖 >< 瘦 pàng >< shòu Mập >< Gầy
58 先 >< 后 xiān >< hòu Đầu Tiên >< Sau Này
59 前 >< 后 qián >< hòu Trước >< Sau
60 上 >< 下 shàng >< xià Trên >< Dưới
cap-tu-don-tiet.jpg
Cặp từ trái nghĩa đơn âm tiết

2. Cặp từ trái nghĩa song âm tiết

PREP đã hệ thống lại các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung song âm tiết dưới bảng sau:

STT Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 包裹 >< 排除 bāoguǒ ><  páichú Bao gồm >< Ngoài ra
2 消失 >< 出现 xiāoshī ><  chūxiàn Biến mất >< Xuất hiện
3 冷静 ><   紧张 lěngjìng ><  jǐnzhāng Bình tĩnh >< Căng thẳng
4 古代 >< 现代 gǔdài ><  xiàndài Cổ đại >< Hiện đại
5 到达 >< 离开 dàodá >< líkāi Đến ><  Đi
6 责备 >< 赞扬 zébèi >< zànyáng Đỗ lỗi >< Khen ngợi
7 单身 >< 已婚 dānshēn >< yǐ hūn Độc thân >< Kết hôn
8 勇敢 >< 胆小 yǒnggǎn >< dǎn xiǎo Dũng cảm >< Nhát gan
9 富有 >< 贫穷 fùyǒu >< pínqióng Giàu >< Nghèo
10 希望 >< 失望 xīwàng ><  shīwàng Hy vọng >< Thất vọng
11 慌张 ><  镇定 huāngzhāng ><  zhèndìng Hoảng hốt >< Bình tĩnh
12 合上>< 打开 héshàng >< dǎkāi Hợp vào >< Mở ra
13 兴趣 >< 无聊 xìngqù ><  wúliáo Hứng thú >< Vô vị
14 难 >< 容易 nán ><  róngyì Khó >< Dễ
15 向下 ><向上 xiàngxià >< xiàngshàng Hướng xuống >< Hướng lên
16 后退 >< 前进 hòutuì ><  qiánjìn Lùi lại >< Tiến lên
17 主任 >< 仆人 zhǔrèn><  púrén Ông chủ >< Người hầu
18 发达 >< 落后 fādá ><  luòhòu Phát triển >< Lạc hậu
19 便宜 >< 贵 piányi >< guì Rẻ >< Đắt
20 宽阔>< 狭窄 kuānkuò >< xiázhǎi Rộng >< Hẹp
21 干净 >< 脏 gānjìng >< zāng Sạch sẽ >< Bẩn
22 贪婪 >< 无私 tānlán >< wúsī Tham lam >< Không vụ lợi
23 承认>< 否认 chéngrèn >< fǒurèn Thừa nhận >< Phủ nhận
24 经常 >< 从不 jīngcháng ><  cóng bù Thường xuyên >< Không bao giờ
25 拥护 >< 反对 yǒnghù><  fǎnduì Ủng hộ >< Phản đối
26 静寂 >< 热闹 jìngjì >< rènào Vắng lặng >< Náo nhiệt
27 违背 >< 遵循 wéibèi >< zūnxún Vi phạm >< Tuân thủ
28 高兴 >< 烦闷,扫兴 gāoxìng >< fánmen, sǎoxìng Vui >< Buồn, mất hứng
29 快乐 >< 伤心 kuàilè ><  shāngxīn Vui mừng >< Đau lòng
30 心硬 >< 心软 xīnyìng >< xīnruǎn Vững tâm >< Mềm lòng
31 美丽 >< 丑陋 měilì >< chǒulòu Xấu >< Đẹp
32 难看 >< 漂亮 nánkàn ><  piàoliang Xấu >< Xinh đẹp
33 安静 ><  热闹 ānjìng >< rènào Yên tĩnh >< náo nhiệt
cap-tu-da-tiet.jpg
Cặp từ trái nghĩa đa âm tiết

Xem thêm: 100+ cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Trung

III. Cách ghi nhớ các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung nhanh 

Làm thế nào để học các cặp từ trái nghĩa tiếng Trung nhanh chóng, nhớ lâu? Chắc chắn đây là câu hỏi nhận được sự quan tâm của những ai đang học tiếng Hán. Sau đây, PREP sẽ bật mí cách ghi nhớ từ trái nghĩa hiệu quả:

1. Học từ trái nghĩa theo cặp cố định

Não bộ ghi nhớ theo cặp tốt hơn học từng từ đơn lẻ. Khi học từ mới, nên học luôn từ trái nghĩa đi kèm.

Ví dụ:

  • 大 – 小 (to – nhỏ)

  • 高 – 低 (cao – thấp)

  • 多 – 少 (nhiều – ít)

Việc ghi nhớ theo cặp giúp bạn phản xạ nhanh hơn khi làm bài tập và giao tiếp.

2. Ghi nhớ dựa vào cấu tạo chữ Hán và bộ thủ

Nhiều cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung có thể suy đoán nghĩa dựa vào cấu tạo chữ.

Ví dụ:

  • 上 – 下 (trên – dưới): vị trí nét trong chữ thể hiện nghĩa

  • 开 – 关 (mở – đóng): đều liên quan đến bộ 门 (cửa)

Khi hiểu cấu tạo chữ, bạn sẽ nhớ từ lâu hơn và hạn chế học vẹt.

3. Học từ trái nghĩa trong câu đối lập

Thay vì học từ rời, hãy đặt các cặp trái nghĩa vào hai vế câu đối lập.

Ví dụ:

  • 今天很热,昨天很冷
    Hôm nay rất nóng, hôm qua rất lạnh.

  • 他来得早,我来得晚
    Anh ấy đến sớm, tôi đến muộn.

Học trong ngữ cảnh giúp bạn hiểu cách dùng và ghi nhớ tự nhiên hơn.

4. Học theo nhóm chủ đề quen thuộc

Nhóm các cặp từ trái nghĩa theo chủ đề giúp não bộ liên kết nhanh và nhớ sâu hơn.

Một số cặp từ thường gặp:

  • 快 – 慢 (nhanh – chậm)

  • 新 – 旧 (mới – cũ)

  • 贵 – 便宜 (đắt – rẻ)

  • 热 – 冷 (nóng – lạnh)

  • 对 – 错 (đúng – sai)

Mỗi ngày chỉ cần học 5–6 cặp là đủ để tránh quá tải.

5. Nhận diện từ trái nghĩa qua từ phủ định

Rất nhiều từ trái nghĩa trong tiếng Trung được tạo bằng cách thêm từ phủ định.

Ví dụ:

  • 有 – 没有 (có – không có)

  • 能 – 不能 (có thể – không thể)

  • 会 – 不会 (biết – không biết)

Chỉ cần nhận diện 不 hoặc 没, bạn có thể nhanh chóng hiểu nghĩa trái ngược.

6. Luyện ghi nhớ bằng flashcard hai chiều

Khi dùng flashcard, bạn nên luyện theo cả hai hướng:

  • Nhìn từ thứ nhất, nói từ trái nghĩa

  • Nhìn từ trái nghĩa, nói lại từ ban đầu

Cách này giúp tăng khả năng phản xạ và nhớ lâu hơn.

hoc-qua-flashcard.jpg
Tạo flashcard luyện ghi nhớ

7. Tự đặt câu gắn với đời sống thực tế

Việc tự đặt câu với các cặp từ trái nghĩa giúp bạn chuyển kiến thức từ thụ động sang chủ động.

Ví dụ:

  • 我喜欢便宜的,不喜欢贵的
    Tôi thích đồ rẻ, không thích đồ đắt.

Câu càng gần với cuộc sống hằng ngày thì càng dễ nhớ.

Như vậy, PREP đã bật mí 90+ cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung thông dụng. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố và tích lũy cho mình những từ vựng tiếng Trung hữu ích.

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect