Chúc ngủ ngon tiếng Trung là gì? 40+ mẫu câu chúc ngủ ngon ý nghĩa
Sau mỗi ngày học tập và làm việc căng thẳng, mệt mỏi, nếu nhận được lời chúc ngủ ngon đến từ những người thân thiết cũng sẽ cảm thấy ấm áp biết bao nhiêu. Vậy, trong tiếng Trung, câu chúc ngủ ngon là gì? Hãy tham khảo bài viết sau đây để được PREP giải đáp chúc ngủ ngon tiếng Trung là gì và gợi ý những mẫu câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Trung hay nhất nhé!
I. Chúc ngủ ngon tiếng Trung là gì?
Chúc ngủ ngon tiếng Trung phiên âm là gì? Chúc ngủ ngon tiếng Trung là 晚安, có phiên âm là Wǎn'ān. Từ này được còn được mọi người ngầm hiểu viết tắt của câu 我爱你爱你/Wǒ ài nǐ ài nǐ/, có nghĩa là “Tôi yêu bạn”.
Ngoài ra, trong tiếng Trung còn có chữ số 58 五八 /Wǔbā/, có cách phát âm khá giống với từ 晚安 /Wǎn'ān/ nên cũng được nhiều bạn trẻ sử dụng giống như một cách chúc ngủ ngon tiếng Trung bằng chữ số.
Ý nghĩa của chúc ngủ ngon tiếng Trung là hy vọng người nhận sẽ có được giấc ngủ ngon, sâu và có những giấc mơ đẹp. Với nhiều tình huống trong cuộc sống, lời chúc ngủ ngon đôi khi được ví như liều thuốc chữa lành tinh thần người nhận và gắn kết các mối quan hệ với nhau thêm gần gũi hơn.
II. Từ vựng chủ đề chúc ngủ ngon tiếng Trung
Muốn gửi đến các lời chúc ngủ ngon tiếng Trung ý nghĩa nhất đến với người nhận, bạn cần phải có vốn từ vựng đầy đủ cho mình. Và PREP cũng đã hệ thống lại các từ vựng tiếng Trung thông dụng theo chủ đề chúc ngủ ngon mà bạn có thể tham khảo trong bảng sau:
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 晚安 | wǎn'ān | chúc ngủ ngon |
| 2 | 梦 | mèng | mơ |
| 3 | 睡 | shuì | ngủ |
| 4 | 睡觉 | shuìjiào | giấc ngủ / ngủ |
| 5 | 按时 | ànshí | đúng giờ |
| 6 | 上床 | shàngchuáng | lên giường / đi ngủ |
| 7 | 甜美 | tiánměi | ngọt ngào |
| 8 | 做梦 | zuòmèng | nằm mơ |
| 9 | 好梦 | hǎomèng | giấc mơ đẹp |
| 10 | 美梦 | měimèng | mộng đẹp |
| 11 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 12 | 放松 | fàngsōng | thư giãn |
| 13 | 安静 | ānjìng | yên tĩnh |
| 14 | 困 | kùn | buồn ngủ |
| 15 | 早点睡 | zǎodiǎn shuì | ngủ sớm |
| 16 | 睡得好 | shuì de hǎo | ngủ ngon |
| 17 | 入睡 | rùshuì | đi vào giấc ngủ |
| 18 | 深睡 | shēnshuì | ngủ sâu |
| 19 | 睡眠 | shuìmián | giấc ngủ |
| 20 | 夜晚 | yèwǎn | ban đêm |
| 21 | 夜里 | yèlǐ | trong đêm |
| 22 | 夜深了 | yè shēn le | đêm đã khuya |
| 23 | 闭上眼睛 | bì shàng yǎnjīng | nhắm mắt |
| 24 | 醒来 | xǐnglái | tỉnh dậy |
| 25 | 醒 | xǐng | tỉnh |
| 26 | 安心 | ānxīn | yên tâm |
| 27 | 温暖 | wēnnuǎn | ấm áp |
| 28 | 舒服 | shūfu | thoải mái |
| 29 | 疲惫 | píbèi | mệt mỏi |
| 30 | 好好休息 | hǎohǎo xiūxi | nghỉ ngơi thật tốt |
| 31 | 保重 | bǎozhòng | giữ gìn sức khỏe |
| 32 | 明天见 | míngtiān jiàn | hẹn gặp ngày mai |
| 33 | 明天还要上班 | míngtiān hái yào shàngbān | mai còn phải đi làm |
| 34 | 早点休息 | zǎodiǎn xiūxi | nghỉ ngơi sớm |
| 35 | 放下手机 | fàngxià shǒujī | đặt điện thoại xuống |
| 36 | 关灯 | guān dēng | tắt đèn |
| 37 | 盖好被子 | gài hǎo bèizi | đắp chăn cho kỹ |
| 38 | 做个好梦 | zuò gè hǎo mèng | chúc mơ đẹp |
| 39 | 睡个好觉 | shuì gè hǎo jiào | ngủ một giấc ngon |
| 40 | 安稳 | ānwěn | yên giấc |
| 41 | 夜安 | yè'ān | chúc ngủ ngon (văn viết / dễ thương) |
| 42 | 晚安,好梦 | wǎn'ān, hǎo mèng | chúc ngủ ngon, mơ đẹp |
| 43 | 祝你睡得香 | zhù nǐ shuì de xiāng | chúc bạn ngủ ngon |
| 44 | 月亮 | yuèliàng | mặt trăng |
| 45 | 星星 | xīngxing | ngôi sao |
| 46 | 夜空 | yèkōng | bầu trời đêm |
| 47 | 安睡 | ānshuì | ngủ yên |
| 48 | 安眠 | ānmián | giấc ngủ yên |
| 49 | 一夜好眠 | yí yè hǎo mián | ngủ ngon cả đêm |
| 50 | 晚安啦 | wǎn'ān la | ngủ ngon nhé (thân mật) |
III. Những mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung ý nghĩa nhất
Làm thế nào để gửi lời chúc ngủ ngon bằng tiếng Trung đến mọi người? Chắc chắn đây là điều mà rất nhiều người băn khoăn hiện nay. PREP đã hệ thống lại những mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung thông dụng mà bạn có thể tham khảo dưới đây!
1. Câu chúc ngủ ngon thường dùng nhất
Để có thể gửi lời chúc ngủ ngon bằng tiếng Trung đến với tất cả mọi người, bạn có thể tham khảo những mẫu câu thông dụng mà PREP đã cập nhật trong bảng dưới đây nhé!
| STT | Mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 祝你晚安! | Zhù nǐ wǎn'ān! | Chúc bạn ngủ ngon! |
| 2 | 晚安! | Wǎn'ān! | Ngủ ngon nhé! |
| 3 | 祝你好梦! | Zhù nǐ hǎo mèng! | Chúc bạn có giấc mơ đẹp nhé! |
| 4 | 晚安宝贝! | Wǎn'ān bǎobèi! | Bảo bối ngủ ngon nhé! |
| 5 | 睡好! | Shuì hǎo! | Ngủ ngon! |
| 6 | 晚安,明天见! | Wǎn'ān, míngtiān jiàn! | Chúc ngủ ngon, hẹn gặp vào ngày mai nhé! |
| 7 | 做个好梦! | Zuò gè hǎo mèng! | Mơ giấc mơ thật đẹp nhé! |
| 8 | 上床睡觉去。 | Shàngchuáng shuìjiào qù. | Nhanh lên giường đi ngủ nào. |
| 9 | 睡觉时间到了。 | Shuìjiào shíjiān dàole. | Đã đến giờ đi ngủ rồi. |
| 10 | 我要去睡觉了! | Wǒ yào qù shuìjiàole. | Tớ phải đi ngủ đây! |
| 11 | 明早见。 | Míngzǎo jiàn. | Gặp nhau vào ngày mai nha. |
| 12 | 晚安, 我爱你! | Wǎn'ān, wǒ ài nǐ. | Ngủ ngon nhé, anh yêu em! |
| 13 | 美梦! | Měimèng | Mơ giấc mơ đẹp nhất! |
| 14 | 我睡觉了。 | Wǒ shuìjiàole | Tớ đi ngủ đây. |
| 15 | 你睡觉了吗? | Nǐ shuìjiàole ma? | Cậu ngủ chưa đấy? |
| 16 | 早点睡! | Zǎodiǎn shuì | Nhớ ngủ sớm đó! |
| 17 | 做个甜美的梦。 | Zuò gè tiánměi de mèng | Chúc cậu có một giấc mơ ngọt ngào. |
| 18 | 早点休息! | Zǎodiǎn xiūxí! | Đi ngủ sớm nào! |
| 19 | 一起做一个美丽的梦! | Yīqǐ zuò yīgè měilì de mèng! | Cùng nhau mơ một giấc mơ thật đẹp! |
| 20 | 晚安,做个好梦。 | Wǎn'ān, zuò gè hǎo mèng | Ngủ ngon, mơ đẹp. |
| 21 | 已经很晚了,别用手机上网了, 快睡觉啊。 | Yǐjīng hěn wǎnle, bié yòng shǒujī shàng wǎng, kuài shuìjiàoa. | Đã muộn lắm rồi, đừng dùng điện thoại lướt mạng nữa, nhanh đi ngủ đi. |
| 22 | 又一天过去了,新的一天又开始了. 祝你有个美好的夜晚和好梦。 | Yòu yītiān guòqùle, xīnde yītiān yòu kāishǐle. Zhùnǐ yǒu gè měihǎo deyèwǎn hé hǎo mèng. | Lại một ngày trôi qua, ngày mới bắt đầu rồi. Chúc bạn ngủ ngon, có giấc mơ đẹp. |
Xem thêm: 40 mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung
2. Câu chúc ngủ ngon tiếng Trung dành cho gia đình
Bạn đã biết chúc ngủ ngon tiếng Trung dành cho các thành viên trong gia đình như thế nào hay chưa? Nếu chưa thì hãy tham khảo một số mẫu câu thông dụng dưới đây nhé!
| STT | Mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 妈妈,祝你做好梦! | Māma, zhù nǐ zuò ge hǎo mèng | Chúc mẹ có một giấc mơ đẹp! |
| 2 | 爸爸您辛苦了, 晚安! | Bàba nín xīnkǔ le, wǎn’ān | Bố đã vất vả rồi, chúc bố ngủ ngon nhé! |
| 3 | 儿子,祝你美梦成真,明早见。 | Érzi, zhù nǐ měimèng chéng zhēn, míngzǎo jiàn | Con trai, chúc con mơ giấc mơ đẹp và biến nó thành hiện thực, sáng mai gặp nhé con yêu. |
| 4 | 像遥远夜空中闪烁的璀璨星辰,祝宝宝一夜安眠。 我爱你。 | Xiàng yáoyuǎn yèkōng zhōng shǎnshuò de cuǐcàn xīngchén, zhù bǎobǎo yīyè ānmián. Wǒ ài nǐ | Giống như những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm xa xôi kia, mẹ chúc con yêu ngủ ngon. Mẹ yêu con. |
| 5 | 你是父母最大的快乐和幸福,祝你晚安,做个甜甜的梦。 | Nǐ shì fùmǔ zuìdà de kuàilè he xìngfú, zhù nǐ wǎn'ān, zuò gè tián tián de mèng | Con chính là niềm vui và niềm hạnh phúc của bố mẹ, chúc con ngủ ngon, mơ giấc mơ ngọt ngào. |
| 6 | 祝你做一个充满幸福和欢笑的梦。 | Zhù nǐ zuò yīgè chōngmǎn xìngfú hé huānxiào de mèng. | Chúc con có giấc mơ tràn ngập hạnh phúc và tiếng cười. |
| 7 | 你是我世界的女王,在夜空中闪闪发光。 | Nǐ shì wǒ shìjiè de nǚwáng, zài yèkōng zhōng shǎnshǎn fāguāng | Con chính là nữ hoàng trong thế giới của mẹ và tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm. |
Xem thêm: 100 lời chúc tiếng Trung hay ý nghĩa
3. Câu chúc ngủ ngon tiếng Trung dành cho người yêu
Những cặp đôi yêu nhau thường gửi lời chúc ngủ ngon mỗi đêm dành cho nhau như một nhiệm vụ dễ thương. Để có thể làm mối quan hệ thêm gắn kết, bạn có thể tham khảo một số mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung dành cho người yêu mà PREP đã hệ thống dưới đây!
| STT | Mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 当我一个人在夜里仰望宇宙浩瀚的星辰时,我唯一想看到的就是你。宝贝晚安! | Dāng wǒ yīgè rén zài yèlǐ yǎngwàng yǔzhòu hàohàn de xīngchén shí, wǒ wéiyī xiǎng kàn dào de jiùshì nǐ. Bǎobèi wǎn'ān! | Khi một mình anh nhìn lên những ngôi sao vĩ đại của vũ trụ kia, điều duy nhất anh thấy chính là em. Bảo bối ngủ ngon nhé! |
| 2 | 我渴望和你在一起,即使在我睡觉的时候,我的心总是和你在一起,晚安,我的小天使。 | Wǒ kěwàng hé nǐ zài yīqǐ, jíshǐ zài wǒ shuìjiào de shíhòu, wǒ de xīn zǒng shì hé nǐ zài yīqǐ, wǎn'ān, wǒ de xiǎo tiānshǐ | Anh khao khát được ở bên em, ngay cả khi anh ngủ, trái tim anh vẫn luôn ở cạnh em. Ngủ ngon nhé thiên thần nhỏ của anh. |
| 3 | 祝你今晚有很多噩梦,我会和你一起逃跑。 | Zhù nǐ jīn wǎn yǒu hěnduō èmèng, wǒ huì hé nǐ yīqǐ táopǎo | Chúc em đêm nay gặp nhiều ác mộng và anh sẽ cùng em chạy trốn. |
| 4 | 睡个好觉,梦见我,我的天使。 | Shuì gè hǎo jiào, mèng jiàn wǒ, wǒ de tiānshǐ | Ngủ ngon và mơ về anh nhé, thiên thần của anh. |
| 5 | 你是我入睡前想到的最后一件事,也是我醒来时想到的第一件事。 | Nǐ shì wǒ rùshuì qián xiǎngdào de zuìhòu yī jiàn shì, yěshì wǒ xǐng lái shí xiǎngdào de dì yī jiàn shì. | Em chính là điều cuối cùng anh nghĩ về trước khi chìm vào giấc ngủ và điều đầu tiên anh nghĩ đến lúc thức giấc. |
| 6 | 我每天都比昨天更爱你。祝你有个美好的夜晚。 | Wǒ měitiān dū bǐ zuótiān gèng ài nǐ. Zhù nǐ yǒu gè měihǎo de yèwǎn | Mỗi ngày anh lại càng yêu em nhiều hơn ngày hôm qua, Chúc em có một đêm ngon giấc. |
| 7 | 夜幕降临,满天繁星将成为你睡眠的守望者。 | Yèmù jiànglín, mǎn tiān fánxīng jiāng chéngwéi nǐ shuìmián de shǒuwàng zhě. | Đêm xuống, những vì sao trên bầu trời sẽ thay anh canh giữ cho giấc ngủ của em. |
| 8 | 尽管你身在何处……你总是在我的思想中!晚安 | Jǐnguǎn nǐ shēn zài hé chù……nǐ zǒng shì zài wǒ de sīxiǎng zhōng! Wǎn'ān | Cho dù em ở đâu…em luôn ở trong tâm trí của anh. Chúc em ngủ ngon nhé! |
4. Câu chúc ngủ ngon tiếng Trung dành cho bạn bè
Chúc bạn ngủ ngon tiếng Trung là gì? Để có thể dành lời chúc ngủ ngon tiếng Trung ý nghĩa đến những người bạn thân, bạn có thể tham khảo một số mẫu câu sau:
| STT | Mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 坚定地醒来,心满意足地入睡。 | Jiāndìng dì xǐng lái, xīnmǎnyìzú de rùshuì | Thức dậy với lòng quyết tâm và đi ngủ với sự mãn nguyện. |
| 2 | 劳累一天后,放松身心,做美丽的梦。 晚安! | Láolèi yī tiānhòu, fàngsōng shēnxīn, zuò měilì de mèng. wǎn'ān! | Sau một ngày mệt mỏi, hãy thả lỏng cơ thể và tinh thần để có giấc mơ đẹp. Ngủ ngon! |
| 3 | 深夜你睡得好吗? 愿月亮照在窗户上,一点点星光,您会笑着入睡。祝福你,给你一个甜蜜的夜晚。 晚安我的朋友! | Shēnyè nǐ shuì de hǎo ma? Yuàn yuèliàng zhào zài chuānghù shàng, yī diǎndiǎn xīngguāng, nín huì xiàozhe rùshuì. Zhùfú nǐ, gěi nǐ yīgè tiánmì de yèwǎn. Wǎn'ān wǒ de péngyou! | Khuya rồi, cậu có ngủ ngon không? Mong rằng vầng trăng ngoài cửa sổ, ánh sao sáng ngời và cậu sẽ chìm vào giấc ngủ với nụ cười tươi. Chúc bạn có một đêm ngọt ngào. Chúc ngủ ngon nhé bạn của tôi ơi! |
| 4 | 祝读到这条消息的人晚安,放松心情,度过一个平安快乐的新一天。 | Zhù dú dào zhè tiáo xiāoxī de rén wǎn'ān, fàngsōng xīnqíng, dùguò yīgè píng'ān kuàilè de xīn yītiān | Chúc những ai đọc được dòng này ngủ ngon, thư giãn và có một ngày mới an lành, hạnh phúc. |
| 5 | 我想发给你温暖的祝福, 愿我的问候冲走你疲倦的一天,一个美好的夜晚带你进入一个美好的梦想 ! | Wǒ xiǎng fā gěi nǐ wēnnuǎn de zhùfú, yuàn wǒ de wènhòu chōng zǒu nǐ píjuàn de yītiān, yīgè měihǎo de yèwǎn dài nǐ jìnrù yīgè měihǎo de mèngxiǎng! | Tớ muốn gửi đến cậu những lời chúc ấm áp, mong rằng lời chúc của rôi sẽ gột rửa một ngày mệt mỏi của cậu. Một buổi tối tuyệt vời sẽ đưa cậu vào một giấc mơ đẹp. |
Như vậy, PREP đã bật mí cho bạn cách nói ngủ ngon tiếng Trung hay nhất đến với người thân, bạn bè, người yêu. Hy vọng, những kiến thức mà PREP cung cấp thực sự hữu ích cho quá trình học tiếng Trung của bạn. Tham khảo khóa học HSK Prep nếu bạn muốn chinh phục tiếng Trung ngay hôm nay!

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.





















