Giải nghĩa 3 chữ Mộ trong tiếng Hán (募、暮 và 墓) chi tiết!
[caption id="attachment_58903" align="aligncenter" width="500"]

3 chữ Mộ trong tiếng Hán[/caption]
I. Chữ Mộ trong tiếng Hán là gì?
Trong tiếng Trung có đến 3 chữ Mộ tiếng Hán đó là 募、暮 và 墓 . Hãy cùng PREP phân tích từng Hán tự này nhé!
Chữ Mộ trong tiếng Hán đầu tiên là 募, phiên âm mù, mang ý nghĩa là mộ, quyên, chiêu mộ, trưng mộ.
[caption id="attachment_59013" align="aligncenter" width="500"] Chữ Mộ trong tiếng Hán 募[/caption]
Thông tin chữ Mộ 募:
|
Chữ Mộ trong tiếng Hán thứ hai là 暮, phiên âm mù, mang ý nghĩa là hoàng hôn, chiều, gần cuối, cuối (thời gian).
[caption id="attachment_59021" align="aligncenter" width="500"] Chữ Mộ trong tiếng Hán 暮[/caption]
Thông tin chữ Mộ 暮:
|
Chữ Mộ trong tiếng Hán cuối cùng phải kể đến là 墓, cũng có âm đọc là mù. Đúng với nghĩa đen trong tiếng Việt, Hán tự này mang ý nghĩa là mộ, mồ mả.
[caption id="attachment_59017" align="aligncenter" width="500"] Chữ Mộ trong tiếng Hán 墓[/caption]
Thông tin chữ Mộ 墓:
|
II. Cách viết 3 chữ Mộ trong tiếng Hán
Nếu muốn ghi nhớ được ý nghĩa của các chữ Hán thì điều đầu tiên đó là bạn cần phải nắm vững cách viết tiếng Trung theo từng nét. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn bạn chi tiết các bước viết 3 chữ Mộ trong tiếng Hán 募、暮 và 墓 theo từng nét. Hãy tham khảo nhé!
Hướng dẫn cách viết chữ Mộ tiếng Trung 募 | ![]() |
![]() | |
Hướng dẫn cách viết chữ Mộ tiếng Trung 暮 | ![]() |
![]() | |
Hướng dẫn cách viết chữ Mộ tiếng Trung 墓 | ![]() |
![]() |
III. Từ vựng có chứa 3 chữ Mộ trong tiếng Hán
Khi phân tích, tìm hiểu từng chữ Hán, bạn sẽ học được rất nhiều từ vựng liên quan đến từ đó. Nhờ vậy, vốn từ của bản thân sẽ không ngừng được cải thiện và nâng cao. Nói đến 3 chữ Mộ trong tiếng Hán 募、暮 và 墓, PREP đã hệ thống lại danh sách từ vựng có liên quan đến chữ này dưới đây, hãy tham khảo và bổ sung nhé!
STT | Từ vựng có chứa chữ Mộ trong tiếng Hán | Phiên âm | Nghĩa |
Chữ Mộ 募 | |||
1 | 募化 | mùhuà | Mộ hóa, khuyên giáo, hóa duyên |
2 | 募捐 | mùjuān | Quyên tiền, quyên góp |
3 | 募集 | mùjí | Trưng mộ, mộ tập, thu thập |
Chữ Mộ 墓 | |||
4 | 墓冢 | mù zhǒng | Bãi tha ma |
5 | 墓地 | mùdì | Nghĩa địa |
6 | 墓志 | mùzhì | Mộ chí |
7 | 墓碑 | mùbēi | Bộ bia, mộ chí |
8 | 墓穴 | mùxué | Huyệt |
9 | 墓葬 | mùzàng | Mồ mả, mộ táng |
10 | 墓道 | mùdào | Đường vào mộ, mộ đạo |
Chữ Mộ 暮 | |||
11 | 暮年 | mùnián | Tuổi già, tuổi xế chiều |
12 | 暮春 | mùchūn | Cuối xuân, tháng 3 âm lịch |
13 | 暮气 | mùqì | Dáng vẻ già nua, dáng vẻ cằn cỗi |
14 | 暮生儿 | mùshengr | Mồ côi cha khi chưa sinh ra |
15 | 暮秋 | mùqiū | Tàn thu, cuối thu |
16 | 暮色 | mùsè | Cảnh chiều hôm |
17 | 暮霭 | mùǎi | Sương chiều, sương mù buổi hoàng hôn |
Như vậy, PREP đã giải nghĩa chi tiết về 3 chữ Mộ trong tiếng Hán 募, 暮 và 墓. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn mở rộng thêm cho mình nhiều vốn từ vựng hữu ích. Nhờ vậy, bạn có thể giao tiếp tốt và dễ dàng chinh phục kỳ thi Hán ngữ với số điểm cao.

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh, biên dịch và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Địa chỉ kinh doanh: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.