Bàn luận về bộ Mã, chữ Mã trong tiếng Hán (马) chi tiết!

Mỗi Hán tự đều ẩn chữ những nét ý nghĩa được cổ nhân đúc kết qua từng nét chữ. Vậy bạn có biết chữ Mã trong tiếng Hán là gì? Cách viết như thế nào không? Nếu chưa hãy tham khảo bài viết dưới đây để được PREP giải mã chi tiết nhé!

[caption id="attachment_57852" align="aligncenter" width="500"]

Chữ Mã trong tiếng Hán

 Chữ Mã trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Mã trong tiếng Hán là gì?

Chữ Mã trong tiếng Hán là 马, phiên âm , nang ý nghĩa là con ngựa, to lớn hoặc họ Mã. Đây là Hán tự có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại rất cao.

[caption id="attachment_57864" align="aligncenter" width="500"]Chữ Mã trong tiếng Hán 马 Chữ Mã trong tiếng Hán 马[/caption]

Ngoài ra, chữ Mã 马 cũng  là 1 trong 8 bộ có 10 nét trong 214 bộ thủ tiếng Trung thông dụng. Hiện tại có  có 472 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này. Thông tin bộ Mã 马:

  • Âm Hán Việt: mã
  • Tổng nét: 3
  • Bộ: mã 馬 (+0 nét)
  • Lục thư: tượng hình
  • Nét bút: フフ一
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
cau-tao-bo-ma-trong-tieng-trung.jpg
Cấu tạo bộ Mã trong tiếng Trung

II. Cách viết chữ mã trong tiếng Hán

Chữ Mã trong tiếng Hán 马 có cấu tạo chỉ có 3 nét đơn giản. Để viết được Hán tự này, bạn chỉ cần nắm vững quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng Trung là được. Sau đây PREP sẽ hướng dẫn chi tiết nhé!

Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Mã trong tiếng Hán Cách viết chữ Mã 马 nhanh
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ mã trong tiếng Hán Cách viết chữ Mã 马 chi tiết

III. Từ vựng có chứa chữ Mã trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại danh sách các từ vựng có chứa chữ Mã trong tiếng Hán chi tiết dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng cập nhật vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

[caption id="attachment_57876" align="aligncenter" width="500"]Từ vựng có chứa chữ Mã trong tiếng Hán Từ vựng có chứa chữ Mã trong tiếng Hán[/caption]

STT Từ vựng có chứa chữ Mã trong tiếng Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 马上 mǎshàng Lập tức, tức khắc
2 马刀 mǎdāo Dao bầu, dao phạt
3 马列主义 Mǎ-Lièzhǔyì Chủ nghĩa Mác - Lê Nin
4 马力 mǎlì Sức ngựa
5 马匹 mǎpǐ Ngựa (nói chung)
6 马厩 mǎjiù Chuồng ngựa
7 马号 mǎhào Chuồng ngựa, kèn kỵ binh
8 马大哈 mǎdàhā Đại khái, qua loa, sơ sài
9 马夫 mǎfū Người chăn ngựa, người coi ngựa
10 马店 mǎdiàn Nhà trọ, quán trọ
11 马弁 mǎbiàn Lính hộ vệ, vệ sĩ
12 马戏 mǎxì Xiếc thú, xiếc động vật
13 马拉松 mǎlāsōng Chạy Ma-ra-tông
14 马术 mǎshù Thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa
15 马架 mǎjià Lều cỏ
16 马甲 mǎjiǎ áo gi-lê
17 马脚 mǎjiǎo Sơ sót, thiếu sót
18 马虎 mǎhu Qua loa, đại khái
19 马蜂 mǎfēng Ong vò vẽ, ong bắp cày
20 马表 mǎbiǎo Đồng hồ bấm giây
21 马裤 mǎkù Quần bò
22 马褂 mǎguà Áo khoác ngoài
23 马赛克 mǎsàikè Gạch men
24 马趴 mǎpā Ngã sấp
25 马路 mǎlù Đường sá, đường cái, đường ô tô
26 马车 mǎchē Xe ngựa
27 马达 mǎdá Động cơ, mô tô
28 马道 mǎdào Đường cái, đường chính
29 马靴 mǎxuē Giày ủng, giày ống
30 马鞍 mǎān Yên ngựa
31 马鲛鱼 mǎjiāoyú Cá thu

IV. Từ vựng có chứa bộ Mã trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại bảng từ vựng có chứa bộ Mã trong tiếng Hán. Hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

STT Từ vựng chứa bộ Mã trong tiếng Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 ma Đặt cuối câu dùng làm từ để hỏi
2 Mẹ
3 Mắng, chửi
4 骑  Đi, cưỡi
5 骗  piàn Lừa 
6 号码 hào mǎ Số, mã số
7 密码 mìmǎ Mật mã
8 驾驶 jià shǐ Lái, điều khiển
9 考验 kǎoyàn Thử thách, khảo nghiệm
10 骆驼 luòtuó Lạc đà
11 实验 shí yàn Thực nghiệm
12 蚂蚁 mǎ yǐ Con kiến

V. Họ Mã trong tiếng Trung

Cùng với việc tìm hiểu về chữ Mã trong tiếng Hán, PREP sẽ bật mí thêm về họ Mã dành cho những ai quân tâm nhé! Họ Mã xuất phát từ Triệu thị họ Doanh của nước Triệu thời Xuân thu Chiến Quốc. Nhân vật Triệu Xa là vị tướng có công đánh bại quân Tần, được Triệu Huệ Văn Vương phong tước quân ở thành Mã Phục, Hàm Đan, hay còn gọi là Mã Phục Quân (马服君).

Cũng từ đây, con cháu Triệu Hưng (赵兴) con Triệu Xa lấy Mã 马 làm họ. Trong thời kỳ Hán Vũ Đế, tộc mộ được lập ở Mậu lăng, Hữu Phù Phong là Đông Bắc Hưng Bình, Thiểm Tây.

Ngoài ra, họ Mã cũng được cho là bắt nguồn từ những người mang họ Mã khác như Tư Mã, Vu Mã mà đổi thành. Một số hậu nhân có thể kể đến như Tư Mã Thiên, Tư Mã Cung của thời Đông Hán hay Tư Mã Cầu của thời Ngũ Đại.

Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về họ Mã trong tiếng Hán. Hy vọng, những kiến thức mà PREP chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố và bổ sung thêm vốn từ vựng hữu ích cho việc học tiếng Trung nhé!

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh, biên dịch và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect