Giải mã 3 chữ Hồng trong tiếng Hán 洪、红 và 鸿 chi tiết!

Trong tiếng Trung có rất nhiều chữ có cùng âm Hán Việt nhưng ý nghĩa lại khác nhau hoàn toàn. Một trong số đó phải kể đến là chữ Hồng trong tiếng Hán. Vậy đó là những chữ nào? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để được PREP giải thích chi tiết và học thêm nhiều kiến thức hữu ích nhé!

[caption id="attachment_58895" align="aligncenter" width="500"]

3 chữ Hồng trong tiếng Hán

 3 chữ Hồng trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Hồng trong tiếng Hán là gì?

Chữ Hồng trong tiếng Hán đầu tiên đó là 鸿, phiên âm hóng, mang ý nghĩa là hồng nhạn, chim nhạn; thư tín, thư từ; lớn, to lớn hoặc họ Hồng.

  • Âm Hán Việt: hồng
  • Tổng nét: 11
  • Bộ: điểu 鳥 (+6 nét)
  • Lục thư: hình thanh
  • Hình thái: ⿰江鸟
  • Nét bút: 丶丶一一丨一ノフ丶フ一
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Chữ Hồng trong tiếng Hán thứ hai phải kể đến đó là , phiên âm hóng, mang ý nghĩa là màu đỏ; hoa đỏ, vải điều; thuận lợi, thành công hay lợi nhuận, tiền lãi, hoa hồng.

  • Âm Hán Việt: hồng
  • Tổng nét: 6
  • Bộ: mịch 糸 (+3 nét)
  • Lục thư: hình thanh
  • Hình thái: ⿰纟工
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Chữ Hồng trong tiếng Hán thứ ba phải kể đến đó là , phiên âm hóng, mang ý nghĩa là lớn, hồng thuỷ, lũ lụt hoặc họ Hồng.

  • Âm Hán Việt: hồng
  • Tổng nét: 9
  • Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
  • Lục thư: hình thanh & hội ý
  • Hình thái: ⿰⺡共
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

II. Chiết tự chữ Hồng trong tiếng Hán

PREP sẽ đi phân tích chiết tự từng chữ Hán để xem các chữ Hồng trong tiếng Hán có gì đặc biệt nhé!

1. Chữ Hồng 红

Chữ Hồng trong tiếng Hán 红 là một chữ hội ý kiêm hình thanh. Cấu tạo Hán tự 红 bao gồm có chữ Côngvừa đóng vai trò biểu âm vừa đóng vai trò biểu ý, dùng để nói về công việc của người thợ nhuộm tạo ra màu sắc của sợi tơ. Về sau, Hán tự này dùng để chỉ chung cho màu hồng phấn, hồng đào. Ngoài ra, chữ 红 còn dùng để minh hoạ cho hình ảnh hoa đào lả tả rơi trong không trung tựa như những làn mưa màu đỏ.

[caption id="attachment_58956" align="aligncenter" width="500"]Chữ Hồng trong tiếng Hán 红 Chữ Hồng trong tiếng Hán 红[/caption]

2. Chữ Hồng 洪

Theo Thuyết văn giải tự chữ Hồng trong tiếng Hán 洪 có nghĩa là nước lớn, lũ. Cấu tạo Hán tự 洪 bao gồm:

  • Chữ Thuỷ 水: Nước (biểu nghĩa).
  • Chữ Công 共: Cộng, dồn. (biểu âm)

Nước mà tụ lại, dồn lại với nhau sẽ rất lớn, gây ra lũ lụt, đại hồng thuỷ.

[caption id="attachment_58952" align="aligncenter" width="500"]Chữ Hồng trong tiếng Hán 洪 Chữ Hồng trong tiếng Hán 洪[/caption]

3. Chữ Hồng 鸿

Chữ Hồng trong tiếng Hán 鸿 là kiểu chữ hình thanh có cấu tạo:

  • Chữ Điểu 鸟: Chim (biểu nghĩa).
  • Chữ Giang 江: Sông (biểu âm).

[caption id="attachment_58960" align="aligncenter" width="500"]Chữ Hồng trong tiếng Hán 鸿 Chữ Hồng trong tiếng Hán 鸿[/caption]

Một số quan điểm cho rằng, chữ Giang 江 trong chữ Hồng 鸿 không chỉ có giá trị biểu âm mà còn mang giá trị biểu nghĩa. Chữ Giang 江 trong thơ ca được sử dụng với ý nghĩa chỉ con sông Trường Giang của Trung Quốc. Nghĩa gốc của chữ Hồng 鸿 chính là chỉ loài chim có khả năng bay xa, bay cao, vượt qua muôn trùng sông nước (chim nhạn). 

Từ đây, Hán tự này được mở rộng ra thành ý nghĩa sâu sắc hơn. Thời xa xưa, người ta thường sử dụng con chim nhạn để đưa thư từ phương trời này đến phương trời khác. Do đó, Hán tự Hồng 鸿 còn mang ý nghĩa là thư tín.

III. Cách viết chữ Hồng trong tiếng Hán

3 chữ Hồng trong tiếng Hán 鸿, 洪 và 红 viết như thế nào mới đúng? Sau đây PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết 3 Hán tự này chuẩn nhất nhé!

Cách viết chữ Hồng 鸿 Cách viết chữ 鸿 nhanh
Cách viết chữ 鸿 chi tiết
Cách viết chữ Hồng 红 Cách viết chữ 红 nhanh
Cách viết chữ 红 chi tiết
Cách viết chữ Hồng 洪 Cách viết chữ 洪 nhanh
Cách viết chữ 洪 nhanh

IV. Từ vựng có chứa chữ Hồng trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại bảng từ vựng có chứa 3 chữ Hồng trong tiếng Hán dưới đây. Hãy nhanh chóng tham khảo để bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

[caption id="attachment_58964" align="aligncenter" width="500"]Từ vựng có chứa chữ Hồng trong tiếng Hán Từ vựng có chứa chữ Hồng trong tiếng Hán[/caption]

1. Chữ Hồng 红

STT Từ vựng có chứa chữ Hồng trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa
1 红事 hóngshì Hôn sự, chuyện cưới gả
2 红云 hóngyún Ửng đỏ, ửng hồng
3 红人 hóngrén Người tin cậy
4 红利 hónglì Tiền lãi, tiền thưởng
5 红包 hóngbāo Tiền lì xì
6 红叶 hóngyè Lá đỏ mùa thu
7 红壤 hóngrǎng Đất đỏ
8 红外线 hóngwàixiàn Tia hồng  ngoại
9 红女 hóngnǚ Thiếu nữ
10 红封 hóngfēng Tiền lì xì
11 红尘 hóngchén Hồng trần, thế gian
12 红心 hóngxīn Hồng tâm, sự nhiệt huyết
13 红扑扑 hóngpūpū Đỏ bừng, đỏ sẫm
14 红旗 hóngqí Cờ đỏ, hồng kỳ
15 红星 hóngxīng Sao đỏ, hồng tinh
16 红晕 hóngyùn Đỏ ửng, đỏ hây hây
17 红枣 hóngzǎo Táo đỏ, táo chín
18 红河 hónghé Sông Hồng
19 红润 hóngrùn Hồng hào, mịn màng
20 红潮 hóngcháo Đỏ mặt, thẹn thùng
21 红火 hóng·huo Náo nhiệt, rực rỡ
22 红灯 hóngdēng Đèn đỏ
23 红烧 hóngshāo Thịt kho tàu
24 红牌 hóngpái Thẻ đỏ
25 红眼 hóngyǎn Giận, tức giận, nổi cáu, phát cáu
26 红票 hóngpiào Vé mời
27 红粉 hóngfěn Phấn hồng, phấn trang điểm
28 红绿灯 hónglǜdēng Đèn giao thông
29 红肿 hóngzhǒng Tấy, sưng, phù
30 红脸 hóngliǎn Đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng; xấu hổ; giận
31 红色 hóngsè Màu đỏ, màu hồng
32 红艳艳 hóngyànyàn Đỏ chói
33 红茶 hóngchá Hồng trà
34 红运 hóngyùn Số đỏ, may mắn
35 红颜 hóngyán Hồng nhan, má hồng

2. Chữ Hồng 洪

STT Từ vựng có chứa chữ Hồng trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa
1 洪亮 hóngliàng To, to lớn, vang dội, vang vọng
2 洪大 hóngdà To lớn, vang dội
3 洪峰 hóngfēng Đỉnh lũ, ngọn lũ
4 洪恩 hóng'ēn Hồng ân, đại ân
5 洪水 hóngshuǐ Hồng thuỷ, nước lũ
6 洪波 hóngbō Sóng lớn, sóng to
7 洪流 hóngliú Nước lũ, dòng thác
8 洪灾 hóngzāi Nạn lũ
9 洪炉 hónglú Lò lớn, lò lửa
10 洪福 hóngfú Hồng phúc
11 洪荒 hónghuāng Hồng hoang, mông muội

12

洪量 hóngliàng Rộng lượng, bao dung

3. Chữ Hồng 鸿 

STT Từ vựng có chứa chữ Hồng trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa
1 鸿图 hóngtú Kế hoạch lớn
2 鸿毛 hóngmáo Hồng mao, lông hồng
3 鸿沟 hónggōu Hồng câu, khoảng cách
4 鸿福 hóngfú Hồng phúc, phúc lớn
5 鸿蒙 hóngméng Thời mông muội
6 鸿运 hóngyùn Vận may, số đỏ
7 鸿雁 hóngyàn Hồng nhạn, chim hồng
8 鸿鹄 hónghú Thiên nga người có chí hướng

Tìm hiểu thêm:

Như vậy, PREP đã giải mã chữ 3 chữ Hồng trong tiếng Hán thông dụng. Hi vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những ai đang trong quá trình học và nghiên cứu tiếng Trung. 

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect