Bàn luận về 2 chữ Chính trong tiếng Hán (正 & 政) thông dụng!

Trong tiếng Trung có rất nhiều chữ có cùng âm Hán Việt nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Một trong số đó có thể kể đến Hán tự “chính”. Vậy chữ Chính trong tiếng Hán là gì? Gồm những từ nào? Ý nghĩa và cách viết ra sao? Hãy cùng PREP tìm hiểu chi tiết trong bài viết này nhé!

[caption id="attachment_58576" align="aligncenter" width="500"]

2 chữ Chính trong tiếng Hán

 2 chữ Chính trong tiếng Hán[/caption]

I. Hai chữ Chính trong tiếng Hán là những chữ nào?

Chữ Chính trong tiếng Hán đầu tiên phải kể đến là 正, phiên âm zhēng, mang ý nghĩa ý nghĩa là “chính, ngay ngắn, chính nghĩa”. Ngoài ra Hán tự này cũng mang rất nhiều lớp nghĩa khác mà PREP đã tổng hợp lại dưới bảng sau:

[caption id="attachment_58643" align="aligncenter" width="500"]Chữ Chính trong tiếng Hán 正 Chữ Chính trong tiếng Hán 正[/caption]

Thông tin chữ Chính 正:

  • Âm Hán Việt: chinh, chánh, chính
  • Tổng nét: 5
  • Bộ: chỉ 止 (+1 nét)
  • Lục thư: chỉ sự
  • Nét bút: 一丨一丨一
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Các ý nghĩa khác: 

  • Giữa lúc, đúng.
  • Chính diện, mặt chính.
  • Chính trực, ngay thẳng.
  • Thỏa đáng, chính đáng, hợp lẽ.
  • Thuần chính, đúng, chính cống.
  • Đoan chính, đoan trang, đứng đắn.
  • Chủ yếu, cơ bản, chính.
  • Đều (về độ dài và các góc).
  • Số dương.
  • Ngay ngắn, ngay thẳng.
  • Chấn chỉnh, sửa chữa, cải chính.
  • Vừa vặn, đúng.
  • Đang (chỉ động tác đang tiếp diễn).
  • Họ Chính.

Chữ Chính trong tiếng Hán thứ hai đó là 政, phiên âm zhèng, mang ý nghĩa là “chính trị, chính, việc, công việc” hoặc “họ Chính”. Đây cũng là Hán tự có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại rất cao.

[caption id="attachment_58639" align="aligncenter" width="500"]Chữ Chính trong tiếng Hán 政 Chữ Chính trong tiếng Hán 政[/caption]

Thông tin chữ Chính 政:

  • Âm Hán Việt: chinh, chánh, chính
  • Tổng nét: 9
  • Bộ: phác 攴 (+5 nét)
  • Lục thư: hình thanh & hội ý
  • Nét bút: 一丨一丨一ノ一ノ丶
  • Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
  • Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

II. Chiết tự chữ Chính trong tiếng Hán

Cùng PREP chiết tự hai chữ Chính 正 và 政 để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của các Hán tự thông dụng này nhé!

1. Chữ Chính 正

Chiết tự chữ Hángồm có 2 Hán tự kết hợp tạo thành là chữ Thượng 上 (trên)  và chữ Hạ 下 (dưới). Có thể lý giải là người có tâm chính trực thì không xu nịnh người trên cũng như không hiếp đáp người dưới.

Người xưa có câu “Bất thiên tả, bất thiên hữu, bất bạo động”. Câu này mang ý nghĩa là chính nghĩa không nghiêng phải, nghiêng trái hay nói cách khác là không để bị lay động.

Ngoài ra, người ta còn có cách lý giải thứ hai về chữ Chính 正 bao gồm:

  • Chữ Chỉ 止: Dừng lại.
  • Chữ Nhất 一: Số 1.

Chữ Chỉ 止 có hình dạng vẽ lại đôi chân đứng thẳng, hai bàn chân song song với nhau. Chữ Nhất 一 trên đầu thể hiện chính là hành vi ngăn thẳng, đúng đắn, hành vi thống nhất với suy nghĩ.

2. Chữ Chính 政

Chữ Chính trong tiếng Hán 政 là chữ Hội ý kiêm Hình thanh có kết cấu trái phải có cấu tạo bao gồm:

  • Chữ Chính 正: Ngay thắng, đúng đắn.
  • Bộ Phộc 攵: Ngọn roi, là biểu tượng cho sự uy quyền, sự trừng phạt và sắc lệnh. Đó chính là một loại những bộ luật mà nhà nước ban hành nhằm hướng đến việc tuân thủ chính đạo.

III. Cách viết chữ Chính trong tiếng Hán

Để viết chính xác hai chữ Chính trong tiếng Hán 正 và 政, bạn cần nắm vững kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết 2 Hán tự này theo từng nét nhé!

Các chữ Chính Cách viết
Chữ Chính 正 Cách viết chữ Chính 正 nhanh
Cách viết chữ Chính 正 chi tiết
Chữ Chính 政 Cách viết chữ Chính 政 nhanh
Cách viết chữ Chính 政 chi tiết

IV. Luận bàn về ý nghĩa 2 chữ Chính trong tiếng Hán

PREP sẽ bật mí cho bạn thêm nhiều thông tin hữu ích xoay quanh ý nghĩa hai chữ Chính trong tiếng Hán 正 và 政 nhé!

[caption id="attachment_58655" align="aligncenter" width="500"]Luận bàn về hai chữ Chính trong tiếng Hán Luận bàn về hai chữ Chính trong tiếng Hán[/caption]

1. Chữ Chính 正

Khi bàn về chữ Chính trong tiếng Hán 正, có thể bạn chưa biết, tháng giêng tiếng Trung còn được gọi là chính nguyệt (正月). Chữ Chính trong trường hợp này đọc là “chinh”, mang ý nghĩa là “đầu tiên, thứ nhất”. Trong khi đó, chữ Nguyệt 月 là tháng, mặt trăng. Cho đến nay, chữ 正月 có tới hai cách đọc là “chinh nguyệt” và “chính nguyệt”.

2. Chữ Chính 政

Bàn về chữ Chính trong tiếng Hán 政, Thiên vi chính trong luận ngữ có câu: “Đạo chi di chính, tề chi dĩ hình, dân miễn chi vô sỉ; Đạo chi dĩ đức, tề chi dĩ lễ, hữu sỉ thả cách”. Câu này mang ý nghĩa là quản lý dân bằng chính mệnh lệnh, không chế dân bằng các hình phạt, dân chúng có thể nhất thời không mắc tội gì nhưng họ không ý thức về việc phạm tội chính là sỉ nhục. 

Ngược lại, nếu dùng đạo đức để giáo hóa dân chúng, hay dùng lễ giáo để ràng buộc họ vào quy định chung, dân chúng sẽ có lòng tự trọng và biết khắc phục lỗi lầm.

V. Từ vựng có chứa hai chữ Chính trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại toàn bộ từ vựng có chứa hai chữ Chính trong tiếng Hán dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng học và cập nhật vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

1. Chữ Chính 正

STT Từ vựng có chứa chữ Chính trong tiếng Hán Pinyin Nghĩa
1 正业 zhèngyè Nghề chính, nghề chính đáng
2 正中 zhèngzhōng Chính giữa
3 正义 zhèngyì Chính nghĩa
4 正书 zhèngshū Chữ Khải
5 正事 zhèngshì Việc đứng đắn, chuyện nghiêm chỉnh
6 正凶 zhèngxiōng Thủ phạm, hung thủ
7 正切 zhèngqiē Tang (toán học)
8 正取 zhèngqǔ Chính thức
9 正史 zhèngshǐ Chính sử
10 正名 zhèngmíng Chính danh, xứng danh
11 正告 zhènggào Cảnh cáo
12 正品 zhèngpǐn Chính phẩm
13 正在 zhèngzài Đang, đương
14 正大 zhèngdà Chính đáng, chính đại, rộng rãi
15 正好 zhènghǎo Vừa vặn, đúng lúc
16 正宗 zhèngzōng Chính tông, chính thống
17 正室 zhèngshì Chánh thất, vợ cả, vợ lớn
18 正巧 zhèngqiǎo Vừa vặn, đúng lúc, vừa lúc
19 正常 zhèngcháng Bình thường, như thường
20 正式 zhèngshì Chính thức
21 正当 zhèngdāng Giữa lúc, trong lúc, đang lúc
22 正当年 zhèngdāngnián Đang tuổi lớn, trong độ tuổi cường tráng
23 正当时 zhèngdāngshí Đúng lúc, vừa đúng lúc, hợp thời
24 正数 zhèngshù Số dương
25 正方 zhèngfāng Vuông, bên tán thành, bên đồng ý
26 正旦 zhēngdàn Mùng 1 Tết
27 正月 zhēngyuè Tháng giêng, tháng 1
28 正气 zhèngqì Quang minh chính đại
29 正法 zhèngfǎ Tử hình
30 正派 zhèngpài Nghiêm túc, đứng đắn, ngay thẳng thật thà
31 正点 zhèngdiǎn Đúng giờ
32 正牌 zhèngpái Chính quy
33 正直 zhèngzhí Chính trực, ngay thẳng
34 正确 zhèngquè Chính xác, đúng đắn
35 正经 zhèngjīng Chính kinh, chính đáng, đoan trang
36 正统 zhèngtǒng Chính thống
37 正色 zhèngsè Màu chính, màu gốc, nghiêm nghị
38 正茬 zhèngchá Mùa vụ chính
39 正规 zhèngguī Chính quy, nề nếp
40 正视 zhèngshì Nhìn thẳng, không lẩn tránh
41 正误 zhèngwù Đính chính, sửa sai
42 正路 zhènglù Đường ngay
43 正面 zhèngmiàn Mặt chính, mặt ngoài, mặt tốt
44 正题 zhèngtí Chủ đề, đề tài chính

2. Chữ Chính 政

STT Từ vựng có chứa chữ Chính trong tiếng Hán Pinyin Nghĩa
1 政事 zhèngshì Chính sự, việc nhà nước
2 政令 zhènglìng Lệnh nhà nước
3 政务 zhèngwù Việc chính trị
4 政变 zhèngbiàn Chính biến, đảo chính
5 政委 zhèngwěi Chính ủy
6 政审 zhèngshěn Thẩm tra chính trị
7 政工 zhènggōng Công tác chính trị
8 政府 zhèngfǔ Chính phủ, chính quyền
9 政敌 zhèngdí Kẻ thù chính trị
10 政权 zhèngquán Chính quyền
11 政治 zhèngzhì Chính trị
12 政派 zhèngpài Phe phái chính trị
13 政策 zhèngcè Chính sách
14 政见 zhèngjiàn Chính kiến
15 政论 zhènglùn Chính luận

Xem thêm:

Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về hai chữ Chính trong tiếng Hán thông dụng. Hi vọng, thông qua bài viết, bạn sẽ học và củng cố thêm cho mình vốn từ vựng hữu ích cho giao tiếp và thi cử.

Cô Minh Trang dày dặn kinh nghiệm luyện thi HSK
Cô Hoàng Minh Trang
Giảng viên tiếng Trung

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect