Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế thông dụng!

Học tập và làm việc hiệu quả nếu bạn nắm vững được tất tần tật các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế thông dụng dưới đây. Vậy còn chần chừ gì nữa, cùng prepedu.com điểm qua từ vựng, thuật ngữ, mẫu câu giao tiếp thông dụng thôi nào!

[caption id="attachment_22818" align="aligncenter" width="500"]tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-kinh-te.jpg Tất tần tật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế thông dụng![/caption]

I. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế là nền tảng quan trọng giúp sinh viên và người đi làm hiểu đúng các thuật ngữ học thuật, đọc tài liệu chuyên môn và giao tiếp hiệu quả trong môi trường kinh doanh quốc tế. Dưới đây là hệ thống từ vựng theo từng lĩnh vực kinh tế phổ biến, giúp bạn dễ ghi nhớ và ứng dụng thực tế.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

1. Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế vĩ mô

Kinh tế vĩ mô tập trung vào bức tranh tổng thể của nền kinh tế như tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp và chính sách tiền tệ. Vì vậy, các thuật ngữ vĩ mô thường xuất hiện trong báo cáo kinh tế và phân tích thị trường.

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Ý nghĩa

gross domestic product (GDP)

tổng sản phẩm quốc nội

economic growth

tăng trưởng kinh tế

inflation

lạm phát

deflation

giảm phát

unemployment rate

tỷ lệ thất nghiệp

fiscal policy

chính sách tài khóa

monetary policy

chính sách tiền tệ

interest rate

lãi suất

central bank

ngân hàng trung ương

exchange rate

tỷ giá hối đoái

aggregate demand

tổng cầu

aggregate supply

tổng cung

recession

suy thoái kinh tế

economic recovery

phục hồi kinh tế

public debt

nợ công

budget deficit

thâm hụt ngân sách

economic stability

ổn định kinh tế

consumer price index (CPI)

chỉ số giá tiêu dùng

national income

thu nhập quốc dân

economic indicators

chỉ số kinh tế

2. Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế vi mô

Kinh tế vi mô nghiên cứu hành vi của cá nhân, doanh nghiệp và thị trường cụ thể, đặc biệt là cung – cầu, giá cả và cạnh tranh.

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Ý nghĩa

supply and demand

cung và cầu

market equilibrium

cân bằng thị trường

consumer behavior

hành vi người tiêu dùng

producer

nhà sản xuất

marginal cost

chi phí cận biên

marginal benefit

lợi ích cận biên

opportunity cost

chi phí cơ hội

utility

độ thỏa dụng

price elasticity

độ co giãn của giá

competitive market

thị trường cạnh tranh

monopoly

độc quyền

oligopoly

độc quyền nhóm

perfect competition

cạnh tranh hoàn hảo

market failure

thất bại thị trường

production cost

chi phí sản xuất

revenue

doanh thu

profit maximization

tối đa hóa lợi nhuận

consumer surplus

thặng dư tiêu dùng

producer surplus

thặng dư sản xuất

pricing strategy

chiến lược định giá

3. Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế quốc tế

Kinh tế quốc tế liên quan đến thương mại, đầu tư và dòng tiền giữa các quốc gia. Các thuật ngữ này thường gặp trong xuất nhập khẩu và hội nhập toàn cầu.

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Ý nghĩa

international trade

thương mại quốc tế

globalization

toàn cầu hóa

free trade agreement (FTA)

hiệp định thương mại tự do

tariff

thuế quan

import

nhập khẩu

export

xuất khẩu

trade balance

cán cân thương mại

trade deficit

thâm hụt thương mại

trade surplus

thặng dư thương mại

foreign direct investment (FDI)

đầu tư trực tiếp nước ngoài

exchange rate regime

chế độ tỷ giá

capital flow

dòng vốn

international market

thị trường quốc tế

comparative advantage

lợi thế so sánh

protectionism

chủ nghĩa bảo hộ

multinational corporation

tập đoàn đa quốc gia

customs duty

thuế hải quan

trade barrier

rào cản thương mại

economic integration

hội nhập kinh tế

global supply chain

chuỗi cung ứng toàn cầu

4. Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính

Kinh tế tài chính tập trung vào tiền tệ, thị trường vốn, ngân hàng và đầu tư. Đây là nhóm từ vựng quan trọng với sinh viên Finance – Banking và người làm trong lĩnh vực tài chính.

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Ý nghĩa

financial market

thị trường tài chính

stock market

thị trường chứng khoán

bond

trái phiếu

shareholder

cổ đông

investment

đầu tư

asset

tài sản

liability

khoản nợ phải trả

capital

vốn

financial statement

báo cáo tài chính

cash flow

dòng tiền

profit margin

biên lợi nhuận

interest rate

lãi suất

loan

khoản vay

mortgage

thế chấp

credit risk

rủi ro tín dụng

portfolio

danh mục đầu tư

dividend

cổ tức

securities

chứng khoán

financial crisis

khủng hoảng tài chính

banking system

hệ thống ngân hàng

5. Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế môi trường

Kinh tế môi trường nghiên cứu mối quan hệ giữa phát triển kinh tế và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. Các thuật ngữ này ngày càng phổ biến trong xu hướng phát triển bền vững.

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Ý nghĩa

sustainable development

phát triển bền vững

environmental protection

bảo vệ môi trường

climate change

biến đổi khí hậu

carbon footprint

dấu chân carbon

renewable energy

năng lượng tái tạo

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

pollution

ô nhiễm

greenhouse gas emissions

khí thải nhà kính

environmental policy

chính sách môi trường

ecological balance

cân bằng sinh thái

waste management

quản lý chất thải

biodiversity

đa dạng sinh học

environmental impact

tác động môi trường

conservation

bảo tồn

green economy

kinh tế xanh

carbon tax

thuế carbon

clean technology

công nghệ sạch

resource efficiency

hiệu quả sử dụng tài nguyên

environmental economics

kinh tế môi trường

sustainable finance

tài chính bền vững

II. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế theo bảng chữ cái

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế được prepedu.com tổng hợp và sắp xếp theo bảng chữ cái để bạn dễ dàng tiếp thu. Ghi ngay những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Kinh tế vào sổ tay bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế theo bảng chữ cái
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế theo bảng chữ cái
Chữ cái Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế Chữ cái Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
A
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Ability (n) năng lực
  • Ability to pay: khả năng chi trả
  • Accepting house: ngân hàng nhận trả
  • Account (n) tài khoản
  • Accrued expenses: chi phí phát sinh
  • Active balance: dư ngạch
  • Activity rate: tỷ lệ lao động
  • Accommodating monetary policy: chính sách tiền tệ điều tiết
  • Absolute prices: giá tuyệt đối
  • Absolute value: giá trị tuyệt đối
  • Absolute scarcity: khan hiếm tuyệt đối
  • Accelerated depreciation: khấu hao nhanh
  • Acceptance (n) chấp nhận thanh toán
  • Accommodation transactions: các giao dịch điều tiết
  • Activity analysis: phân tích hoạt động
B
  • Bad (n) hàng xấu
  • Balanced budget: ngân sách cân đối
  • Balanced growth: tăng trưởng cân đối
  • Balance of payment: cán cân thanh toán
  • Balance sheet: bảng cân đối tài sản
  • Bank (n) ngân hàng
  • Bank advance: khoản vay ngân hàng
  • Bank bill: hối phiếu ngân hàng
  • Bank credit: tín dụng ngân hàng
  • Bank deposits: tiền gửi ngân hàng
  • Bankruptcy (n) sự phá sản
  • Barter (n) hàng đổi hàng
  • Base rate: lãi suất gốc
  • Bid (n) đấu thầu
  • Bond market: thị trường trái phiếu
  • Book value: giá trị trên sổ sách
  • Brooker (n) người môi giới
  • Brokerage (n) hoa hồng môi giới
  • Budget (n) ngân sách
  • Budget deficit : thâm hụt ngân sách
C
  • Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  • Central Bank: ngân hàng trung ương
  • Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  • Confiscation: tịch thu
  • Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  • Co-operative: hợp tác xã
  • Customs barrier: hàng rào thuế quan
  • Call option: hợp đồng mua trước
  • Capital (n) vốn
  • Cash (n) tiền mặt
  • Cash flow: luồng tiền
  • Cash limit: hạn mức chi tiêu
  • Cash ratio: tỷ suất tiền mặt
  • Ceiling (n) mức trần
  • Central business district: khu kinh doanh trung tâm
  • Certificate of deposit: giấy chứng nhận tiền gửi
  • Cheque (n) séc
  • Closed economy: nền kinh tế đóng
  • Credit card: thẻ tín dụng
D
  • Depreciation: khấu hao
  • Depression: tình trạng đình đốn
  • Distribution of income: phân phối thu nhập
  • Downturn: thời kỳ suy thoái
  • Dumping: bán phá giá
  • Depreciation: khấu hao
  • Distribution of income: phân phối thu nhập
  • Downturn: thời kỳ suy thoái
  • Dumping: bán phá giá
  • Depression: tình trạng đình đốn
  • Debit: sự ghi nợ
  • Day’s wages: tiền lương công nhật
  • Debenture: trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ
  • Debt: khoản nợ
  • Deposit money: tiền gửi
  • Debit: ghi nợ
  • Draft: hối phiếu
  • Dispenser: máy rút tiền tự động
  • Draw: rút
  • Due: đến kỳ hạn
E
  • Earnest money: tiền đặt cọc
  • Economic blockade: bao vây kinh tế
  • Economic cooperation: hợp tác ktế
  • Effective demand: nhu cầu thực tế
  • Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  • Embargo: cấm vận
  • Excess amount: tiền thừa
F
  • Finance minister: bộ trưởng tài chính
  • Financial crisis: khủng hoảng tài chính
  • Financial market: thị trường tài chính
  • Financial policies: chính sách tài chính
  • Financial year: tài khoá
  • Fixed capital: vốn cố định
  • Foreign currency: ngoại tệ
G
  • Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  • Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
  • Guarantee: bảo hành
H
  • Hoard/hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  • Holding company: công ty mẹ
  • Home/foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước
I
  • Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
  • Inflation: sự lạm phát
  • Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  • Insurance: bảo hiểm
  • Interest: tiền lãi
  • International economic aid: viện trợ Kinh tế quốc tế
  • Invoice: hoá đơn
J
  • Joint stock company: công ty cổ phần
  • Joint venture: công ty liên doanh
L
  • Liability: khoản nợ, trách nhiệm
M
  • Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  • Managerial skill: kỹ năng quản lý
  • Market economy: kinh tế thị trường
  • Micro-economic: kinh tế vi mô
  • Mode of payment: phương thức thanh toán
  • Moderate price: giá cả phải chăng
  • Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  • Mortgage: cầm cố , thế nợ
N
  • National economy: kinh tế quốc dân
  • National firms: các công ty quốc gia
  • Non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  • Non-profit: phi lợi nhuận
 
  • Obtain cash: rút tiền mặt
  • Offset: sự bù đắp thiệt hại
  • On behalf: nhân danh
  • Open cheque: séc mở
  • Operating cost: chi phí hoạt động
  • Originator: người khởi đầu
  • Outgoing: khoản chi tiêu
P
  • Payment in arrear: trả tiền chậm
  • Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  • Planned economy: kinh tế kế hoạch
  • Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  • Preferential duties: thuế ưu đãi
  • Price-boom: việc giá cả tăng vọt
  • Purchasing power: sức mua
R
  • Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
  • Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  • Recession: tình trạng suy thoái
  • Regulation: sự điều tiết
  • Remittance: sự chuyển tiền
  • Remitter: người chuyển tiền
  • Remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
  • Retailer: người bán lẻ
  • Revenue: thu nhập
S
  • Security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  • Settle: thanh toán
  • Share: cổ phần
  • Shareholder: cổ đông
  • Sole agent: đại lý độc quyền
  • Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  • Supply and demand: cung và cầu
  • Surplus: thặng dư
T
  • The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
  • Transfer: chuyển khoản
  • Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  • Treasurer: thủ quỹ
  • Turnover: doanh số, doanh thu

Dưới đây PREP đã tổng hợp lại file từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế PDF để bạn tải xuống và luyện tập, tham khảo ngay bạn nhé!

DOWNLOAD TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ PDF

Tham khảo thêm bài viết:

III. Từ viết tắt chuyên ngành Kinh tế

Ngoài những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế ở bên trên, việc thuộc lòng các từ viết tắt sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong giao tiếp, công việc.

Từ viết tắt chuyên ngành Kinh tế
Từ viết tắt chuyên ngành Kinh tế
Từ viết tắt Nghĩa tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
GDP Gross domestic product Tổng sản phẩm quốc nội
CPI Consumer price index Chỉ số giá tiêu dùng
GNP Gross National Product Tổng sản phẩm quốc dân
FDI Foreign Direct Investment  Đầu tư trực tiếp vốn nước ngoài
PPP Purchasing power parity Sức mua tương đương
FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do
WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới
PV Present Value Giá trị hiện tại
FV Future Value Giá trị tương lai
NPV Net Present Value Giá trị hiện tại ròng
IRR Internal Rate of Return Chỉ số hoàn vốn nội bộ
PP Payback Period Thời gian hoàn vốn

IV. Mẫu câu giao tiếp trong lĩnh vực Kinh tế

Trong môi trường học tập và làm việc liên quan đến kinh tế, việc sử dụng đúng các mẫu câu giao tiếp chuyên ngành sẽ giúp bạn trao đổi thông tin rõ ràng, chuyên nghiệp và tự tin hơn. Dưới đây là những mẫu câu phổ biến thường gặp trong lĩnh vực kinh tế – tài chính.

Mẫu câu giao tiếp trong lĩnh vực Kinh tế
Mẫu câu giao tiếp trong lĩnh vực Kinh tế

Tình huống giao tiếp

Mẫu câu tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

Nói về tăng trưởng kinh tế

The economy is growing steadily.

Nền kinh tế đang tăng trưởng ổn định.

Nói về suy thoái

The country is facing an economic recession.

Quốc gia đang đối mặt với suy thoái kinh tế.

Thảo luận về lạm phát

Inflation has risen significantly this year.

Lạm phát đã tăng đáng kể trong năm nay.

Nói về đầu tư

Foreign investors are interested in this market.

Các nhà đầu tư nước ngoài quan tâm đến thị trường này.

Báo cáo doanh thu

Our revenue increased by 15% last quarter.

Doanh thu của chúng tôi tăng 15% trong quý trước.

Nói về chi phí

We need to reduce operating costs.

Chúng ta cần giảm chi phí vận hành.

Đàm phán hợp đồng

We are willing to negotiate the terms of the contract.

Chúng tôi sẵn sàng thương lượng các điều khoản hợp đồng.

Nói về cung và cầu

Supply cannot meet the growing demand.

Nguồn cung không đáp ứng được nhu cầu ngày càng tăng.

Thảo luận về ngân sách

The company has approved the annual budget.

Công ty đã phê duyệt ngân sách hằng năm.

Dự báo xu hướng

Experts predict a positive economic outlook.

Các chuyên gia dự đoán triển vọng kinh tế tích cực.

V. Tài liệu học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Để học tốt tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế, bạn cần kết hợp từ vựng với các tài liệu phù hợp như sách, website và khóa học uy tín. Những nguồn học dưới đây sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ, hiểu đúng thuật ngữ chuyên môn và ứng dụng hiệu quả trong học tập cũng như công việc.

Tài liệu học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
Captiài liệu học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tếon

1. Business Vocabulary in Use (Cambridge)

Đây là bộ sách từ vựng kinh doanh nổi tiếng của Cambridge, được rất nhiều sinh viên và người đi làm lựa chọn để học tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế. Sách phù hợp cho cả tự học và giảng dạy, với nhiều cấp độ từ cơ bản đến nâng cao.

Đặc điểm nổi bật

  • Từ vựng được chia theo chủ đề như finance, marketing, trade, management…

  • Có ví dụ thực tế và bài tập luyện tập sau mỗi bài.

  • Phù hợp để mở rộng vốn từ trong môi trường học thuật và doanh nghiệp.

2. Market Leader (Pearson/Longman)

Market Leader là giáo trình tiếng Anh thương mại được sử dụng phổ biến tại nhiều trường đại học và trung tâm đào tạo. Nội dung sách kết hợp giữa từ vựng chuyên ngành và các tình huống giao tiếp kinh doanh thực tế.

Đặc điểm nổi bật

  • Từ vựng gắn liền với các case study kinh tế quốc tế.

  • Phát triển đồng thời kỹ năng nghe – nói – đọc – viết trong môi trường business.

  • Phù hợp cho người học muốn ứng dụng tiếng Anh trong công việc.

3. Business Builder (Macmillan)

Business Builder là bộ tài liệu giúp người học xây dựng nền tảng từ vựng và giao tiếp kinh tế theo từng mô-đun cụ thể. Sách đặc biệt phù hợp cho người mới bắt đầu học tiếng Anh thương mại.

Đặc điểm nổi bật

  • Nội dung ngắn gọn, dễ học theo từng chủ đề chuyên ngành.

  • Tập trung nhiều vào từ vựng và mẫu câu giao tiếp trong doanh nghiệp.

  • Có bài tập thực hành giúp ghi nhớ nhanh.

4. Business one:one (Oxford)

Business one:one là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành dành cho người học cần giao tiếp trực tiếp trong môi trường kinh doanh. Sách thường được sử dụng trong các khóa Business English ngắn hạn.

Đặc điểm nổi bật

  • Từ vựng tập trung vào hội thoại công sở, đàm phán, thuyết trình.

  • Thiết kế bài học linh hoạt, dễ áp dụng vào thực tế.

  • Phù hợp cho người đi làm hoặc sinh viên năm cuối.

5. Check Your Vocabulary for Banking and Finance

Đây là tài liệu chuyên sâu dành cho người học tiếng Anh thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Sách phù hợp với sinh viên ngành Finance – Banking hoặc người làm việc trong lĩnh vực này.

Đặc điểm nổi bật

  • Từ vựng chuyên ngành banking, investment, accounting được hệ thống rõ ràng.

  • Có nhiều bài tập dạng matching, gap-fill, crossword giúp luyện nhớ lâu.

  • Rất hữu ích cho người cần đọc báo cáo tài chính hoặc làm việc tại ngân hàng.

6. Check Your Vocabulary for Business and Administration

Cuốn sách này tập trung vào từ vựng kinh doanh và quản trị, phù hợp với sinh viên ngành Business Administration hoặc những ai muốn học thuật ngữ quản lý doanh nghiệp.

Đặc điểm nổi bật

  • Từ vựng liên quan đến HR, management, company structure, operations…

  • Bài tập đa dạng, dễ tự học.

  • Giúp người học sử dụng đúng thuật ngữ trong môi trường chuyên nghiệp.

7. English for Specific Purposes for Economics Students (Book & Workbook)

Đây là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành thiết kế riêng cho sinh viên kinh tế, kết hợp từ vựng, đọc hiểu và bài tập thực hành theo nội dung học thuật.

Đặc điểm nổi bật

  • Tập trung vào thuật ngữ kinh tế học và thương mại.

  • Có workbook đi kèm giúp luyện tập chuyên sâu.

  • Phù hợp cho sinh viên cần học tài liệu kinh tế bằng tiếng Anh.

8. English for Business (DK – English for Everyone)

Cuốn sách thuộc bộ DK nổi tiếng, trình bày tiếng Anh kinh doanh theo phong cách trực quan, dễ hiểu. Phù hợp cho người học muốn xây nền tảng từ vựng kinh tế tổng quát.

Đặc điểm nổi bật

  • Hình minh họa rõ ràng, dễ ghi nhớ từ vựng.

  • Chủ đề gần gũi với môi trường công sở và doanh nghiệp.

  • Phù hợp cho người mới học Business English.

9. English for Specific Purposes – International Business

Đây là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành dành cho lĩnh vực kinh doanh quốc tế, thường được dùng trong các khóa học ESP (English for Specific Purposes). Tài liệu giúp người học mở rộng từ vựng và ngữ cảnh giao tiếp trong bối cảnh thương mại toàn cầu.

Đặc điểm nổi bật

  • Tập trung từ vựng về xuất nhập khẩu, logistics, thị trường quốc tế.

  • Có bài đọc tình huống thực tế trong kinh doanh quốc tế.

  • Phù hợp với sinh viên quốc tế hoặc người làm việc trong môi trường đa quốc gia.

10. Oxford Business English Dictionary

Đây không chỉ là một từ điển từ vựng đơn thuần, mà là một tài liệu tham khảo toàn diện dành cho người học tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – kinh doanh. Sách được biên soạn bởi Oxford – đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực từ điển học thuật.

Đặc điểm nổi bật

  • Chứa hàng nghìn thuật ngữ chuyên ngành kinh tế với giải nghĩa rõ ràng.

  • Có phần ví dụ minh họa và các cụm từ đi kèm giúp hiểu sâu nghĩa của từ.

  • Phù hợp người học ở mọi trình độ và dùng như tài liệu tra cứu lâu dài.

Trên đây là 160+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế. Ghi nhớ kiến thức này để giao tiếp hiệu quả cũng như làm thật tốt các bài thi thực chiến như IELTS, TOEIC bạn nhé!

Hien Hoang
Product Content Admin

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.

Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect