Lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn: Phiên âm & từ vựng tiếng Hàn
Bài hát Ánh nắng của anh gây ấn tượng mạnh mẽ với giai điệu ngọt ngào và ca từ lãng mạn. Trong bài viết này, hãy cùng PREP khám phá lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt để bạn dễ dàng hát theo, đồng thời tìm hiểu hệ thống từ vựng nổi bật trong ca khúc giúp việc học tiếng Hàn trở nên thú vị và hiệu quả hơn nhé!
I. Lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn
Dưới đây là toàn bộ lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn, đi kèm với phiên âm và bản dịch tiếng Việt chi tiết. Hãy cùng học hát theo lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn nhé!
|
Lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn |
||
|
Lời tiếng Hàn |
Phiên âm |
Lời tiếng Việt |
|
Verse 1 |
||
|
오랫동안 나는 고독하고 외로웠어 |
o raet dong an na neun go dok ha go oe ro woss eo |
Từ bao lâu nay, anh cứ mãi cô đơn bơ vơ bao lâu rồi ... ai đâu hay |
|
날마다 나는 항상 혼자 여기에 있었어 |
nal ma da na neun hang sang hon ja yeo gi e iss eoss eo |
Ngày cứ thế trôi qua miên man riêng anh một mình nơi đây |
|
시간이 가고 손길이 미치는 곳 |
si gan i ga go son gir i mi chi neun got |
Những phút giây trôi qua tầm tay. |
|
나는 누군가가 내 옆으로 와서 앞으로 내 마음 들어 주기를 기다려 |
na neun nu gun ga ga nae yeop eu ro wa seo ap eu ro nae ma eum deul eo ju gi reul gi da ryeo |
Chờ một ai đó đến bên anh, lặng nghe những tâm tư này ... |
|
너는 따뜻한 햇살이야. 어제 너는 내 옆에 와서 괴로움을 모두 사라지게 해줬어. |
neo neun tta tteut han haet sal i ya. eo je neo neun nae yeop-e wa seo goe ro um eul mo du sa ra ji ge hae jwoss eo |
Là tia nắng ấm, là em đến bên anh cho vơi đi ưu phiền ... ngày hôm qua. |
|
내 인생의 먹구름을 없애 주어서 가벼워 |
nae in saeng-ui meok gu reum eul eob sae ju seo ga byeo wo |
Nhẹ nhàng xóa đi bao mây đen vây quanh cuộc ... đời nơi anh. |
|
나는 항상 그 사랑을 원해 |
na neun hang sang geu sa rang eul won hae |
Phút giây anh mong đến tình yêu ấy |
|
너는 지금 내가 꿈꿔왔던 사람이야 |
neo neun ji geum nae ga kkum kkwo waet deon sa ram i ya |
Giờ đây là em, người anh mơ ước bao đêm. |
|
Chorus 1 |
||
|
내 옆에 있을게 |
nae yeop-e iss eul ge |
Sẽ luôn thật gần bên em |
|
너의 따뜻한 손이 될게 |
neo ui tta tteut han son-i doel ge |
Sẽ luôn là vòng tay ấm êm |
|
너의 사랑하는 사람이 될게. 너와 함께 멀리 갈게 |
neo ui sa rang ha neun sa ram i doel ge. neo wa ham kke meol li gal ge |
Sẽ luôn là người yêu em, cùng em đi đến chân trời |
|
내 심장소리를 들어봐 |
nae sim jang so ri reul deul eo bwa |
Lắng nghe từng nhịp tim anh |
|
내가 하고 싶은 말을 들어줘 |
nae ga ha go sip eun mal eul deul eo jwo |
Lắng nghe từng lời anh muốn nói |
|
넌 웃을 때 가장 예쁘니까 |
neon us eul ttae ga jang ye ppeu ni kka |
Vì em luôn đẹp nhất khi em cười |
|
너는 항상 내 안의 햇살이니까 |
neo neun hang sang nae an-ui haet sal-i kka |
Vì em luôn là tia nắng trong anh không xa rời |
|
Verse 2 |
||
|
동이 터 |
dong i teo |
Bình minh dẫn lối |
|
이제부터 넌 나와 함께 길을 가자. |
i je bu teo neon na wa ham kke gil eul ga ja |
Ngày sau có em luôn bên anh trên con đường ta chung đôi |
|
행복은 생각해 본 적이 없는 꿈 속과 같아. |
haeng bok eun saeng gak hae bon jeog i eobs neun kkum sog gwa gat a |
Niềm hạnh phúc như trong cơn mơ, chưa bao giờ anh nghĩ tới |
|
우리 사랑을 주고 받는 순간 |
u ri sa rang eul ju go bat neun sun gan |
Phút giây ta trao nhau tình yêu ấy ... |
|
이제 너야. 내가 항상 잊을 수 없는 사람 |
i je neo ya. nae ga hang sang ij eul su eobs neun sa ram |
Giờ đây là em ... người anh sẽ mãi không quên |
|
Chorus 2 |
||
|
내 옆에 있을게 |
nae yeop-e iss eul ge |
Sẽ luôn thật gần bên em |
|
너의 따뜻한 손이 될게 |
neo ui tta tteut han son-i doel ge |
Sẽ luôn là vòng tay ấm êm |
|
너의 사랑하는 사람이 될게. 너와 함께 멀리 갈게 |
neo ui sa rang ha neun sa ram i doel ge. neo wa ham kke meol li gal ge |
Sẽ luôn là người yêu em, cùng em đi đến chân trời |
|
내 심장소리를 들어봐 |
nae sim jang so ri reul deul eo bwa |
Lắng nghe từng nhịp tim anh |
|
내가 하고 싶은 말을 들어줘 |
nae ga ha go sip eun mal eul deul eo jwo |
Lắng nghe từng lời anh muốn nói |
|
넌 웃을 때 가장 예쁘니까 |
neon us eul ttae ga jang ye ppeu ni kka |
Vì em luôn đẹp nhất khi em cười |
|
너는 항상 내 안의 햇살이니까 |
neo neun hang sang nae an-ui haet sal-i kka |
Vì em luôn là tia nắng trong anh không xa rời |
II. Từ vựng trong lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn
Để hỗ trợ bạn học tiếng Hàn hiệu quả, PREP đã tổng hợp từ vựng trong lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn có kèm theo phiên âm và dịch nghĩa chi tiết, giúp bạn không chỉ hiểu sâu ý nghĩa ca khúc mà còn làm giàu vốn từ tiếng Hàn theo ngữ cảnh tự nhiên và dễ nhớ.

|
Từ vựng trong lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn |
|||
|
Nghĩa tiếng Việt |
Từ vựng tiếng Hàn |
Phiên âm |
Từ loại |
|
Lâu dài |
오랫동안 |
oraetdongan |
Trạng từ |
|
Cô độc |
고독 |
godok |
Danh từ |
|
Cô đơn |
외로움 |
oeroum |
Danh từ |
|
Buồn chán, đau khổ |
괴로움 |
goeroum |
Danh từ |
|
Một mình |
혼자 |
honja |
Trạng từ/Trạng thái |
|
Ở đây |
여기 |
yeogi |
Trạng từ chỉ nơi |
|
Đã có, tồn tại |
있었다 |
isseosseo |
Động từ (quá khứ) |
|
Thời gian |
시간 |
sigan |
Danh từ |
|
Đi, trôi đi |
가다 |
gada |
Động từ |
|
Bàn tay |
손 |
son |
Danh từ |
|
Cảm giác tay chạm vào |
손길 |
songil |
Danh từ |
|
Đến, tới |
오다 |
oda |
Động từ |
|
Ai đó |
누군가 |
nugunga |
Đại từ |
|
Bên cạnh |
옆 |
yeop |
Danh từ chỉ vị trí |
|
Tâm hồn |
마음 |
maeum |
Danh từ |
|
Lắng nghe |
듣다 |
deutda |
Động từ |
|
Chờ đợi |
기다리다 |
gidarida |
Động từ |
|
Ánh nắng, ánh mặt trời |
햇살 |
haetsal |
Danh từ |
|
Ấm áp |
따뜻하다 |
ttatteuthada |
Tính từ |
|
Hôm qua |
어제 |
eoje |
Danh từ thời gian |
|
Biến mất, tan biến |
사라지다 |
sarajida |
Động từ |
|
Cuộc đời |
인생 |
insaeng |
Danh từ |
|
Xoá bỏ, làm mất |
없애다 |
eobsaeda |
Động từ |
|
Nhẹ nhàng, nhẹ bẫng |
가볍다 |
gabyeopda |
Tính từ |
|
Yêu |
사랑 |
sarang |
Danh từ |
|
Mong muốn |
원하다 |
wonhada |
Động từ |
|
Giấc mơ |
꿈 |
kkum |
Danh từ |
|
Người |
사람 |
saram |
Danh từ |
|
Bây giờ |
지금 |
jigeum |
Danh từ/Trạng từ |
|
Luôn luôn |
항상 |
hangsang |
Trạng từ |
|
Trở thành |
되다 |
doeda |
Động từ |
|
Cùng nhau |
함께 |
hamkke |
Trạng từ |
|
Xa, xa xôi |
멀리 |
meolli |
Trạng từ |
|
Con tim |
심장 |
simjang |
Danh từ |
|
Tiếng |
소리 |
sori |
Danh từ |
|
Nghe |
들어보다 |
deureoboda |
Động từ |
|
Muốn làm |
하고 싶다 |
hago sipda |
Động từ |
|
Đẹp |
예쁘다 |
yeppeuda |
Tính từ |
|
Bình minh |
동이 터 |
dong-i teo |
Cụm động từ |
|
Con đường |
길 |
gil |
Danh từ |
|
Đi |
가다 |
gada |
Động từ |
|
Hạnh phúc |
행복 |
haengbok |
Danh từ |
|
Khoảnh khắc |
순간 |
sungan |
Danh từ |
|
Trao, đưa |
주다 |
juda |
Động từ |
|
Nhận |
받다 |
batda |
Động từ |
|
Không bao giờ |
결코 |
gyeolko |
Trạng từ phủ định |
|
Quên |
잊다 |
itda |
Động từ |
|
Người yêu |
연인 |
yeonin |
Danh từ |
|
Nụ cười |
미소 |
miso |
Danh từ |
|
Trong, bên trong |
안 |
an |
Danh từ chỉ nơi |

Bài viết trên đây, PREP đã tổng hợp chi tiết lời bài hát Ánh nắng của anh tiếng Hàn kèm phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt để bạn dễ dàng hát theo, đồng thời tìm hiểu hệ thống từ vựng nổi bật trong ca khúc giúp việc học tiếng Hàn trở nên thú vị và hiệu quả hơn. Hãy lưu lại ngay để học ngoại ngữ qua bài Ánh nắng của anh lời Hàn nhé!

Chào bạn! Mình là Giang Thảo, du học sinh Hàn Quốc học bổng 100% trường Đại học Quốc gia Busan.
Với niềm đam mê tự học và luyện thi ngoại ngữ trực tuyến, mình hy vọng có thể đồng hành cùng các bạn trong hành trình chinh phục tiếng Hàn. Hãy cùng khám phá những phương pháp học hiệu quả và thú vị để cải thiện khả năng ngoại ngữ cùng mình mỗi ngày nhé!
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.





















