Tra cứu điểm chuẩn Đại học các trường trên cả nước 2025 mới nhất

Mỗi mùa tuyển sinh, “điểm chuẩn Đại học” luôn là từ khóa được đông đảo thí sinh và phụ huynh quan tâm hàng đầu. Năm 2025, kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học tiếp tục chứng kiến nhiều thay đổi về phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu và mức độ cạnh tranh giữa các trường. Việc nắm bắt điểm chuẩn mới nhất không chỉ giúp thí sinh có cái nhìn tổng quan về xu hướng tuyển sinh mà còn định hướng chiến lược đăng ký ngành học, nguyện vọng một cách chính xác và hiệu quả. Bài viết này PREP sẽ tổng hợp, cập nhật chi tiết điểm chuẩn Đại học năm 2025 của hơn 100 trường trên cả nước, từ khối trường top đầu cho đến những cơ sở đào tạo ở địa phương, giúp bạn đọc dễ dàng tra cứu và đưa ra quyết định sáng suốt cho tương lai học tập của mình.

Điểm chuẩn Đại học
Điểm chuẩn Đại học
  1. I. Điểm chuẩn Đại học năm 2025 các trường chi tiết nhất
    1. 1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội
    2. 2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn
    3. 3. Điểm chuẩn Đại học Thương mại
    4. 4. Đại học Công nghiệp Hà Nội điểm chuẩn
    5. 5. Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn
    6. 6. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội
    7. 7. Đại học Thủ đô Hà Nội điểm chuẩn
    8. 8. Điểm chuẩn Đại học giao thông vận tải
    9. 9. Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội
    10. 10. Trường Quản trị và kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội
    11. 11. Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN
    12. 12. Trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội
    13. 13. Trường Quốc tế - ĐH Quốc gia Hà Nội
    14. 14. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội - ĐH Quốc gia Hà Nội
    15. 15. Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội
    16. 16. Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
    17. 17. Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội
    18. 18. Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia HN
    19. 19. Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
    20. 20. Đại học Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội
    21. 21. Đại học Cần Thơ điểm chuẩn
    22. 22. Đại học Sư phạm Hà Nội 2 điểm chuẩn
    23. 23. Đại học Tài nguyên và môi trường điểm chuẩn
    24. 24. Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn
    25. 25. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội
    26. 26. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân
    27. 27. Đại học Luật Hà Nội điểm chuẩn
    28. 28. Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn
    29. 29. Đại học Thăng Long điểm chuẩn
    30. 30. Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn
    31. 31. Đại học Tài chính Marketing điểm chuẩn
    32. 32. Trường Đại học Công nghiệp TPHCM điểm chuẩn
    33. 33. Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM
    34. 34. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương
    35. 35. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM
    36. 36. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội
    37. 37. Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội
    38. 38. Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn
    39. 39. Đại học Văn hóa Hà Nội điểm chuẩn
    40. 40. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn
    41. 41. Đại học Tôn Đức Thắng điểm chuẩn
    42. 42. Trường Đại học Văn hóa TPHCM điểm chuẩn
    43. 43. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng
    44. 44. Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn
    45. 45. Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn
    46. 46. Đại học Y dược TPHCM điểm chuẩn
    47. 47. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam điểm chuẩn
    48. 48. Học viện Ngân hàng
    49. 49. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng
    50. 50. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM
    51. 51. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM
    52. 52. Đại học Kiến trúc TPHCM điểm chuẩn
    53. 53. Đại học Mỏ địa chất điểm chuẩn (Đang cập nhật)
    54. 54. Đại học Văn hiến điểm chuẩn
    55. 55. Đại học Điện lực điểm chuẩn
    56. 56. Trường Đại học Đại Nam điểm chuẩn
    57. 57. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
    58. 58. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
    59. 59. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
    60. 60. Điểm chuẩn trường Đại học Vinh
    61. 61. Trường Đại học Đồng Tháp
    62. 62. Trường Đại học Công thương TPHCM điểm chuẩn
    63. 63. Trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn
    64. 64. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội điểm chuẩn
    65. 65. Trường Đại học Phương Đông điểm chuẩn
    66. 66. Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch điểm chuẩn
    67. 67. Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM
    68. 68. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Huế
    69. 69. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
    70. 70. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một
    71. 71. Đại học FPT điểm chuẩn
    72. 72. Đại học Giao thông vận tải TPHCM điểm chuẩn
    73. 73. Trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM
    74. 74. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn
    75. 75. Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn
    76. 76. Đại học Phenikaa điểm chuẩn
    77. 77. Đại học Quy Nhơn điểm chuẩn
    78. 78. Đại học Văn Lang
    79. 79. Đại học Công nghệ TPHCM
    80. 80. Đại học Gia Định
    81. 81. Đại học Hùng Vương TPHCM
    82. 82. Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị
    83. 83. Đại học Nha Trang
    84. 84. Đại học Bình Dương
    85. 85. Đại học Hải Dương
    86. 86. Đại học Bạc Liêu
    87. 87. Đại học Thái Bình Dương
    88. 89. Đại học Quốc tế Sài Gòn
    89. 90. Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên
    90. 91. Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
    91. 92. Đại học Y Dược Cần Thơ
    92. 93. Đại học Đông Á
    93. 95. Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM
    94. 96. Học viện Hàng không
    95. 97. Học viện Chính sách và phát triển
    96. 98. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
    97. 99. Đại học Quốc tế Hồng Bàng
    98. 100. Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên
    99. 101. Đại học Dược Hà Nội
    100. 102. Đại học Hoa Lư
    101. 103. Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
    102. 104. Đại học Đà Lạt
    103. 105. Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
    104. 106. Đại học Hoa Sen
    105. 107. Đại học Lao động xã hội
    106. 108. Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp
    107. 109. Đại học Cảnh sát nhân dân điểm chuẩn
    108. 110. Đại học Mở TPHCM điểm chuẩn
    109. 111. Đại học Ngoại thương TPHCM điểm chuẩn
    110. 112. Điểm chuẩn Đại học Y Thái Bình
    111. 113. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh
    112. 114. Đại học Nguyễn Trãi
    113. 115. Học viện Ngoại giao
    114. 116. Học viện Tài chính
    115. 117. Học viện Nông nghiệp
    116. 118. Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Đang cập nhật)
    117. 119. Học viện An ninh nhân dân (Đang cập nhật)
    118. 120. Học viện Bưu chính viễn thông
    119. 121. Đại học An ninh nhân dân (Đang cập nhật)
    120. 122. Học viện phụ nữ Việt Nam
    121. 123. Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
    122. 124. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
    123. 125. Điểm chuẩn các trường Quân Đội 2025
  2. II. Thời gian công bố điểm chuẩn Đại học 2025

I. Điểm chuẩn Đại học năm 2025 các trường chi tiết nhất

PREP sẽ chia sẻ điểm chuẩn Đại học của hơn 100 trường trên toàn quốc ngay sau đây. Do danh sách điểm chuẩn các trường Đại học năm 2025 khá dài nên bạn có thể nhấn Ctrl + F để tra cứu nhanh nhất nhé!

1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội sẽ được công bố vào 11h00 ngày 23/8/2025.

2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2025:

dai-hoc-sai-gon.jpg
Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn
dai-hoc-sg-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

3. Điểm chuẩn Đại học Thương mại

Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2025 theo từng phương thức xét tuyển như sau:

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển

100

402a

402b

409

410

500

1

TM01

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

25.8

105.333

73.8

25.8

 

25.8

2

TM02

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

25.4

102.667

71.4

25.4

28.9

25.4

3

TM03

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

25.1

100.667

69.6

25.1

 

25.1

4

TM04

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

25.4

102.667

71.4

25.4

 

25.4

5

TM05

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

25.1

100.667

69.6

25.1

28.6

25.1

6

TM06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

24.8

99.12

68.12

24.8

 

24.8

7

TM07

Marketing (Marketing Thương mại)

27.3

115.333

83.867

27.3

 

27.3

8

TM08

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

26.3

108.667

76.8

26.3

29.8

26.3

9

TM09

Marketing (Marketing số)

27.5

116.667

85.333

27.5

 

27.5

10

TM10

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

26.8

112

80.2

26.8

 

26.8

11

TM11

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

26.1

107.333

75.6

26.1

29.6

26.1

12

TM12

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

25.8

105.333

73.8

25.8

 

25.8

13

TM13

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24

95.6

64.6

24

27.1

24

14

TM14

Kế toán (Kế toán công)

24.8

99.12

68.12

24.8

 

24.8

15

TM15

Kiểm toán (Kiểm toán)

25.7

104.667

73.2

25.7

 

25.7

16

TM16

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24

95.6

64.6

24

27.1

24

17

TM17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

27.8

118.667

87.533

27.8

 

27.8

18

TM18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

26.6

110.667

78.733

26.6

 

26.6

19

TM19

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

26.8

112

80.2

26.8

 

26.8

20

TM20

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

26.3

108.667

76.8

26.3

29.8

26.3

21

TM21

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

26.6

110.667

78.733

26.6

 

26.6

22

TM22

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

25.1

100.667

69.6

25.1

 

25.1

23

TM23

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24.7

98.68

67.68

24.7

28.08

24.7

24

TM24

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

26.1

107.333

75.6

26.1

 

26.1

25

TM25

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

25.4

102.667

71.4

25.4

28.9

25.4

26

TM26

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

25.2

101.333

70.2

25.2

 

25.2

27

TM27

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

25

100

69

25

 

25

28

TM28

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

27.6

117.333

86.067

27.6

 

27.6

29

TM29

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

26.5

110

78

26.5

30

26.5

30

TM30

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

27.2

114.667

83.133

27.2

 

27.2

31

TM31

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

24.8

99.12

68.12

24.8

 

24.8

32

TM32

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24.2

96.48

65.48

24.2

27.38

24.2

33

TM33

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

26.1

   

26.1

 

26.1

34

TM34

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

25.4

   

25.4

 

25.4

35

TM35

Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24.7

   

24.7

28.08

24.7

36

TM36

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

25.1

   

25.1

 

25.1

37

TM37

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

25.6

104

72.6

25.6

 

25.6

38

TM38

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24.8

99.12

68.12

24.8

28.22

24.8

39

TM39

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

25.1

100.667

69.6

25.1

 

25.1

40

TM40

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

27.4

   

27.4

 

27.4

41

TM41

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

26.8

   

26.8

 

26.8

42

TM42

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

22.5

89

58

22.5

 

22.5

43

TM43

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

22.5

89

58

22.5

25

22.5

44

TM44

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

24.8

99.12

68.12

24.8

28.22

24.8

45

TM45

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)

     

25

28.5

 

4. Đại học Công nghiệp Hà Nội điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội với tất cả các ngành như sau:

diem-chuan-truong-dai-hoc-cong-nghiep-ha-noi.jpg
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
diem-chuan-truong-dai-hoc-cong-nghiep-ha-noi-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
diem-chuan-truong-dai-hoc-cong-nghiep-ha-noi-3.jpg
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

5. Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2025 cập nhật mới nhất:

diem-chuan-dai-hoc-mo-ha-noi-1.jpg
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội
diem-chuan-dai-hoc-mo-ha-noi-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội

6. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội

hanu.jpg
Điểm chuẩn Đại học Hà Nội

7. Đại học Thủ đô Hà Nội điểm chuẩn

diem-chuan-dai-hoc-thu-do-ha-noi-2025-1.jpg
Đại học Thủ đô Hà Nội điểm chuẩn
diem-chuan-dai-hoc-thu-do-ha-noi-2025-2.jpg
Đại học Thủ đô Hà Nội điểm chuẩn

8. Điểm chuẩn Đại học giao thông vận tải

9. Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội 2025 như sau:

dai-hoc-giao-duc.jpg
Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội

10. Trường Quản trị và kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội như sau:

truong-quan-tri-va-kinh-doanh-dhqghn.jpg
Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội

11. Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQGHN 2025:

dai-hoc-khoa-hoc-tu-nhien-dhqghn.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQGHN

12. Trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2025:

dai-hoc-viet-nhat.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội 

13. Trường Quốc tế - ĐH Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025:

dai-hoc-quoc-te.jpg
Điểm chuẩn trường Quốc tế - ĐHQGHN

14. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội - ĐH Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2025:

khoa-hoc-lien-nganh-va-nghe-thuat-ha-noi.jpg
Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội

15. Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội:

dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van.jpg
Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội

16. Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 2025 như sau:

dai-hoc-ngoai-ngu-dhqghn.jpg
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

17. Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2025 như sau:

dai-hoc-y-duoc-dhqghn.jpg
Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội

18. Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia HN

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia HN năm 2025 (Đang cập nhật)

19. Đại học Công nghệ - ĐHQGHN

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2025:

dai-hoc-cong-nghe-dhqghn.jpg
Đại học Công nghệ - ĐHQGHN

20. Đại học Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Luật - ĐH Quốc gia HN 2025:

dai-hoc-luat-dhqghn.jpg
Điểm chuẩn Đại học Luật - ĐH Quốc gia HN

21. Đại học Cần Thơ điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2025 cập nhật mới nhất:

dai-hoc-can-tho.jpg
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ
dai-hoc-can-tho-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ
dai-hoc-can-tho-3.jpg
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ
dai-hoc-can-tho-4.jpg
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

22. Đại học Sư phạm Hà Nội 2 điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:

Ngành học

Điểm chuẩn

Giáo dục mầm non

26,12

Giáo dục tiểu học

26,33

Giáo dục công dân

27,10

Giáo dục thể chất

23,25

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

27,06

Sư phạm Toán học

27,64

Sư phạm Tin học

24,32

Sư phạm Vật lí

27,17

Sư phạm Hóa học

26,22

Sư phạm Sinh học

24,20

Sư phạm Ngữ Văn

28,52

Sư phạm Lịch sử

28,31

Sư phạm tiếng Anh

27,20

Sư phạm Khoa học tự nhiên

24,71

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

28,03

23. Đại học Tài nguyên và môi trường điểm chuẩn

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường 2025:

dai-hoc-tai-nguyen-moi-truong.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường
dai-hoc-tai-nguyen-moi-truong-2.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường
dai-hoc-tai-nguyen-moi-truong-3.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường
dai-hoc-tai-nguyen-moi-truong-4.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường
dai-hoc-tai-nguyen-moi-truong-5.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường
dai-hoc-tai-nguyen-moi-truong-7.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường

24. Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn

Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn 2025 như sau:

bach-khoa-1.jpg
Trường Đại học Bách khoa TPHCM
bach-khoa-2.jpg
Trường Đại học Bách khoa TPHCM
bach-khoa-3.jpg
Trường Đại học Bách khoa TPHCM

25. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2025 như sau:

hust-1.jpg
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2025
hust-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2025

26. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2025 như sau:

TT

Ngành/CTĐT

Điểm chuẩn

1

7480202

An toàn thông tin

25,59

2

7340204

Bảo hiểm

24,75

3

7340116

Bất động sản

25,41

4

EP09

Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH

26,29

5

7480201

Công nghệ thông tin

25,89

6

EP02

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

25,5

7

7480104

Hệ thống thông tin

26,38

8

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

27,5

9

7340301

Kế toán

27,1

10

EP04

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

25,9

11

EP15

Khoa học dữ liệu

26,13

12

7480101

Khoa học máy tính

26,27

13

7340401

Khoa học quản lý

26,06

14

EP01

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD

24,92

15

7340302

Kiểm toán

28,38

16

EP12

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

27,25

17

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

23,75

18

7340120

Kinh doanh quốc tế

28,6

19

EP05

Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD

26,4

20

7340121

Kinh doanh thương mại

28

21

7310104

Kinh tế đầu tư

27,5

22

7310101_1

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

26,52

23

EP13

Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế

25,41

24

7620115

Kinh tế nông nghiệp

24,35

25

7310105

Kinh tế phát triển

26,77

26

7310106

Kinh tế quốc tế

28,13

27

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

23,5

28

7310101_2

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

25,8

29

7310101_3

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

26,79

30

EP17

Kỹ thuật phần mềm

24,7

31

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

28,61

32

EP14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

27,69

33

7380101

Luật

26,41

34

POHE4

Luật kinh doanh

25,5

35

7380107

Luật kinh tế

26,75

36

7380109

Luật thương mại quốc tế

26,44

37

7340115

Marketing

28,12

38

7220201

Ngôn ngữ Anh

26,51

39

CLC1

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1

25,25

40

CLC2

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2

26,5

41

CLC3

Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3

26,42

42

TT1

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1

24,75

43

TT2

Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2

25,5

44

EP03

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

26,78

45

EP06

Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD

27,5

46

7320108

Quan hệ công chúng

28,07

47

7340408

Quan hệ lao động

25

48

7340403

Quản lý công

25,42

49

EPMP

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

23

50

7850103

Quản lý đất đai

24,38

51

7340409

Quản lý dự án

26,63

52

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

24,17

53

POHE6

Quản lý thị trường

25,44

54

EP08

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD

24,2

55

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26,06

56

EP07

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD

25,1

57

EP18

Quản trị giải trí và sự kiện

25,89

58

7810201

Quản trị khách sạn

26,25

59

POHE1

Quản trị khách sạn

25,61

60

EP11

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

24,25

61

7340101

Quản trị kinh doanh

27,1

62

EBBA

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

25,64

63

POHE5

Quản trị kinh doanh thương mại

26,29

64

POHE2

Quản trị lữ hành

24,64

65

7340404

Quản trị nhân lực

27,1

66

7340201

Tài chính – Ngân hàng

27,34

67

EP10

Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH

26,27

68

POHE7

Thẩm định giá

24,55

69

7310107

Thống kê kinh tế

26,79

70

7340122

Thương mại điện tử

28,83

71

7310108

Toán kinh tế

26,73

72

EP16

Trí tuệ nhân tạo

25,44

73

POHE3

Truyền thông Marketing

27,61

27. Đại học Luật Hà Nội điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội 2025 như sau:

dai-hoc-luat-hn.jpg
Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội

28. Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TPHCM như sau:

TT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2025

Điểm trúng tuyển

(PT2,3,4,5)

1

7220201

Tiếng Anh thương mại(*)

150

24.50

2

7310101

Kinh tế

110

25.40

3

7310102

Kinh tế chính trị

50

24.00

4

7310104_01

Kinh tế đầu tư

200

24.05

5

7310104_02

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

100

22.80

6

7310107

Thống kê kinh doanh(*)

50

24.80

7

7310108_01

Toán tài chính(*)

50

24.00

8

7310108_02

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm(*)

70

23.00

9

7320106

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

100

26.30

10

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

165

23.40

11

7810201_01

Quản trị khách sạn

85

24.20

12

7810201_02

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

80

25.50

13

7340101_01

Quản trị kinh doanh

850

24.30

14

7340101_02

Kinh doanh số

70

25.60

15

7340101_03

Quản trị bệnh viện

100

22.80

16

7340101_04

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

40

23.60

17

7340115_01

Marketing

160

26.50

18

7340115_02

Công nghệ Marketing

70

26.65

19

7340116

Bất động sản

110

22.80

20

7340120

Kinh doanh quốc tế

570

26.30

21

7340121

Kinh doanh thương mại

210

25.80

22

7340122

Thương mại điện tử(*)

140

26.10

23

7340201_01

Tài chính công

50

23.80

24

7340201_02

Thuế

100

23.50

25

7340201_03

Ngân hàng

250

24.40

26

7340201_04

Thị trường chứng khoán

100

23.10

27

7340201_05

Tài chính

470

24.90

28

7340201_06

Đầu tư tài chính

70

24.40

29

7340201_07

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

100

25.30

30

7340201_08

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng

40

24.50

31

7340204

Bảo hiểm

50

22.80

32

7340205

Công nghệ tài chính

70

25.90

33

7340206

Tài chính quốc tế

110

26.30

34

7340301_01

Kế toán doanh nghiệp

590

23.40

35

7340301_02

Kế toán công

50

24.00

36

7340301_03

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW

50

23.00

37

7340301_04

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA

50

23.20

38

7340302

Kiểm toán

200

25.70

39

7340403

Quản lý công

70

23.00

40

7340404

Quản trị nhân lực

150

24.80

41

7340405

Hệ thống thông tin quản lý(*)

110

25.00

42

ISB_CNTN

Chương Cử nhân Tài năng ISB Bbus

550

25.00

43

ASA_Co-op

Chương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-op

50

24.70

44

7380101

Luật kinh doanh quốc tế

70

24.90

45

7380107

Luật kinh tế

150

24.65

46

7460108_01

Khoa học dữ liệu(*)

55

26.00

47

7460108_02

Phân tích dữ liệu(*)

40

26.40

48

7480101

Khoa học máy tính(*)

50

24.00

49

7480103

Kỹ thuật phần mềm(*)

55

23.60

50

7480107_01

Robot và Trí tuệ nhân tạo

70

23.80

51

7480107_02

Điều khiển thông minh và tự động hóa

70

23.40

52

7480201_01

Công nghệ thông tin(*)

50

24.30

53

7480201_02

Công nghệ nghệ thuật(*)

70

24.90

54

7480201_03

Công nghệ và đổi mới sáng tạo(*)

100

23.00

55

7480202

An toàn thông tin(*)

50

23.80

56

7510605_01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

110

27.70

57

7510605_02

Công nghệ Logistics

70

25.40

58

7580104

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

110

23.00

59

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

50

23.00

   

Tổng

7980

 

Ở phân hiệu Vĩnh Long, phổ điểm dao động khoảng 17-22, cụ thể như sau:

TT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu

2025

Điểm trúng tuyển

(PT2,3,4,5)

1

7220201

Tiếng Anh thương mại (*)

30

17.00

2

7340101

Quản trị

40

18.50

3

7340115

Marketing

70

22.00

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

19.50

5

7340122

Thương mại điện tử (*)

60

20.50

6

7340201_01

Ngân hàng

40

18.00

7

7340201_02

Tài chính

40

18.00

8

7340201_03

Thuế

30

17.00

9

7340301

Kế toán doanh nghiệp

60

17.50

10

7380107

Luật kinh tế

40

18.50

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

18.00

12

7480201

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (*)

30

18.00

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

22.00

14

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

30

17.00

15

7810201

Quản trị khách sạn

30

18.00

   

Tổng

650

 

29. Đại học Thăng Long điểm chuẩn

tlu.jpg
Đại học Thăng Long điểm chuẩn

30. Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn

dh-thuy-loi.jpg
Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn
dh-thuy-loi-2.jpg
Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn
dh-thuy-loi-3.jpg
Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn
dh-thuy-loi-4.jpg
Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn
dh-thuy-loi-5.jpg
Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn

31. Đại học Tài chính Marketing điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing năm 2025 như sau:

Ngành/Chương trình Học bạ (PT2) ĐGNL ĐHQG-HCM (PT3) V-SAT (PT4) THPT QG 2025 (PT5) Ghi chú
Chương trình chuẩn          
Ngôn ngữ Anh 26.14 906.4 367 23.75  
Kinh tế 27.67 954.2 394.52 25.63  
Toán kinh tế 25.5 887 356.68 23.00  
Quản lý kinh tế 26.32 911.83 371.31 23.96  
Bất động sản 24.66 858.19 343.4 22.10  
Hệ thống thông tin quản lý 27.1 936.13 386.58 24.88  
Luật kinh tế 27.49 948.42 391.45 25.39  
Khoa học dữ liệu 26.36 913.12 372.26 24.01  
Chương trình đặc thù          
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.49 917 375.12 24.16  
Quản trị khách sạn 26.3 911.31 370.93 23.94  
Quản trị nhà hàng & DV ăn uống 25.66 891.91 359.3 23.19  
Chương trình tích hợp          
Quản trị kinh doanh 25.31 880.06 353.93 22.80  
Marketing 27.2 939.26 387.82 25.01  
Kinh doanh quốc tế 26.18 907.43 368.07 23.79  
Tài chính – Ngân hàng 25.08 872.25 350.49 22.55  
Công nghệ tài chính 25.49 886 356.54 22.99  
Kế toán 25.58 889.33 357.92 23.09  
Kiểm toán 26.95 930.71 384.76 24.69  
Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)         Tiếng Anh nhân hệ số 2 (trừ PT3)
Quản trị kinh doanh (TATP) 27.88 696.62 366.61 24.11  
Marketing (TATP) 32.64 852.25 453.48 29.21  
Kinh doanh quốc tế (TATP) 31.31 818.81 428.75 27.79  
Tài chính – Ngân hàng (TATP) 27.87 696.17 366.4 24.09  

32. Trường Đại học Công nghiệp TPHCM điểm chuẩn

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM điểm chuẩn năm 2025:

cong-nghiep-1.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM
cong-nghiep-3.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM
cong-nghiep-4.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM

33. Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM 2025 với các phương thức xét tuyển như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi TN THPT

Điểm học bạ

Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM

Điểm ĐGNL chuyên biệt ĐHSP-HCM

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

23.75

25.6

764

25.35

2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

24

25.9

776

25.65

3

7340101

Quản trị kinh doanh

23

24.8

732

24.5

4

7340115

Marketing

24.25

26.2

788

25.95

5

7340120

Kinh doanh quốc tế

23.5

25.3

752

25.05

6

7340122

Thương mại điện tử

23.75

25.6

764

25.35

7

7340123

Kinh doanh thời trang và Dệt may

18.5

20.83

617

20.63

8

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

20.5

22.5

650

22.06

9

7340201

Tài chính ngân hàng

23.5

25.3

752

25.05

10

7340205

Công nghệ tài chính

22.25

24.2

708

23.75

11

7340301

Kế toán

22.5

24.4

716

24

12

7380101

Luật

24.25

26.2

788

25.95

13

7380107

Luật kinh tế

24

25.9

776

25.65

14

7420201

Công nghệ sinh học

18.5

20.83

617

20.63

15

7460108

Khoa học dữ liệu

22

24

700

23.5

16

7480201

Công nghệ thông tin

23.25

25

740

24.75

17

7480202

An toàn thông tin

22

24

700

23.5

18

7510202

Công nghệ chế tạo máy

21.25

23.25

670

22.75

19

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22

24

700

23.5

20

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

21.5

23.5

680

23

21

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22.25

24.2

708

23.75

22

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18

20.67

613

20.5

23

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17

20.33

607

20.25

24

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

24.5

26.5

800

26.25

25

7520115

Kỹ thuật Nhiệt

20

22

640

21.63

26

7540101

Công nghệ thực phẩm

23

24.8

732

24.5

27

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

17

20.33

607

20.25

28

7540106

Đảm bảo chất lượng & ATTP

18

20.67

613

20.5

29

7540204

Công nghệ dệt, may

17

20.33

607

20.25

30

7810101

Du lịch

24

25.9

776

25.65

31

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24

25.9

776

25.65

32

7810201

Quản trị khách sạn

23.5

25.3

752

25.05

33

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

23.5

25.3

752

25.05

34

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

19

21

620

20.75

35

7819010

Khoa học chế biến món ăn

21

23

660

22.5

36

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

17

20.33

607

20.25

37

7510402

Công nghệ vật liệu

17

20.33

607

20.25

38

LK7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết

20

22

   

Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).

39

LK7340101

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).

16

20

   

34. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương Hà Nội năm 2025 như sau:

Chương trình/Ngành học

Điểm chuẩn 2025

Ghi chú

Khoa học máy tính

36,4

Hệ số nhân đôi môn Toán (tương đương >9 điểm/môn)

Tiên tiến Kinh tế đối ngoại

28,5

 

Tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế & Phân tích dữ liệu kinh doanh

28,0

 

Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế

28,0

 

Định hướng nghề nghiệp Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

>27

 

Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

>27

Khoảng 27–28

Chất lượng cao Kinh tế đối ngoại

>27

Khoảng 27–28

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

>27

Khoảng 27–28

Marketing số

>27

Khoảng 27–28

Tiên tiến Tài chính – Ngân hàng

>27

Khoảng 27–28

Các ngành ngôn ngữ và khoa học máy tính

>40

Hệ số nhân đôi cho ngoại ngữ đối với ngành ngôn ngữ và cho môn Toán với ngành Khoa học máy tính

Các chương trình còn lại

25–27

Tập trung trong khoảng này

35. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM năm 2025 cập nhật mới nhất:

su-pham-tphcm.jpg
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM

36. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội như sau:

dai-hoc-xay-dung.jpg
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội

37. Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025:

y-ha-noi.jpg
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội
y-ha-noi-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội
y-ha-noi-3.jpg
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội

38. Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn

luat-tphcm.jpg
Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn

39. Đại học Văn hóa Hà Nội điểm chuẩn

dh-van-hoa-ha-noi.jpg
Đại học Văn hóa Hà Nội điểm chuẩn

40. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn

dai-hoc-cong-doan.jpg
Điểm chuẩn Đại học Công đoàn
dai-hoc-cong-doan-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Công đoàn

41. Đại học Tôn Đức Thắng điểm chuẩn

Do Đại học Tôn Đức Thắng có hơn 123 mã ngành, nên để tiện theo dõi nhất, bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học của Đại học Tôn Đức Thắng thông qua link sau nhé!

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG NĂM 2025

42. Trường Đại học Văn hóa TPHCM điểm chuẩn

dai-hoc-van-hoa-tphcm.jpg
Trường Đại học Văn hóa TPHCM điểm chuẩn

43. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng

dh-su-pham-da-nang.jpg
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng
dh-su-pham-da-nang-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng

44. Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn

Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn với từng phương thức tuyển sinh như sau:

dh-khoa-hoc-tu-nhien-tphcm.jpg
Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn
dh-khoa-hoc-tu-nhien-dhqgtphcm-2.jpg
Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn
dh-khoa-hoc-tu-nhien-dhqgtphcm-3.jpg
Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn

45. Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn

su-pham-ky-thuat-tphcm.jpg
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn
su-pham-ky-thuat-tphcm-2.jpg
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn
su-pham-ky-thuat-tphcm-3.jpg
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn
su-pham-ky-thuat-tphcm-4.jpg
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn

46. Đại học Y dược TPHCM điểm chuẩn

dai-hoc-y-duoc-tphcm.jpg
Đại học Y dược TPHCM điểm chuẩn

47. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam điểm chuẩn

Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam kèm bảng quy đổi:

truong-dh-hang-hai.jpg

truong-dh-hang-hai-2.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam
truong-dh-hang-hai-3.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam

48. Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn Học viện ngân hàng 2025 như sau:

hoc-vien-ngan-hang-1.jpg
Điểm chuẩn Học viện ngân hàng
hoc-vien-ngan-hang-2.jpg
Điểm chuẩn Học viện ngân hàng

49. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

dh-kinh-te-da-nang.jpg
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

50. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM

dh-ngan-hang-tphcm.jpg
Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM

51. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM:

dai-hoc-nong-lam-tphcm.jpg
Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM

52. Đại học Kiến trúc TPHCM điểm chuẩn

dai-hoc-kien-truc-tphcm.jpg
Đại học Kiến trúc TPHCM điểm chuẩn

53. Đại học Mỏ địa chất điểm chuẩn (Đang cập nhật)

54. Đại học Văn hiến điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2025 tại đây bạn nhé!

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2025

55. Đại học Điện lực điểm chuẩn

Trường Đại học Điện lực điểm chuẩn
Trường Đại học Điện lực điểm chuẩn

56. Trường Đại học Đại Nam điểm chuẩn

dai-hoc-dai-nam.jpg
Trường Đại học Đại Nam điểm chuẩn

57. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng

dh-bach-khoa-da-nang.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng

58. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

truong-dh-kien-truc-ha-noi.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
truong-dh-kien-truc-ha-noi-2.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
truong-dh-kien-truc-ha-noi-3.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

59. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

dh-ngoai-ngu-dh-da-nang.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

60. Điểm chuẩn trường Đại học Vinh

truong-dh-vinh.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Vinh
truong-dh-vinh-2.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Vinh
truong-dh-vinh-3.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Vinh
truong-dh-vinh-4.jpg
Điểm chuẩn trường Đại học Vinh

61. Trường Đại học Đồng Tháp

Tra cứu điểm trúng tuyển trường Đại học Đồng Tháp tại link sau bạn nhé!

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 2025

62. Trường Đại học Công thương TPHCM điểm chuẩn

Điểm chuẩn trường Đại học Công thương TPHCM như sau:

công thương tphcm.jpg
Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM

63. Trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn

dh-kinh-te-dh-da-nang.jpg
Trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn

64. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội điểm chuẩn

truong-dh-kiem-sat-hn.jpg
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội điểm chuẩn

65. Trường Đại học Phương Đông điểm chuẩn

dh-phuong-dong.jpg
Trường Đại học Phương Đông điểm chuẩn

66. Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Y Phạm Ngọc Thạch như sau:

y-pnt.jpg
Điểm chuẩn Đại học Y Phạm Ngọc Thạch

67. Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM

truong-dh-kinh-te-luat.jpg
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM
truong-dh-kinh-te-luat-2.jpg
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM
truong-dh-kinh-te-luat-3.jpg
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM
truong-dh-kinh-te-luat-4.jpg
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM

68. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Huế

dh-sp-hue.jpg
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Huế

69. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên như sau:

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên
diem-chuan-dai-hoc-su-pham-dai-hoc-thai-nguyen-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên

70. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2025 như sau:

tdm1.jpg
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một
tdm2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một

71. Đại học FPT điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học FPT đã được công bố vào ngày 16/7/2025, cụ thể như sau:

Phương thức xét tuyển Ngưỡng điểm/Điều kiện Ghi chú
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 18,5 điểm Áp dụng chung cho tất cả ngành và cơ sở
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 (thí sinh thế hệ 1) 17,0 điểm Thế hệ 1 = người đầu tiên trong gia đình học đại học
Xét học bạ Top50 Schoolrank + tổng điểm (Toán + 2 môn tự chọn kỳ 2 lớp 12) ≥ 21 Môn tự chọn: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Địa lý, Giáo dục kinh tế & pháp luật, Tin học, Công nghệ
Xét học bạ (thí sinh thế hệ 1) Top55 Schoolrank + tổng điểm (Toán + 2 môn tự chọn kỳ 2 lớp 12) ≥ 21  
Xét điểm thi ĐGNL ĐHQGHN ≥ 78 điểm  
Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM ≥ 653 điểm  
Phương thức khác Được xét tương đương học bạ 2025 Áp dụng cho: tốt nghiệp THPT nước ngoài, có chứng chỉ quốc tế (APTECH, ARENA, SKILLKING, JETKING…), tốt nghiệp chương trình liên kết (BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX, FPT Polytechnic), hoặc tốt nghiệp THPT tại các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT

72. Đại học Giao thông vận tải TPHCM điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2025 như sau:

giao-thong-van-tai-tphcm.jpg
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM

73. Trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM

dh-kinh-te-tai-chinh-tphcm.jpg
Trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM

74. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn

truong-dh-nguyen-tat-thanh.jpg
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn
truong-dh-nguyen-tat-thanh-2.jpg
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn

75. Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn

hv-hanh-chinh-va-quan-tri-cong.jpg
Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn
hv-hanh-chinh-va-quan-tri-cong-2.jpg
Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn
hv-hanh-chinh-va-quan-tri-cong-3.jpg
Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn
hv-hanh-chinh-va-quan-tri-cong-4.jpg
Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn

76. Đại học Phenikaa điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025 như sau:

phenikaa-1.jpg
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa
phenikaa-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa
phenikaa-3.jpg
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa

77. Đại học Quy Nhơn điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2025:

diem-chuan-dai-hoc-quy-nhon-2025-1.jpg
Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn
diem-chuan-dai-hoc-quy-nhon-2025-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn

78. Đại học Văn Lang

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang như sau:

dai-hoc-van-lang.jpg
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang

79. Đại học Công nghệ TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM như sau:

hutech.jpg
Đại học Công nghệ TPHCM

80. Đại học Gia Định

Điểm chuẩn Đại học Gia Định như sau:

dai-hoc-gia-dinh.jpg
Điểm chuẩn Đại học Gia Định
dai-hoc-gia-dinh-2.jpg
Điểm chuẩn Đại học Gia Định
dai-hoc-gia-dinh-3.jpg
Điểm chuẩn Đại học Gia Định

81. Đại học Hùng Vương TPHCM

Đại học Hùng Vương TPHCM có điểm chuẩn Đại học 2025 như sau:

dai-hoc-hung-vuong-tphcm.png
Đại học Hùng Vương TPHCM

82. Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị

83. Đại học Nha Trang

84. Đại học Bình Dương

85. Đại học Hải Dương

86. Đại học Bạc Liêu

87. Đại học Thái Bình Dương

89. Đại học Quốc tế Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn như sau:

diem-chuan-dai-hoc-quoc-te-sai-gon.jpg
Đại học Quốc tế Sài Gòn

90. Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên

91. Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng

92. Đại học Y Dược Cần Thơ

93. Đại học Đông Á

95. Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM

96. Học viện Hàng không

Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2025 như sau:

hoc-vien-hang-khong.jpg
Điểm chuẩn Học viện Hàng không

97. Học viện Chính sách và phát triển

98. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

99. Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Đại học Quốc tế Hồng Bàng điểm chuẩn như sau:

hong-bang.jpg
Đại học Quốc tế Hồng Bàng

100. Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên

101. Đại học Dược Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội năm 2025 theo từng phương thức xét tuyển như sau:

dai-hoc-duoc.jpg
Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội

102. Đại học Hoa Lư

103. Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

104. Đại học Đà Lạt

105. Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên

106. Đại học Hoa Sen

Đại học Hoa Sen có điểm chuẩn như sau:

hoa-sen.jpg
Đại học Hoa Sen

107. Đại học Lao động xã hội

108. Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp

109. Đại học Cảnh sát nhân dân điểm chuẩn

110. Đại học Mở TPHCM điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM như sau:

dh-mo-tphcm.jpg
Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM

111. Đại học Ngoại thương TPHCM điểm chuẩn

112. Điểm chuẩn Đại học Y Thái Bình

113. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

114. Đại học Nguyễn Trãi

115. Học viện Ngoại giao

diem-chuan-hoc-vien-ngoai-giao-2025.jpg
Học viện Ngoại giao

116. Học viện Tài chính

hvtc.jpg
Học viện Tài chính
hvtc-2.jpg
Học viện Tài chính

117. Học viện Nông nghiệp

hvnn.jpg
Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp

118. Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Đang cập nhật)

119. Học viện An ninh nhân dân (Đang cập nhật)

120. Học viện Bưu chính viễn thông

ptit.jpg
Điểm chuẩn Học viện Bưu chính viễn thông

121. Đại học An ninh nhân dân (Đang cập nhật)

122. Học viện phụ nữ Việt Nam

Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 như sau:

Học viện phụ nữ Việt Nam.jpeg
Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam

123. Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

utc-diem-chuan.jpg
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

124. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

truong-dai-hoc-kinh-doanh-va-cong-nghe-hn.jpg
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

truong-dai-hoc-kinh-doanh-va-cong-nghe-hn-2.jpg

125. Điểm chuẩn các trường Quân Đội 2025

truong-quan-doi.jpg
Điểm chuẩn các trường Quân đội
truong-quan-doi-2.jpg
Điểm chuẩn các trường Quân đội
truong-quan-doi-3.jpg
Điểm chuẩn các trường Quân đội
truong-quan-doi-4.jpg
Điểm chuẩn các trường Quân đội
truong-quan-doi-5.jpg
Điểm chuẩn các trường Quân đội
truong-quan-doi-6.jpg
Điểm chuẩn các trường Quân đội
truong-quan-doi-7.jpg
Điểm chuẩn các trường Quân đội

II. Thời gian công bố điểm chuẩn Đại học 2025

Thời gian công bố điểm chuẩn Đại học 2025 là khi nào? Theo lộ trình dự kiến, các trường Đại học trên toàn quốc sẽ công bố điểm chuẩn Đại học năm 2025 vào lúc 17h00 ngày 20/8/2025. Tại thời điểm này, các trường sẽ tiến hành nhập dữ liệu về điểm trúng tuyển, kết quả xét tuyển lên hệ thống, đồng thời rà soát và chuẩn bị thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 theo kế hoạch chung.

Sau đó, đợt xét tuyển bổ sung sẽ được triển khai từ ngày 1/9/2025 (thời gian cụ thể phụ thuộc từng trường). Từ tháng 9 đến tháng 12/2025, các trường tiếp tục tổ chức thêm các đợt xét tuyển bổ sung, đồng thời cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển và hoàn tất thủ tục nhập học theo đúng quy định hiện hành.

Có thể thấy, điểm chuẩn Đại học năm 2025 phản ánh rõ xu hướng chọn ngành, chọn trường của thí sinh trong bối cảnh nhu cầu nhân lực và sự thay đổi của thị trường lao động. Những ngành học “hot” vẫn giữ mức điểm cao, trong khi nhiều ngành mới nổi hoặc có tính ứng dụng cao đang dần thu hút sự quan tâm mạnh mẽ. Việc theo dõi sát sao điểm chuẩn giúp thí sinh không chỉ có cơ sở để điều chỉnh nguyện vọng hợp lý mà còn đưa ra lựa chọn phù hợp với khả năng và định hướng nghề nghiệp lâu dài. Hy vọng rằng những thông tin cập nhật trong bài viết về điểm chuẩn các trường Đại học sẽ là hành trang hữu ích, đồng hành cùng các sĩ tử trên con đường chinh phục cánh cửa Đại học năm 2025.

PREP mang đến giải pháp học tiếng Anh online hiệu quả với AI độc quyền. Bạn có thể tự học tại nhà với các khóa học IELTS, TOEIC, VSTEP, APTIS và tiếng Anh giao tiếp. Teacher Bee AI sẽ hỗ trợ bạn suốt quá trình học, giúp bạn nhanh chóng nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Liên hệ HOTLINE 0931428899 hoặc click TẠI ĐÂY để được tư vấn chi tiết!

Tải app PREP ngay hôm nay để bắt đầu học tiếng Anh online chất lượng cao tại nhà.

Hien Hoang
Product Content Admin

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.

Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!

Bình luậnBình luận

0/300 ký tự
Loading...
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Địa chỉ kinh doanh: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI