Tra cứu điểm chuẩn Đại học các trường trên cả nước 2025 mới nhất
Mỗi mùa tuyển sinh, “điểm chuẩn Đại học” luôn là từ khóa được đông đảo thí sinh và phụ huynh quan tâm hàng đầu. Năm 2025, kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học tiếp tục chứng kiến nhiều thay đổi về phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu và mức độ cạnh tranh giữa các trường. Việc nắm bắt điểm chuẩn mới nhất không chỉ giúp thí sinh có cái nhìn tổng quan về xu hướng tuyển sinh mà còn định hướng chiến lược đăng ký ngành học, nguyện vọng một cách chính xác và hiệu quả. Bài viết này PREP sẽ tổng hợp, cập nhật chi tiết điểm chuẩn Đại học năm 2025 của hơn 100 trường trên cả nước, từ khối trường top đầu cho đến những cơ sở đào tạo ở địa phương, giúp bạn đọc dễ dàng tra cứu và đưa ra quyết định sáng suốt cho tương lai học tập của mình.

- I. Điểm chuẩn Đại học năm 2025 các trường chi tiết nhất
- 1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội
- 2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn
- 3. Điểm chuẩn Đại học Thương mại
- 4. Đại học Công nghiệp Hà Nội điểm chuẩn
- 5. Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn
- 6. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội
- 7. Đại học Thủ đô Hà Nội điểm chuẩn
- 8. Điểm chuẩn Đại học giao thông vận tải
- 9. Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội
- 10. Trường Quản trị và kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội
- 11. Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN
- 12. Trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội
- 13. Trường Quốc tế - ĐH Quốc gia Hà Nội
- 14. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội - ĐH Quốc gia Hà Nội
- 15. Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội
- 16. Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
- 17. Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội
- 18. Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia HN
- 19. Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
- 20. Đại học Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội
- 21. Đại học Cần Thơ điểm chuẩn
- 22. Đại học Sư phạm Hà Nội 2 điểm chuẩn
- 23. Đại học Tài nguyên và môi trường điểm chuẩn
- 24. Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn
- 25. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội
- 26. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân
- 27. Đại học Luật Hà Nội điểm chuẩn
- 28. Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn
- 29. Đại học Thăng Long điểm chuẩn
- 30. Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn
- 31. Đại học Tài chính Marketing điểm chuẩn
- 32. Trường Đại học Công nghiệp TPHCM điểm chuẩn
- 33. Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM
- 34. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương
- 35. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM
- 36. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội
- 37. Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội
- 38. Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn
- 39. Đại học Văn hóa Hà Nội điểm chuẩn
- 40. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn
- 41. Đại học Tôn Đức Thắng điểm chuẩn
- 42. Trường Đại học Văn hóa TPHCM điểm chuẩn
- 43. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng
- 44. Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn
- 45. Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn
- 46. Đại học Y dược TPHCM điểm chuẩn
- 47. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam điểm chuẩn
- 48. Học viện Ngân hàng
- 49. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng
- 50. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM
- 51. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM
- 52. Đại học Kiến trúc TPHCM điểm chuẩn
- 53. Đại học Mỏ địa chất điểm chuẩn (Đang cập nhật)
- 54. Đại học Văn hiến điểm chuẩn
- 55. Đại học Điện lực điểm chuẩn
- 56. Trường Đại học Đại Nam điểm chuẩn
- 57. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
- 58. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- 59. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
- 60. Điểm chuẩn trường Đại học Vinh
- 61. Trường Đại học Đồng Tháp
- 62. Trường Đại học Công thương TPHCM điểm chuẩn
- 63. Trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn
- 64. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội điểm chuẩn
- 65. Trường Đại học Phương Đông điểm chuẩn
- 66. Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch điểm chuẩn
- 67. Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM
- 68. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Huế
- 69. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
- 70. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một
- 71. Đại học FPT điểm chuẩn
- 72. Đại học Giao thông vận tải TPHCM điểm chuẩn
- 73. Trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM
- 74. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn
- 75. Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn
- 76. Đại học Phenikaa điểm chuẩn
- 77. Đại học Quy Nhơn điểm chuẩn
- 78. Đại học Văn Lang
- 79. Đại học Công nghệ TPHCM
- 80. Đại học Gia Định
- 81. Đại học Hùng Vương TPHCM
- 82. Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị
- 83. Đại học Nha Trang
- 84. Đại học Bình Dương
- 85. Đại học Hải Dương
- 86. Đại học Bạc Liêu
- 87. Đại học Thái Bình Dương
- 89. Đại học Quốc tế Sài Gòn
- 90. Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên
- 91. Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
- 92. Đại học Y Dược Cần Thơ
- 93. Đại học Đông Á
- 95. Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM
- 96. Học viện Hàng không
- 97. Học viện Chính sách và phát triển
- 98. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
- 99. Đại học Quốc tế Hồng Bàng
- 100. Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên
- 101. Đại học Dược Hà Nội
- 102. Đại học Hoa Lư
- 103. Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
- 104. Đại học Đà Lạt
- 105. Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
- 106. Đại học Hoa Sen
- 107. Đại học Lao động xã hội
- 108. Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp
- 109. Đại học Cảnh sát nhân dân điểm chuẩn
- 110. Đại học Mở TPHCM điểm chuẩn
- 111. Đại học Ngoại thương TPHCM điểm chuẩn
- 112. Điểm chuẩn Đại học Y Thái Bình
- 113. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh
- 114. Đại học Nguyễn Trãi
- 115. Học viện Ngoại giao
- 116. Học viện Tài chính
- 117. Học viện Nông nghiệp
- 118. Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Đang cập nhật)
- 119. Học viện An ninh nhân dân (Đang cập nhật)
- 120. Học viện Bưu chính viễn thông
- 121. Đại học An ninh nhân dân (Đang cập nhật)
- 122. Học viện phụ nữ Việt Nam
- 123. Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
- 124. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- 125. Điểm chuẩn các trường Quân Đội 2025
- II. Thời gian công bố điểm chuẩn Đại học 2025
I. Điểm chuẩn Đại học năm 2025 các trường chi tiết nhất
PREP sẽ chia sẻ điểm chuẩn Đại học của hơn 100 trường trên toàn quốc ngay sau đây. Do danh sách điểm chuẩn các trường Đại học năm 2025 khá dài nên bạn có thể nhấn Ctrl + F để tra cứu nhanh nhất nhé!
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội sẽ được công bố vào 11h00 ngày 23/8/2025.
2. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn
Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2025:


3. Điểm chuẩn Đại học Thương mại
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2025 theo từng phương thức xét tuyển như sau:
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển |
|||||
100 |
402a |
402b |
409 |
410 |
500 |
|||
1 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
25.8 |
105.333 |
73.8 |
25.8 |
25.8 |
|
2 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25.4 |
102.667 |
71.4 |
25.4 |
28.9 |
25.4 |
3 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
25.1 |
100.667 |
69.6 |
25.1 |
25.1 |
|
4 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
25.4 |
102.667 |
71.4 |
25.4 |
25.4 |
|
5 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25.1 |
100.667 |
69.6 |
25.1 |
28.6 |
25.1 |
6 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
24.8 |
99.12 |
68.12 |
24.8 |
24.8 |
|
7 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
27.3 |
115.333 |
83.867 |
27.3 |
27.3 |
|
8 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.3 |
108.667 |
76.8 |
26.3 |
29.8 |
26.3 |
9 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
27.5 |
116.667 |
85.333 |
27.5 |
27.5 |
|
10 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
26.8 |
112 |
80.2 |
26.8 |
26.8 |
|
11 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.1 |
107.333 |
75.6 |
26.1 |
29.6 |
26.1 |
12 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
25.8 |
105.333 |
73.8 |
25.8 |
25.8 |
|
13 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24 |
95.6 |
64.6 |
24 |
27.1 |
24 |
14 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
24.8 |
99.12 |
68.12 |
24.8 |
24.8 |
|
15 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
25.7 |
104.667 |
73.2 |
25.7 |
25.7 |
|
16 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24 |
95.6 |
64.6 |
24 |
27.1 |
24 |
17 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
27.8 |
118.667 |
87.533 |
27.8 |
27.8 |
|
18 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.6 |
110.667 |
78.733 |
26.6 |
26.6 |
|
19 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
26.8 |
112 |
80.2 |
26.8 |
26.8 |
|
20 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.3 |
108.667 |
76.8 |
26.3 |
29.8 |
26.3 |
21 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
26.6 |
110.667 |
78.733 |
26.6 |
26.6 |
|
22 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
25.1 |
100.667 |
69.6 |
25.1 |
25.1 |
|
23 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.7 |
98.68 |
67.68 |
24.7 |
28.08 |
24.7 |
24 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
26.1 |
107.333 |
75.6 |
26.1 |
26.1 |
|
25 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25.4 |
102.667 |
71.4 |
25.4 |
28.9 |
25.4 |
26 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
25.2 |
101.333 |
70.2 |
25.2 |
25.2 |
|
27 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
25 |
100 |
69 |
25 |
25 |
|
28 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
27.6 |
117.333 |
86.067 |
27.6 |
27.6 |
|
29 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.5 |
110 |
78 |
26.5 |
30 |
26.5 |
30 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
27.2 |
114.667 |
83.133 |
27.2 |
27.2 |
|
31 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
24.8 |
99.12 |
68.12 |
24.8 |
24.8 |
|
32 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.2 |
96.48 |
65.48 |
24.2 |
27.38 |
24.2 |
33 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
26.1 |
26.1 |
26.1 |
|||
34 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
25.4 |
25.4 |
25.4 |
|||
35 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.7 |
24.7 |
28.08 |
24.7 |
||
36 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
25.1 |
25.1 |
25.1 |
|||
37 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
25.6 |
104 |
72.6 |
25.6 |
25.6 |
|
38 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24.8 |
99.12 |
68.12 |
24.8 |
28.22 |
24.8 |
39 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
25.1 |
100.667 |
69.6 |
25.1 |
25.1 |
|
40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
27.4 |
27.4 |
27.4 |
|||
41 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
26.8 |
26.8 |
26.8 |
|||
42 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
22.5 |
89 |
58 |
22.5 |
22.5 |
|
43 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22.5 |
89 |
58 |
22.5 |
25 |
22.5 |
44 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
24.8 |
99.12 |
68.12 |
24.8 |
28.22 |
24.8 |
45 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) |
25 |
28.5 |
4. Đại học Công nghiệp Hà Nội điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội với tất cả các ngành như sau:



5. Đại học Mở Hà Nội điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2025 cập nhật mới nhất:


6. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội

7. Đại học Thủ đô Hà Nội điểm chuẩn


8. Điểm chuẩn Đại học giao thông vận tải
9. Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội 2025 như sau:

10. Trường Quản trị và kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn Trường Quản trị và kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội như sau:

11. Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQGHN 2025:

12. Trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2025:

13. Trường Quốc tế - ĐH Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025:

14. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội - ĐH Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2025:

15. Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội:

16. Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 2025 như sau:

17. Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2025 như sau:

18. Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia HN
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia HN năm 2025 (Đang cập nhật)
19. Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2025:

20. Đại học Luật - ĐH Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Luật - ĐH Quốc gia HN 2025:

21. Đại học Cần Thơ điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2025 cập nhật mới nhất:




22. Đại học Sư phạm Hà Nội 2 điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:
Ngành học |
Điểm chuẩn |
Giáo dục mầm non |
26,12 |
Giáo dục tiểu học |
26,33 |
Giáo dục công dân |
27,10 |
Giáo dục thể chất |
23,25 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
27,06 |
Sư phạm Toán học |
27,64 |
Sư phạm Tin học |
24,32 |
Sư phạm Vật lí |
27,17 |
Sư phạm Hóa học |
26,22 |
Sư phạm Sinh học |
24,20 |
Sư phạm Ngữ Văn |
28,52 |
Sư phạm Lịch sử |
28,31 |
Sư phạm tiếng Anh |
27,20 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
24,71 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
28,03 |
23. Đại học Tài nguyên và môi trường điểm chuẩn
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và môi trường 2025:







24. Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn
Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn 2025 như sau:



25. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2025 như sau:


26. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2025 như sau:
TT |
Mã |
Ngành/CTĐT |
Điểm chuẩn |
1 |
7480202 |
An toàn thông tin |
25,59 |
2 |
7340204 |
Bảo hiểm |
24,75 |
3 |
7340116 |
Bất động sản |
25,41 |
4 |
EP09 |
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH |
26,29 |
5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
25,89 |
6 |
EP02 |
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) |
25,5 |
7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
26,38 |
8 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
27,5 |
9 |
7340301 |
Kế toán |
27,1 |
10 |
EP04 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
25,9 |
11 |
EP15 |
Khoa học dữ liệu |
26,13 |
12 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
26,27 |
13 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
26,06 |
14 |
EP01 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD |
24,92 |
15 |
7340302 |
Kiểm toán |
28,38 |
16 |
EP12 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
27,25 |
17 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
23,75 |
18 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
28,6 |
19 |
EP05 |
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD |
26,4 |
20 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
28 |
21 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
27,5 |
22 |
7310101_1 |
Kinh tế học (ngành Kinh tế) |
26,52 |
23 |
EP13 |
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế |
25,41 |
24 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
24,35 |
25 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
26,77 |
26 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
28,13 |
27 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
23,5 |
28 |
7310101_2 |
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) |
25,8 |
29 |
7310101_3 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) |
26,79 |
30 |
EP17 |
Kỹ thuật phần mềm |
24,7 |
31 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
28,61 |
32 |
EP14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) |
27,69 |
33 |
7380101 |
Luật |
26,41 |
34 |
POHE4 |
Luật kinh doanh |
25,5 |
35 |
7380107 |
Luật kinh tế |
26,75 |
36 |
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
26,44 |
37 |
7340115 |
Marketing |
28,12 |
38 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
26,51 |
39 |
CLC1 |
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1 |
25,25 |
40 |
CLC2 |
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC2 |
26,5 |
41 |
CLC3 |
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3 |
26,42 |
42 |
TT1 |
Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT1 |
24,75 |
43 |
TT2 |
Nhóm ngành Chương trình tiên tiến TT2 |
25,5 |
44 |
EP03 |
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) |
26,78 |
45 |
EP06 |
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD |
27,5 |
46 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
28,07 |
47 |
7340408 |
Quan hệ lao động |
25 |
48 |
7340403 |
Quản lý công |
25,42 |
49 |
EPMP |
Quản lý công và chính sách (E-PMP) |
23 |
50 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
24,38 |
51 |
7340409 |
Quản lý dự án |
26,63 |
52 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
24,17 |
53 |
POHE6 |
Quản lý thị trường |
25,44 |
54 |
EP08 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD |
24,2 |
55 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
26,06 |
56 |
EP07 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD |
25,1 |
57 |
EP18 |
Quản trị giải trí và sự kiện |
25,89 |
58 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
26,25 |
59 |
POHE1 |
Quản trị khách sạn |
25,61 |
60 |
EP11 |
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) |
24,25 |
61 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
27,1 |
62 |
EBBA |
Quản trị kinh doanh (E-BBA) |
25,64 |
63 |
POHE5 |
Quản trị kinh doanh thương mại |
26,29 |
64 |
POHE2 |
Quản trị lữ hành |
24,64 |
65 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
27,1 |
66 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
27,34 |
67 |
EP10 |
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH |
26,27 |
68 |
POHE7 |
Thẩm định giá |
24,55 |
69 |
7310107 |
Thống kê kinh tế |
26,79 |
70 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
28,83 |
71 |
7310108 |
Toán kinh tế |
26,73 |
72 |
EP16 |
Trí tuệ nhân tạo |
25,44 |
73 |
POHE3 |
Truyền thông Marketing |
27,61 |
27. Đại học Luật Hà Nội điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội 2025 như sau:

28. Đại học Kinh tế TPHCM điểm chuẩn
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TPHCM như sau:
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu 2025 |
Điểm trúng tuyển (PT2,3,4,5) |
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại(*) |
150 |
24.50 |
2 |
7310101 |
Kinh tế |
110 |
25.40 |
3 |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
50 |
24.00 |
4 |
7310104_01 |
Kinh tế đầu tư |
200 |
24.05 |
5 |
7310104_02 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
100 |
22.80 |
6 |
7310107 |
Thống kê kinh doanh(*) |
50 |
24.80 |
7 |
7310108_01 |
Toán tài chính(*) |
50 |
24.00 |
8 |
7310108_02 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm(*) |
70 |
23.00 |
9 |
7320106 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
100 |
26.30 |
10 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
165 |
23.40 |
11 |
7810201_01 |
Quản trị khách sạn |
85 |
24.20 |
12 |
7810201_02 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
80 |
25.50 |
13 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh |
850 |
24.30 |
14 |
7340101_02 |
Kinh doanh số |
70 |
25.60 |
15 |
7340101_03 |
Quản trị bệnh viện |
100 |
22.80 |
16 |
7340101_04 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
40 |
23.60 |
17 |
7340115_01 |
Marketing |
160 |
26.50 |
18 |
7340115_02 |
Công nghệ Marketing |
70 |
26.65 |
19 |
7340116 |
Bất động sản |
110 |
22.80 |
20 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
570 |
26.30 |
21 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
210 |
25.80 |
22 |
7340122 |
Thương mại điện tử(*) |
140 |
26.10 |
23 |
7340201_01 |
Tài chính công |
50 |
23.80 |
24 |
7340201_02 |
Thuế |
100 |
23.50 |
25 |
7340201_03 |
Ngân hàng |
250 |
24.40 |
26 |
7340201_04 |
Thị trường chứng khoán |
100 |
23.10 |
27 |
7340201_05 |
Tài chính |
470 |
24.90 |
28 |
7340201_06 |
Đầu tư tài chính |
70 |
24.40 |
29 |
7340201_07 |
Quản trị Hải quan – Ngoại thương |
100 |
25.30 |
30 |
7340201_08 |
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng |
40 |
24.50 |
31 |
7340204 |
Bảo hiểm |
50 |
22.80 |
32 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
70 |
25.90 |
33 |
7340206 |
Tài chính quốc tế |
110 |
26.30 |
34 |
7340301_01 |
Kế toán doanh nghiệp |
590 |
23.40 |
35 |
7340301_02 |
Kế toán công |
50 |
24.00 |
36 |
7340301_03 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW |
50 |
23.00 |
37 |
7340301_04 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA |
50 |
23.20 |
38 |
7340302 |
Kiểm toán |
200 |
25.70 |
39 |
7340403 |
Quản lý công |
70 |
23.00 |
40 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
150 |
24.80 |
41 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý(*) |
110 |
25.00 |
42 |
ISB_CNTN |
Chương Cử nhân Tài năng ISB Bbus |
550 |
25.00 |
43 |
ASA_Co-op |
Chương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-op |
50 |
24.70 |
44 |
7380101 |
Luật kinh doanh quốc tế |
70 |
24.90 |
45 |
7380107 |
Luật kinh tế |
150 |
24.65 |
46 |
7460108_01 |
Khoa học dữ liệu(*) |
55 |
26.00 |
47 |
7460108_02 |
Phân tích dữ liệu(*) |
40 |
26.40 |
48 |
7480101 |
Khoa học máy tính(*) |
50 |
24.00 |
49 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm(*) |
55 |
23.60 |
50 |
7480107_01 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
70 |
23.80 |
51 |
7480107_02 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa |
70 |
23.40 |
52 |
7480201_01 |
Công nghệ thông tin(*) |
50 |
24.30 |
53 |
7480201_02 |
Công nghệ nghệ thuật(*) |
70 |
24.90 |
54 |
7480201_03 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo(*) |
100 |
23.00 |
55 |
7480202 |
An toàn thông tin(*) |
50 |
23.80 |
56 |
7510605_01 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
110 |
27.70 |
57 |
7510605_02 |
Công nghệ Logistics |
70 |
25.40 |
58 |
7580104 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh |
110 |
23.00 |
59 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
50 |
23.00 |
Tổng |
7980 |
Ở phân hiệu Vĩnh Long, phổ điểm dao động khoảng 17-22, cụ thể như sau:
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu 2025 |
Điểm trúng tuyển (PT2,3,4,5) |
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại (*) |
30 |
17.00 |
2 |
7340101 |
Quản trị |
40 |
18.50 |
3 |
7340115 |
Marketing |
70 |
22.00 |
4 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
60 |
19.50 |
5 |
7340122 |
Thương mại điện tử (*) |
60 |
20.50 |
6 |
7340201_01 |
Ngân hàng |
40 |
18.00 |
7 |
7340201_02 |
Tài chính |
40 |
18.00 |
8 |
7340201_03 |
Thuế |
30 |
17.00 |
9 |
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp |
60 |
17.50 |
10 |
7380107 |
Luật kinh tế |
40 |
18.50 |
11 |
7480107 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
30 |
18.00 |
12 |
7480201 |
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (*) |
30 |
18.00 |
13 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
22.00 |
14 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
30 |
17.00 |
15 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
30 |
18.00 |
Tổng |
650 |
29. Đại học Thăng Long điểm chuẩn

30. Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn





31. Đại học Tài chính Marketing điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing năm 2025 như sau:
Ngành/Chương trình | Học bạ (PT2) | ĐGNL ĐHQG-HCM (PT3) | V-SAT (PT4) | THPT QG 2025 (PT5) | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
Chương trình chuẩn | |||||
Ngôn ngữ Anh | 26.14 | 906.4 | 367 | 23.75 | |
Kinh tế | 27.67 | 954.2 | 394.52 | 25.63 | |
Toán kinh tế | 25.5 | 887 | 356.68 | 23.00 | |
Quản lý kinh tế | 26.32 | 911.83 | 371.31 | 23.96 | |
Bất động sản | 24.66 | 858.19 | 343.4 | 22.10 | |
Hệ thống thông tin quản lý | 27.1 | 936.13 | 386.58 | 24.88 | |
Luật kinh tế | 27.49 | 948.42 | 391.45 | 25.39 | |
Khoa học dữ liệu | 26.36 | 913.12 | 372.26 | 24.01 | |
Chương trình đặc thù | |||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.49 | 917 | 375.12 | 24.16 | |
Quản trị khách sạn | 26.3 | 911.31 | 370.93 | 23.94 | |
Quản trị nhà hàng & DV ăn uống | 25.66 | 891.91 | 359.3 | 23.19 | |
Chương trình tích hợp | |||||
Quản trị kinh doanh | 25.31 | 880.06 | 353.93 | 22.80 | |
Marketing | 27.2 | 939.26 | 387.82 | 25.01 | |
Kinh doanh quốc tế | 26.18 | 907.43 | 368.07 | 23.79 | |
Tài chính – Ngân hàng | 25.08 | 872.25 | 350.49 | 22.55 | |
Công nghệ tài chính | 25.49 | 886 | 356.54 | 22.99 | |
Kế toán | 25.58 | 889.33 | 357.92 | 23.09 | |
Kiểm toán | 26.95 | 930.71 | 384.76 | 24.69 | |
Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế) | Tiếng Anh nhân hệ số 2 (trừ PT3) | ||||
Quản trị kinh doanh (TATP) | 27.88 | 696.62 | 366.61 | 24.11 | |
Marketing (TATP) | 32.64 | 852.25 | 453.48 | 29.21 | |
Kinh doanh quốc tế (TATP) | 31.31 | 818.81 | 428.75 | 27.79 | |
Tài chính – Ngân hàng (TATP) | 27.87 | 696.17 | 366.4 | 24.09 |
32. Trường Đại học Công nghiệp TPHCM điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM điểm chuẩn năm 2025:




33. Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM
Điểm chuẩn Đại học Công thương TPHCM 2025 với các phương thức xét tuyển như sau:
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi TN THPT |
Điểm học bạ |
Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM |
Điểm ĐGNL chuyên biệt ĐHSP-HCM |
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
23.75 |
25.6 |
764 |
25.35 |
2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
24 |
25.9 |
776 |
25.65 |
3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
23 |
24.8 |
732 |
24.5 |
4 |
7340115 |
Marketing |
24.25 |
26.2 |
788 |
25.95 |
5 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
23.5 |
25.3 |
752 |
25.05 |
6 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
23.75 |
25.6 |
764 |
25.35 |
7 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và Dệt may |
18.5 |
20.83 |
617 |
20.63 |
8 |
7340129 |
Quản trị kinh doanh thực phẩm |
20.5 |
22.5 |
650 |
22.06 |
9 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
23.5 |
25.3 |
752 |
25.05 |
10 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
22.25 |
24.2 |
708 |
23.75 |
11 |
7340301 |
Kế toán |
22.5 |
24.4 |
716 |
24 |
12 |
7380101 |
Luật |
24.25 |
26.2 |
788 |
25.95 |
13 |
7380107 |
Luật kinh tế |
24 |
25.9 |
776 |
25.65 |
14 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
18.5 |
20.83 |
617 |
20.63 |
15 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
22 |
24 |
700 |
23.5 |
16 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
23.25 |
25 |
740 |
24.75 |
17 |
7480202 |
An toàn thông tin |
22 |
24 |
700 |
23.5 |
18 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
21.25 |
23.25 |
670 |
22.75 |
19 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
22 |
24 |
700 |
23.5 |
20 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
21.5 |
23.5 |
680 |
23 |
21 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
22.25 |
24.2 |
708 |
23.75 |
22 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
18 |
20.67 |
613 |
20.5 |
23 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
17 |
20.33 |
607 |
20.25 |
24 |
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
24.5 |
26.5 |
800 |
26.25 |
25 |
7520115 |
Kỹ thuật Nhiệt |
20 |
22 |
640 |
21.63 |
26 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
23 |
24.8 |
732 |
24.5 |
27 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
17 |
20.33 |
607 |
20.25 |
28 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng & ATTP |
18 |
20.67 |
613 |
20.5 |
29 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
17 |
20.33 |
607 |
20.25 |
30 |
7810101 |
Du lịch |
24 |
25.9 |
776 |
25.65 |
31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
24 |
25.9 |
776 |
25.65 |
32 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
23.5 |
25.3 |
752 |
25.05 |
33 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
23.5 |
25.3 |
752 |
25.05 |
34 |
7819009 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực |
19 |
21 |
620 |
20.75 |
35 |
7819010 |
Khoa học chế biến món ăn |
21 |
23 |
660 |
22.5 |
36 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17 |
20.33 |
607 |
20.25 |
37 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
17 |
20.33 |
607 |
20.25 |
38 |
LK7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết |
20 |
22 |
||
Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). |
||||||
39 |
LK7340101 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). |
16 |
20 |
34. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương Hà Nội năm 2025 như sau:
Chương trình/Ngành học |
Điểm chuẩn 2025 |
Ghi chú |
Khoa học máy tính |
36,4 |
Hệ số nhân đôi môn Toán (tương đương >9 điểm/môn) |
Tiên tiến Kinh tế đối ngoại |
28,5 |
|
Tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế & Phân tích dữ liệu kinh doanh |
28,0 |
|
Tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế |
28,0 |
|
Định hướng nghề nghiệp Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
>27 |
|
Tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại |
>27 |
Khoảng 27–28 |
Chất lượng cao Kinh tế đối ngoại |
>27 |
Khoảng 27–28 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
>27 |
Khoảng 27–28 |
Marketing số |
>27 |
Khoảng 27–28 |
Tiên tiến Tài chính – Ngân hàng |
>27 |
Khoảng 27–28 |
Các ngành ngôn ngữ và khoa học máy tính |
>40 |
Hệ số nhân đôi cho ngoại ngữ đối với ngành ngôn ngữ và cho môn Toán với ngành Khoa học máy tính |
Các chương trình còn lại |
25–27 |
Tập trung trong khoảng này |
35. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM năm 2025 cập nhật mới nhất:

36. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội như sau:

37. Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội
Cập nhật điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2025:



38. Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn

39. Đại học Văn hóa Hà Nội điểm chuẩn

40. Điểm chuẩn Đại học Công đoàn


41. Đại học Tôn Đức Thắng điểm chuẩn
Do Đại học Tôn Đức Thắng có hơn 123 mã ngành, nên để tiện theo dõi nhất, bạn có thể tra cứu điểm chuẩn Đại học của Đại học Tôn Đức Thắng thông qua link sau nhé!
42. Trường Đại học Văn hóa TPHCM điểm chuẩn

43. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng


44. Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn
Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM điểm chuẩn với từng phương thức tuyển sinh như sau:



45. Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM điểm chuẩn




46. Đại học Y dược TPHCM điểm chuẩn

47. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam điểm chuẩn
Điểm chuẩn trường Đại học Hàng hải Việt Nam kèm bảng quy đổi:


48. Học viện Ngân hàng
Điểm chuẩn Học viện ngân hàng 2025 như sau:


49. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

50. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM

51. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM
Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM:

52. Đại học Kiến trúc TPHCM điểm chuẩn

53. Đại học Mỏ địa chất điểm chuẩn (Đang cập nhật)
54. Đại học Văn hiến điểm chuẩn
Tra cứu điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2025 tại đây bạn nhé!
55. Đại học Điện lực điểm chuẩn

56. Trường Đại học Đại Nam điểm chuẩn

57. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng

58. Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội



59. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

60. Điểm chuẩn trường Đại học Vinh




61. Trường Đại học Đồng Tháp
Tra cứu điểm trúng tuyển trường Đại học Đồng Tháp tại link sau bạn nhé!
62. Trường Đại học Công thương TPHCM điểm chuẩn
Điểm chuẩn trường Đại học Công thương TPHCM như sau:

63. Trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng điểm chuẩn

64. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội điểm chuẩn

65. Trường Đại học Phương Đông điểm chuẩn

66. Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Y Phạm Ngọc Thạch như sau:

67. Trường Đại học Kinh tế Luật - ĐH QGTPHCM




68. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Huế

69. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên như sau:


70. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2025 như sau:


71. Đại học FPT điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học FPT đã được công bố vào ngày 16/7/2025, cụ thể như sau:
Phương thức xét tuyển | Ngưỡng điểm/Điều kiện | Ghi chú |
---|---|---|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 | 18,5 điểm | Áp dụng chung cho tất cả ngành và cơ sở |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 (thí sinh thế hệ 1) | 17,0 điểm | Thế hệ 1 = người đầu tiên trong gia đình học đại học |
Xét học bạ | Top50 Schoolrank + tổng điểm (Toán + 2 môn tự chọn kỳ 2 lớp 12) ≥ 21 | Môn tự chọn: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Địa lý, Giáo dục kinh tế & pháp luật, Tin học, Công nghệ |
Xét học bạ (thí sinh thế hệ 1) | Top55 Schoolrank + tổng điểm (Toán + 2 môn tự chọn kỳ 2 lớp 12) ≥ 21 | |
Xét điểm thi ĐGNL ĐHQGHN | ≥ 78 điểm | |
Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM | ≥ 653 điểm | |
Phương thức khác | Được xét tương đương học bạ 2025 | Áp dụng cho: tốt nghiệp THPT nước ngoài, có chứng chỉ quốc tế (APTECH, ARENA, SKILLKING, JETKING…), tốt nghiệp chương trình liên kết (BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX, FPT Polytechnic), hoặc tốt nghiệp THPT tại các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT |
72. Đại học Giao thông vận tải TPHCM điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2025 như sau:

73. Trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM

74. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn


75. Học viện Hành chính và Quản trị công điểm chuẩn




76. Đại học Phenikaa điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2025 như sau:



77. Đại học Quy Nhơn điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2025:


78. Đại học Văn Lang
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang như sau:

79. Đại học Công nghệ TPHCM
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM như sau:

80. Đại học Gia Định
Điểm chuẩn Đại học Gia Định như sau:



81. Đại học Hùng Vương TPHCM
Đại học Hùng Vương TPHCM có điểm chuẩn Đại học 2025 như sau:

82. Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị
83. Đại học Nha Trang
84. Đại học Bình Dương
85. Đại học Hải Dương
86. Đại học Bạc Liêu
87. Đại học Thái Bình Dương
89. Đại học Quốc tế Sài Gòn
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn như sau:

90. Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên
91. Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
92. Đại học Y Dược Cần Thơ
93. Đại học Đông Á
95. Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM
96. Học viện Hàng không
Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2025 như sau:

97. Học viện Chính sách và phát triển
98. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
99. Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Đại học Quốc tế Hồng Bàng điểm chuẩn như sau:

100. Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên
101. Đại học Dược Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội năm 2025 theo từng phương thức xét tuyển như sau:

102. Đại học Hoa Lư
103. Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
104. Đại học Đà Lạt
105. Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
106. Đại học Hoa Sen
Đại học Hoa Sen có điểm chuẩn như sau:

107. Đại học Lao động xã hội
108. Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp
109. Đại học Cảnh sát nhân dân điểm chuẩn
110. Đại học Mở TPHCM điểm chuẩn
Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM như sau:

111. Đại học Ngoại thương TPHCM điểm chuẩn
112. Điểm chuẩn Đại học Y Thái Bình
113. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh
114. Đại học Nguyễn Trãi
115. Học viện Ngoại giao

116. Học viện Tài chính


117. Học viện Nông nghiệp

118. Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Đang cập nhật)
119. Học viện An ninh nhân dân (Đang cập nhật)
120. Học viện Bưu chính viễn thông

121. Đại học An ninh nhân dân (Đang cập nhật)
122. Học viện phụ nữ Việt Nam
Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 như sau:

123. Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

124. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

125. Điểm chuẩn các trường Quân Đội 2025







II. Thời gian công bố điểm chuẩn Đại học 2025
Thời gian công bố điểm chuẩn Đại học 2025 là khi nào? Theo lộ trình dự kiến, các trường Đại học trên toàn quốc sẽ công bố điểm chuẩn Đại học năm 2025 vào lúc 17h00 ngày 20/8/2025. Tại thời điểm này, các trường sẽ tiến hành nhập dữ liệu về điểm trúng tuyển, kết quả xét tuyển lên hệ thống, đồng thời rà soát và chuẩn bị thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 theo kế hoạch chung.
Sau đó, đợt xét tuyển bổ sung sẽ được triển khai từ ngày 1/9/2025 (thời gian cụ thể phụ thuộc từng trường). Từ tháng 9 đến tháng 12/2025, các trường tiếp tục tổ chức thêm các đợt xét tuyển bổ sung, đồng thời cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển và hoàn tất thủ tục nhập học theo đúng quy định hiện hành.
Có thể thấy, điểm chuẩn Đại học năm 2025 phản ánh rõ xu hướng chọn ngành, chọn trường của thí sinh trong bối cảnh nhu cầu nhân lực và sự thay đổi của thị trường lao động. Những ngành học “hot” vẫn giữ mức điểm cao, trong khi nhiều ngành mới nổi hoặc có tính ứng dụng cao đang dần thu hút sự quan tâm mạnh mẽ. Việc theo dõi sát sao điểm chuẩn giúp thí sinh không chỉ có cơ sở để điều chỉnh nguyện vọng hợp lý mà còn đưa ra lựa chọn phù hợp với khả năng và định hướng nghề nghiệp lâu dài. Hy vọng rằng những thông tin cập nhật trong bài viết về điểm chuẩn các trường Đại học sẽ là hành trang hữu ích, đồng hành cùng các sĩ tử trên con đường chinh phục cánh cửa Đại học năm 2025.
PREP mang đến giải pháp học tiếng Anh online hiệu quả với AI độc quyền. Bạn có thể tự học tại nhà với các khóa học IELTS, TOEIC, VSTEP, APTIS và tiếng Anh giao tiếp. Teacher Bee AI sẽ hỗ trợ bạn suốt quá trình học, giúp bạn nhanh chóng nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.
Liên hệ HOTLINE 0931428899 hoặc click TẠI ĐÂY để được tư vấn chi tiết!
Tải app PREP ngay hôm nay để bắt đầu học tiếng Anh online chất lượng cao tại nhà.

Chào bạn! Mình là Hiền Hoàng, hiện đang đảm nhận vai trò quản trị nội dung sản phẩm tại Blog của website prepedu.com.
Với hơn 5 năm tự học các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Trung và ôn luyện một số kỳ thi IELTS, TOEIC, HSK, mình đã tự đúc rút được nhiều kinh nghiệm để hỗ trợ hàng nghìn người đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ. Hy vọng rằng những chia sẻ phía trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tự ôn luyện thi hiệu quả tại nhà!
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Địa chỉ kinh doanh: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.