Từ vựng tiếng Trung 12 cung hoàng đạo kèm mẫu câu giao tiếp
Cung hoàng đạo là chủ đề khá thú vị và nhận được sự quan tâm của rất nhiều người đam mê tìm hiểu về chiêm tinh học. Vậy 12 cung hoàng đạo tiếng Trung là gì? Đặc điểm tính cách của các cung hoàng đạo như thế nào? Bài viết dưới đây tổng hợp từ vựng từ vựng tiếng Trung 12 cung hoàng đạo kèm hội thoại và mẫu câu giao tiếp, tham khảo ngay nhé!
I. Cung hoàng đạo tiếng Trung là gì?
Cung hoàng đạo tiếng Trung là 星座, phiên âm xīngzuò, tên gọi khác là mười hai chòm sao hoàng đạo 十二个星座 /shí’èr gè xīngzuò/ hoặc mười hai cung hoàng đạo 黄道十二宫 /huángdào shí’èr gōng/ . Đây là 12 cung 30 độ của Hoàng đạo, bắt đầu từ điểm xuân phân, còn được gọi là điểm đầu của Bạch Dương.
Thứ tự của 12 cung hoàng đạo sẽ là Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư. Và mỗi khu vực sẽ được đặt tên theo chòm sao mà nó đi qua trong lúc được đặt tên.
II. Tên gọi 12 cung hoàng đạo tiếng Trung
Cách đọc tên của 12 cung hoàng đạo tiếng Trung là gì? Hãy cùng PREP tìm hiểu chi tiết ở ngay bảng sau bạn nhé!
|
Cung hoàng đạo |
Phiên âm từ vựng tiếng Trung 12 cung hoàng đạo |
Tên tiếng Việt |
Tên la tinh |
Thời gian (Dương lịch) |
|
白羊座/ 牡羊座 |
báiyángzuò/ mǔ yáng zuò |
Cung Bạch Dương |
Aries ♈ |
21/3 – 19/4 |
|
金牛座 |
jīnniúzuò |
Cung Kim Ngưu |
Taurus ♉ |
20/4 – 20/5 |
|
双子座 |
shuāngzǐzuò |
Cung Song Tử |
Gemini♊ |
21/5 – 21/6 |
|
巨蟹座 |
jùxièzuò |
Cung Cự Giải |
Cancer ♋ |
22/6 – 22/7 |
|
狮子座 |
shīzǐzuò |
Cung Sư Tử |
Leo♌ |
23/7 – 22/8 |
|
处女座 |
chǔnǚ zuò |
Cung Xử Nữ |
Virgo♍ |
23/8 – 22/9 |
|
天秤座/ 天平座 |
tiānchèngzuò/ tiānpíng zuò |
Cung Thiên Bình |
Libra ♎ |
23/9 – 23/10 |
|
天蝎座 |
tiānxiēzuò |
Cung Thiên Yết |
Scorpio♏ |
24/10 – 22/11 |
|
射手座/ 人马座 |
shèshǒu zuò/ rénmǎzuò |
Cung Nhân Mã |
Sagittarius♐ |
23/11 – 21/12 |
|
摩羯座/ 山羊座 |
mójiézuò/ shānyáng zuò |
Cung Ma Kết |
Capricorn♑ |
22/12 – 19/1 |
|
水瓶座/ 宝瓶座 |
shuǐpíng zuò/ bǎopíngzuò |
Cung Thủy Bình/ Cung Bảo Bình |
Aquarius ♒ |
20/1 – 18/2 |
|
双鱼座 |
shuāngyúzuò |
Cung Song Ngư |
Pisces♓ |
19/2 – 20/3 |
III. Từ vựng tiếng Trung 12 cung hoàng đạo
Cùng PREP học bộ từ vựng về tính cách 12 cung hoàng đạo tiếng Trung chi tiết dưới đây nhé!
1. Cung Bạch Dương 白羊座
Theo chiêm tinh học, Bạch Dương là chòm sao đầu tiên trong danh sách 12 cung hoàng đạo tiếng Trung. Đây cũng là cung cai quản thời gian từ ngày 21/3 đến hết ngày 19/4.
|
STT |
Từ vựng tiếng Trung 12 cung hoàng đạo |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
火 |
huǒ |
Lửa |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
羊 |
yáng |
Con cừu (Nữ thần trí tuệ và chiến tranh) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
友好 |
yǒuhǎo |
Thân thiện, dễ gần |
|
4 |
能动 |
néngdòng |
Năng động |
|
5 |
勇敢 |
yǒnggǎn |
Dũng cảm |
|
6 |
活泼 |
huópō |
Sôi nổi, hoạt bát |
|
7 |
豁达 |
huòdá |
Rộng lượng, hào phóng |
|
8 |
乐观 |
lèguān |
Lạc quan |
|
9 |
健壮 |
jiànzhuàng |
Mạnh mẽ, quyết liệt |
|
10 |
独立 |
dúlì |
Độc lập/ Có tính tự lập |
|
11 |
耳食 |
ěr shí |
Cả tin |
|
12 |
冲动 |
chōngdòng |
Bốc đồng |
|
13 |
犹豫 |
yóuyù |
Thiếu kiên nhẫn, ngập ngừng, do dự |
2. Cung Kim Ngưu 金牛座
Cung Kim Ngưu 金牛座 (21/04 – 20/05) là một trong những cung hoàng đạo tiếng Trung có biểu tượng là con bò vàng. Hãy cùng PREP tìm hiểu về đặc trưng tính cách của cung hoàng đạo trong tiếng Trung - Cung Kim Ngưu dưới bảng sau nhé!
|
STT |
Từ vựng tiếng trung 12 cung hoàng đạo |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
土 |
tǔ |
Đất |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
公牛 |
gōngniú |
Con bò vàng (Nữ thần tình yêu và sắc đẹp) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
冷静 |
lěngjìng |
Bình tĩnh |
|
4 |
合群 |
héqún |
Hòa đồng |
|
5 |
可靠 |
kěkào |
Đáng tin cậy |
|
6 |
忠诚 |
zhōngchéng |
Trung thành/ Chung thủy |
|
7 |
忍耐 |
rěnnài |
Kiên nhẫn, nhẫn nại, biết kiềm chế |
|
8 |
固执 |
gùzhí |
Cố chấp/ Cứng đầu |
|
9 |
懒惰 |
lǎnduò |
Lười biếng |
|
10 |
务实 |
wùshí |
Thực dụng |
3. Cung Song Tử 双子座
Cung Song Tử 双子座 (21/5 – 20/6), mang biểu tượng là hai em bé song sinh. Hãy cùng PREP tìm hiểu tính cách 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung - cung Song Tử ở dưới bảng sau nhé!
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
气 |
qì |
Khí |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
双胞胎 |
shuāngbāotāi |
Hai cậu bé song sinh (thần ánh sáng) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
好奇 |
hàoqí |
Tò mò, hiếu kỳ |
|
4 |
活泼 |
huópō |
Hoạt bát |
|
5 |
聪明 |
cōng·ming |
Thông minh |
|
6 |
风趣 |
fēngqù |
Hóm hỉnh, dí dỏm |
|
7 |
犹豫 |
yóuyù |
Thiếu quyết đoán, do dự, ngập ngừng, phân vân |
|
8 |
手段 |
shǒuduàn |
Thủ đoạn, ranh ma |
|
9 |
冲动 |
chōngdòng |
Bốc đồng |
|
10 |
肤浅 |
fūqiǎn |
Nông cạn, hời hợt |
4. Cung Cự Giải 巨蟹座
Cung Cự Giải 巨蟹座 (21/6 – 22/7) mang biểu tượng là con cua. PREP cũng đã hệ thống lại danh sách từ vựng về tính cách của cung Cự Giải dưới bảng sau nhé!
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
水 |
shuǐ |
Nước |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
螃蟹 |
pángxiè |
Con cua (Sứ giả của các vị thần) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
可靠 |
kěkào |
Đáng tin cậy |
|
4 |
体贴 |
tǐtiē |
Biết quan tâm, chu đáo |
|
5 |
机智 |
jīzhì |
Dễ thích nghi/ linh hoạt |
|
6 |
粗豪 |
cūháo |
Có tài ngoại giao, cởi mở |
|
7 |
强烈 |
qiángliè |
Mãnh liệt/ sôi nổi, đầy nhiệt huyết |
|
8 |
冲动 |
chōngdòng |
Bốc đồng, hấp tấp |
|
9 |
敏感 |
mǐngǎn |
Quá nhạy cảm, đa sầu đa cảm |
5. Cung Sư Tử 狮子座
Cung Sư Tử có tên tiếng Trung là 狮子座, thuộc thời gian 23/7-22/8. Người thuộc cung Sư Tử sẽ mang những đặc trưng tính cách như sau:
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
火 |
huǒ |
Lửa |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
狮子 |
shīzǐ |
Con sư tử (Vị thần tối cao) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
安适 |
ānshì |
Ấm áp |
|
4 |
豁达 |
huòdá |
Rộng lượng, hào phóng |
|
5 |
忠诚 |
zhōngchéng |
Trung thành |
|
6 |
贪求 |
tānqiú |
Tham vọng |
|
7 |
自信 |
zìxìn |
Tự tin |
|
8 |
骄傲 |
jiāo'ào |
Kiêu ngạo, kiêu căng |
|
9 |
固执 |
gùzhí |
Cứng đầu, cố chấp |
|
10 |
自負 |
zìfù |
Tự phụ (ngoại hình, thành tích cá nhân) |
|
11 |
独断 |
dúduàn |
Độc đoán |
6. Cung Xử Nữ 处女座
Cung Xử Nữ có tên tiếng Trung là 处女座 (23/8-22/9) với biểu tượng là người trinh nữ. Hãy cùng PREP học ngay bộ từ vựng tính cách 12 cung hoàng đạo tiếng Trung - cung Xử Nữ dưới bảng sau nhé!
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
土 |
tǔ |
Đất |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
处女 |
chǔnǚ |
Trinh nữ (Thần nông nghiệp) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
机智 |
jīzhì |
Nhanh trí, linh hoạt |
|
4 |
现实 / 踏实 |
xiànshí/tàshí |
Thực tế |
|
5 |
和善 |
héshàn |
Tốt bụng, hiền lành |
|
6 |
多心 |
duō xīn |
Hoài nghi, đa nghi, quá nhạy cảm
|
|
7 |
体贴 |
tǐtiē |
Chín chắn, chu đáo |
|
8 |
顽皮 |
wánpí |
Bướng bỉnh, khó thuyết phục |
|
9 |
淡漠 |
dànmò |
Lạnh lùng |
7. Cung Thiên Bình 天秤座
Cung Thiên Bình có tên tiếng Trung là 天秤座 (23/9-23/10) có biểu tượng là cái cân. Dưới đây là danh sách từ vựng về tính cách của những người thuộc chòm sao Thiên Bình mà PREP đã hệ thống lại.
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
气 |
qì |
Khí |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
称重器 |
chēng zhòng qì |
Cái cân (Thần Thợ rèn) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
耿直 |
gěngzhí |
Trung thực, thật thà |
|
4 |
稳重 |
wěnzhòng |
Điềm đạm, thận trọng |
|
5 |
幻想
|
huànxiǎng |
Hay mơ mộng, không thực tế |
|
6 |
得體 |
détǐ |
Có tài ngoại giao, khéo léo |
|
7 |
肤浅 |
fūqiǎn |
Hời hợt, nông cạn |
|
8 |
自负 |
zìfù |
Tự phụ (ngoại hình, thành tích cá nhân) |
|
9 |
犹豫 |
yóuyù |
Thiếu quyết đoán |
|
10 |
多变 |
duōbiàn |
Hay thay đổi, không đáng tin |
8. Cung Bọ Cạp 天蝎座
Cung Bọ Cạp hay còn có tên gọi là Cung Thiên Yết, tên tiếng Trung là 天蝎座 (24/10-22/11). Sau đây, hãy cùng PREP học tính cách 12 cung hoàng đạo tiếng Trung - cung Bọ Cạp ở dưới bảng sau nhé!
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
水 |
shuǐ |
Nước |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
蝎 |
xiē |
Con bò cạp (Thần Chiến tranh) |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
忠诚 |
zhōngchéng |
Trung thành/ Chung thủy |
|
4 |
热情 |
rèqíng |
Sôi nổi, nhiệt huyết |
|
5 |
机智 |
jīzhì |
Tháo vát, có tài ứng biến, linh hoạt |
|
6 |
能动 |
néngdòng |
Năng nổ, năng động |
|
7 |
嫉妒 |
jídù |
Hay đố kị, ghen tị |
|
8 |
多心 |
duō xīn |
Đa nghi |
|
9 |
操纵性 |
Cāozòng xìng |
Giỏi thao túng |
9. Cung Nhân Mã 射手座
Lưu ngay bộ từ vựng tiếng cách 12 cung hoàng đạo tiếng Trung - cung Nhân Mã 射手座 (22/11 – 21/12) dưới bảng sau nhé!
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
火 |
huǒ |
Lửa |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
弓箭手 |
gōngjiàn shǒu |
Cung thủ - Nữ thần Thợ săn |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
超脱 热爱自由 |
chāotuō rè’ài zìyóu |
Phóng khoáng, yêu tự do |
|
4 |
安詳 |
ānxiáng |
Bình thản, vô tư |
|
5 |
乐观 |
lèguān |
Lạc quan |
|
6 |
独立 |
dúlì |
Độc lập/ Có tính tự lập |
|
7 |
精力充沛 |
jīnglì chōngpèi |
Giàu năng lượng |
|
8 |
淡漠 |
dànmò |
Vô cảm, lãnh đạm, lạnh lùng |
|
9 |
坦率 |
tǎnshuài |
Bộc trực, thẳng thắn |
10. Cung Ma Kết 摩羯座
Cung Ma Kết 摩羯座, nằm trong khoảng thời gian từ ngày 22/12 đến 19/1. Người thuộc cung hoàng đạo này sẽ sở hữu những tính cách đặc trưng như sau:
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
土 |
tǔ |
Đất |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
山羊 |
shānyáng |
Nửa trên là dê, nửa dưới là đuôi cá - Nữ thần lửa |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
决心 |
juéxīn |
Quyết tâm |
|
4 |
坚持 |
jiānchí |
Kiên trì, bền bỉ |
|
5 |
现实 / 踏实 |
xiànshí/tàshí |
Thực tế |
|
6 |
忍耐/ 坚忍 |
rěnnài/ jiānrěn |
Kiên nhẫn |
|
7 |
机智 |
jīzhì |
Tháo vát, có tài ứng biến |
|
8 |
骄傲 |
jiāo'ào |
Kiêu ngạo |
11. Cung Bảo Bình 宝瓶座
Cung Bảo Bình 宝瓶座 thuộc thời gian từ 20/01 – 18/02. Hãy cùng PREP “bỏ túi” ngay bộ từ vựng tính cách 12 cung hoàng đạo tiếng Trung - củng Bảo Bình dưới bảng sau nhé!
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
气 |
qì |
Khí |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
水载体 |
shuǐ zàitǐ |
Người gánh nước - Nữ thần Hôn nhân và gia đình |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
博学 |
bóxué |
Có kiến thức sâu rộng, am hiểu tường tận |
|
4 |
严肃 |
yánsù |
Nghiêm túc |
|
5 |
明智 |
míngzhì |
Sâu sắc, sáng suốt |
|
6 |
风趣 |
fēngqù |
Dí dỏm, hóm hỉnh |
|
7 |
聪明 |
cōng·míng |
Thông minh, lanh lợi |
|
8 |
個性 |
gèxìng |
Độc đáo, cá tính |
|
9 |
固执 |
gùzhí |
Cứng đầu, cố chấp |
|
10 |
淡漠/ 冰冷 |
dànmò/ bīnglěng |
Lãnh đạm, xa cách, không thân thiện |
|
11 |
冲动 |
chōngdòng |
Khó bảo, bốc đồng |
12. Cung Song Ngư 双鱼座
Cung Song Ngư tên tiếng Trung là 双鱼座. Những người thuộc cung hoàng đạo này sinh vào thời gian từ 19/02 đến 20/3. Hãy lưu ngay bộ từ vựng tiếng Trung về tính cách của 12 cung hoàng đạo tiếng Trung - cung Song Ngư dưới bảng sau nhé!
|
STT |
12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
Nguyên tố |
|||
|
1 |
水 |
shuǐ |
Nước |
|
Biểu tượng |
|||
|
2 |
鱼 |
yú |
Hai con cá bơi ngược chiều - Vị thần biển cả |
|
Tính cách |
|||
|
3 |
富有同情心 |
fùyǒu tóngqíng xīn |
Giàu lòng nhân ái, từ bi |
|
4 |
机智 |
jīzhì |
Dễ thích nghi/ linh hoạt |
|
5 |
体贴 |
tǐtiē |
Biết quan tâm, chu đáo |
|
6 |
富有想象力 |
Fùyǒu xiǎngxiàng lì |
Giàu trí tưởng tượng |
|
7 |
犹豫 |
yóuyù |
Thiếu quyết đoán |
|
8 |
多心 |
duōxīn |
Quá nhạy cảm, đa sầu đa cảm |
|
9 |
懒惰 |
lǎnduò |
Lười biếng |
|
10 |
自私 |
zìsī |
Ích kỷ |
Xem thêm: 3000+ từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng
IV. Mẫu câu giao tiếp hỏi về các cung hoàng đạo tiếng Trung
Hãy cùng PREP học các mẫu câu giao tiếp hỏi về 12 cung hoàng đạo tiếng Trung ở dưới bảng sau nhé!
|
STT |
Mẫu câu giao tiếp về 12 cung hoàng đạo tiếng Trung |
Phiên âm |
Dịch nghĩa |
|
1 |
你是什么星座? |
Nǐ shì shénme xīngzuò? |
Cung hoàng đạo của bạn là gì? |
|
2 |
我是天秤座。 |
Wǒ shì tiānchèngzuò.
|
Tôi là cung Thiên Bình. |
|
3 |
你觉得你的星座特点是什么? |
Nǐ juéde nǐ de xīngzuò tèdiǎn shì shénme? |
Bạn cảm thấy đặc điểm cung hoàng đạo của bạn là gì? |
|
4 |
据说巨蟹座的人很有同情心。 |
Jùshuō jùxiè zuò de rén hěn yǒu tóngqíng xīn. |
Người thuộc cung Cự Giải được cho là có lòng thông cảm sâu sắc. |
|
5 |
你觉得星座对人的性格有影响吗? |
Nǐ juéde xīngzuò duì rén de xìnggé yǒu yǐngxiǎng ma? |
Bạn cảm thấy cung hoàng đạo có ảnh hưởng đến tính cách con người hay không? |
|
6 |
你认为哪个星座最浪漫? |
Nǐ rènwéi nǎge xīngzuò zuì làngmàn? |
Theo bạn cung hoàng đạo nào lãng mạn nhất? |
|
7 |
我的星座特点是坚持不懈。 |
Wǒ de xīngzuò tèdiǎn shì jiānchí bùxiè. |
Đặc điểm của cung hoàng đạo của tôi là kiên trì không ngừng. |
|
8 |
你能给我讲讲你的星座吗? |
Nǐ néng gěi wǒ jiǎng jiǎng nǐ de xīngzuò ma? |
Bạn có thể cho tôi biết về cung hoàng đạo của bạn không? |
|
9 |
哪个星座的人最有责任感? |
Nǎge xīngzuò de rén zuì yǒu zérèngǎn? |
Người thuộc cung hoàng đạo nào có trách nhiệm nhất? |
|
10 |
哪个星座的人最喜欢冒险? |
Nǎge xīngzuò de rén zuì xǐhuān màoxiǎn? |
Cung hoàng đạo nào thích phiêu lưu mạo hiểm? |
V. Hội thoại tiếng Trung 12 cung hoàng đạo
Tham khảo hội thoại tiếng Trung 12 cung hoàng đạo dưới đây nhé!
| Nhân vật | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 你相信星座吗? | Nǐ xiāngxìn xīngzuò ma? | Bạn có tin vào cung hoàng đạo không? |
| B | 有一点。我觉得星座挺准的。 | Yǒu yìdiǎn. Wǒ juéde xīngzuò tǐng zhǔn de. | Có một chút. Mình thấy cung hoàng đạo khá đúng. |
| A | 那你是什么星座? | Nà nǐ shì shénme xīngzuò? | Vậy bạn thuộc cung hoàng đạo nào? |
| B | 我是狮子座。你呢? | Wǒ shì Shīzi zuò. Nǐ ne? | Mình là cung Sư Tử. Còn bạn? |
| A | 我是处女座。 | Wǒ shì Chǔnǚ zuò. | Mình là cung Xử Nữ. |
| B | 听说狮子座很自信,也很热情。 | Tīngshuō Shīzi zuò hěn zìxìn, yě hěn rèqíng. | Nghe nói Sư Tử rất tự tin và nhiệt tình. |
| A | 对啊,处女座比较细心、有责任感。 | Duì a, Chǔnǚ zuò bǐjiào xìxīn, yǒu zérèngǎn. | Đúng vậy, Xử Nữ thì khá cẩn thận và có trách nhiệm. |
| B | 你知道十二星座有哪些吗? | Nǐ zhīdào shí’èr xīngzuò yǒu nǎxiē ma? | Bạn có biết 12 cung hoàng đạo gồm những cung nào không? |
| A | 知道,比如白羊座、金牛座、双子座…… | Zhīdào, bǐrú Báiyáng zuò, Jīnniú zuò, Shuāngzi zuò… | Biết chứ, như Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử… |
| B | 星座聊天真的很有意思。 | Xīngzuò liáotiān zhēn de hěn yǒu yìsi. | Nói chuyện về cung hoàng đạo thật sự rất thú vị. |
Tham khảo thêm bài viết:
- Cách gọi tên 12 con giáp tiếng Trung đúng, chuẩn!
- Update đầy đủ 130+ từ vựng tiếng Trung về tính cách con người
Như vậy, PREP đã bật mí chi tiết danh sách từ vựng tiếng Trung 12 cung hoàng đạo kèm mẫu câu và hội thoại giao tiếp. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những bạn đang trong quá trình học tiếng Trung và luyện thi HSK.

Cô Hoàng Minh Trang là Cử nhân Ngôn ngữ Trung – Đại học Hà Nội, có 9 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung sơ cấp – trung cấp, giao tiếp và luyện thi HSK1-5. Cô có 8 năm làm biên phiên dịch Trung – Việt, Trung – Anh và biên tập sách. Cô từng là biên tập viên báo mạng mảng Tiếng Trung, luôn tâm huyết trong việc truyền cảm hứng học ngôn ngữ đến học viên.
Bình luận
Nội dung premium
Xem tất cảLộ trình cá nhân hoá
Có thể bạn quan tâm
Kết nối với Prep

MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.





















